1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ bí kíp siêu hùng biện phiên bản ta

86 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ bí kíp siêu hùng biện phiên bản ta
Người hướng dẫn Teacher Nancy
Trường học Trường Đại học Vui Học
Chuyên ngành Giáo dục tiếng Anh
Thể loại Hướng dẫn thực hành thuyết trình tiếng Anh
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 30,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu Đối với các em học sinh tiểu học, yêu cầu về một bài thuyết trình tiếng Anh tương đối đơn giản, thường sẽ là yêu cầu các em giới thiệu bản thân, nói về một sở thích, miêu tả

Trang 1

TỪ A - Z

Trang 2

Lời nói đầu

Đối với các em học sinh tiểu học, yêu cầu về một bài thuyết trình tiếng Anh tương đối đơn giản, thường sẽ là yêu cầu các em giới thiệu bản thân, nói về một sở thích, miêu tả về người các em yêu mến hay môn học nào đó mà các em yêu thích.Thế nhưng rất nhiều bạn trong chúng

ta vẫn đang bối rối, không biết khi có một đề bài thuyết trình bằng tiếng Anh, chúng ta sẽ làm

gì, bắt đầu từ đâu?

Các em học sinh thân mến,

Cũng giống như một bài văn cần có đầy đủ ba phần: Mở bài, thân bài, kết bài, khi có một bài thuyết trình, để đảm bảo tính mạch lạc, hấp dẫn các em cũng cần viết theo cấu trúc 3 phần: Mở đoạn, Thân đoạn, Kết đoạn

Cũng giống như khi đọc một bài văn, khi chúng ta thuyết trình bằng tiếng Anh, mình phải nói thật dõng dạc, mạch lạc và trôi chảy Từ đó, người nghe mới cảm nhận được nguồn năng lượng các em muốn truyền đạt sau phần nói của mình

Trong cuốn sách này, thầy cô sẽ hướng dẫn cho các em cách để có thể có một phần thuyết trình thật hay và xuất sắc Hãy hóa thân thành những chuyên gia thực thụ và có một phần thuyết trình thật thu hút nhé!

Study hard and be the best of yourself!

Hãy học tập chăm chỉ và trở thành phiên bản tốt nhất của bản thân nhé!

From:

Teacher Nancy

Trang 3

Chủ đề 1: Introduce the place you live (Giới thiệu về nơi em sống) 5 Chủ đề 2: Talking about your daily routine (Nói về lịch trình thường nhật của em) 9 Chủ đề 3: Talking about your last holiday (Hãy kể về kỳ nghỉ gần đây nhất của em) 14 Chủ đề 4: Talking about your/your friend’s birthday party (Hãy kể về sinh nhật của em/bạn em) 19 Chủ đề 5: Talking about your plan this weekend (Nói về kế hoạch cuối tuần này của em) 24 Chủ đề 6: Talking about your timetable (Hãy nói về thời gian biểu của bạn) 26 Chủ đề 7: Being the class president and talk about how to learn English well (Trong vai chủ tịch hội học sinh, em hãy chia sẻ bí quyết làm thế nào để học tốt tiếng Anh) 30 Chủ đề 8: Introduce a book that you are reading (Giới thiệu về cuốn sách mà em đang đọc) 35 Chủ đề 9: Talking about your trip to the zoo (Kể về chuyến đi đến sở thú của em) 39 Chủ đề 10: Talking about an upcoming sports day in your school (Nói về ngày hội thể thao toàn trường sắp tới ở trường em) 43 Chủ đề 11: Talking about a health problem that someone you know has (Nói về một vấn

đề sức khỏe mà một người em biết đang gặp phải) 47 Chủ đề 12: Being a chef and share with the kids how to use the kitchen safely (Trong vai đầu bếp hãy chia sẻ với các bạn nhỏ cách để sử dụng nhà bếp an toàn) 51 Chủ đề 13: Talking about things you do in your free time (Nói về những điều bạn thường làm trong thời gian rảnh) 55 Chủ đề 14: Retell your favourite story (Kể lại câu chuyện yêu thích của em) 58 Chủ đề 15: Talking about jobs you and your friend want to be in the future (Nói về nghề nghiệp mà em và các bạn muốn trở thành trong tương lai) 62 Chủ đề 16: Talking about places around you in your city (Nói về các địa điểm xung quanh bạn ở trong thành phố) 67 Chủ đề 17: Talking about a meal at your school (Nói về bữa ăn của em ở trường) 71

Trang 4

Chủ đề 19: Talking about the place you would like to visit (Nói về địa điểm bạn muốn đi thăm) 79 Chủ đề 20: Talking about the difference between life in the city and in the countryside (Nói về sự khác nhau giữa cuộc sống ở thành phố và thôn quê) 82

Trang 5

You should say

What is your address? (Địa chỉ nhà em là gì?)

What is your place like? (Nơi đó như thế nào?)

What do you usually do in your place? (Em thường làm gì ở nơi sống?)

No Word Picture Pronunciation Meaning

Introduce the place you live

Address?

(Địa chỉ?)

What is it like?

(Nơi đấy trông thế nào?)

Things you do?

(Điều con làm nơi

con sống)

Trang 6

2 Address /əˈdres/ Địa chỉ

5 Rice paddy field /rais, ˈpӕdifiːld,fiːld/ Cánh đồng

lúa

Trang 7

6 Beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ Xinh đẹp

Trang 8

10 Countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/ Nông thôn

Trang 9

Good morning everyone! I’m Linda Where are you now? I am standing in front of my house Today I will make a video to share with you all about the place where I live

I live with my family in Bac Giang My address is 40, Hai Ba Trung street, Viet Yen district

My house is near a rice paddy field It is beautiful and quiet In the morning, I usually go jogging around the field I sometimes go shopping with my mum at the local market nearby after school I like living in the countryside It is so peaceful

What about you? Where do you live? Make a video and share with me about your place Thank you for listening

ơn các bạn vì đã lắng nghe!

Chủ đề 2: Talking about your daily routine (Nói về lịch trình thường nhật của em)

You should say

What activities do you usually do? (Các hoạt động em thường làm hàng ngày?)

Trang 10

What activities do you like the best? Why? (Em thích làm hoạt động nào nhất? Tại sao)

No Word Picture Pronunciation Meaning

hàng ngày

Your daily routine

Activities: Mon – Sunday?

(Các hoạt động: từ thứ 2 đến chủ nhật?)

Trang 11

3 Early /ˈɜː.li/ Sớm

Trang 12

7 Have dinner /həv ˈdɪn.ər/ Ăn tối

8 Have music

lessons

/həv ˈmjuː.zɪk ˈles.ən/ Môn âm nhạc

Trang 13

11 housework Do the /ˈhaʊs.wɜːk/ Làm việc nhà

/ˈɪn.trə.stɪŋ/ Thú vị

Trang 14

Hello guys! It’s Tom again Today I will make a video to share with you about my daily life Are you interested in it? Let’s see!

Now I live in Hanoi Every day, I get up early in the morning, at around 6 o’clock I always have a shower, get dressed and go to school at seven o’clock My class starts at 7.30 a.m I often have lunch at school with my friends On Tuesdays and Thursdays, I practice football Wednesday is my favourite day because I have music lessons I have dinner with my grandparents once a week on Friday nights At the weekend, I help my mom do the housework It’s interesting!

What about you? What do you often do every day? Make a video and share with me about your daily life!

Bản dịch:

Xin chào các bạn, lại là tớ, Tom đây Ngày hôm nay, tớ sẽ làm một video chia sẻ với các bạn

về cuộc sống hàng ngày của tớ Các bạn có thích thú không, hãy cùng khám phá nhé! Bây giờ

tớ đang sống ở Hà Nội Hàng ngày, tớ dậy sớm vào buổi sáng, lúc khoảng 6h Tớ luôn đi tắm, mặc quần áo và sau đó đến trường lúc 7h Lớp học của tớ bắt đầu lúc 7h30 sáng Tớ thường

ăn trưa ở trường với các bạn Vào thứ 3 và thứ 5, tớ chơi bóng đá Thứ 4 là ngày yêu thích của

tớ vì tớ được học môn âm nhạc Một tuần tớ được ăn tối 1 lần ở nhà ông bà vào tối thứ sáu Vào cuối tuần, tớ giúp mẹ làm việc nhà và tớ thấy điều đó thật thú vị! Còn các bạn thì sao? Mỗi ngày bạn thường làm gì? Hãy làm 1 video chia sẻ với tớ về của sống thường nhật của các bạn nhé!

Chủ đề 3: Talking about your last holiday (Hãy kể về kỳ nghỉ gần đây nhất của em)

You should say

When and where did you have the holiday? (Kỳ nghỉ đó diễn ra ở đâu và vào thời gian nào?) What did you do during the holiday? (Em đã làm gì trong suốt kỳ nghỉ?)

How do you feel about the holiday? (Em nghĩ sao về kỳ nghỉ đó?)

Trang 15

No Word Picture Pronunciation Meaning

Your last holiday

Trang 16

4 Family trip /ˈfæm.əl.i/

Trang 17

8 Quiet /ˈkwaɪ.ət/ Yên tĩnh

bình

Trang 18

12 Perfect /ˈpɜː.fekt/ Hoàn hảo

Hello guys! It’s Linda again I’m so bored that because of COVID 19, I didn’t visit anywhere this year I’m looking at some old photos about our amazing family trip to Danang last summer and in this video, I’ll tell you about it

We went there by plane and stayed there for 2 days We swam in the sea, sunbathed, built sandcastles and ate nice seafood Then we went to Hoi An by taxi and stayed there for 2 more days The life there is quiet and peaceful There were many beautiful flowers there We spent time enjoying delicious food and visiting old houses We had a perfect holiday

Do you have any great trips that you want to share? Make a video and share with me about it!

Trang 19

dành thời gian thưởng thức những món ăn ngon và đi thăm phố cổ Đó là một chuyến đi tuyệt hảo Các bạn có chuyến đi tuyệt vời nào muốn chia sẻ với tớ không? Hãy làm 1 video và chia

sẻ với tớ nhé!

Chủ đề 4: Talking about your/your friend’s birthday party (Hãy kể về sinh nhật của em/bạn em)

You should say

What did you do at the party? (Em đã làm gì ở bữa tiệc sinh nhật?)

Who joined the party? (Ai đã tham dự bữa tiệc?)

How do you feel about the party? (Em cảm nhận sao về bữa tiệc?)

No Word Picture Pronunciation Meaning

Your birthday parties

When?

(Khi nào?)

Who?

(Ai tham gia?)

Things you did?

(Điều con đã làm?)

Your feeling?

(Cảm xúc của con?)

Trang 20

2 Invite – invited /ɪnˈvaɪt/ Mời, đã mời

Trang 22

10 Snacks /snæk/ Đồ ăn nhẹ

12 At the end of /æt, ðiː, end, əv/ Vào cuối của

Trang 23

Hello friends! How’s it going? My birthday is next week and today I can’t wait to share with you about my birthday party last year!

My birthday is on October 28th I invited a lot of my friends to the party My parents bought

me a big cake and a lot of food We had pizza, sweets, spaghetti, snacks, cola and orange juice

At the party, we also sang and danced to many nice songs At the end of the party, my friends gave me a lot of presents They were all very cute We had a great time together

Do you like parties? Can you make a video to share with me about your last birthday? It must have had lots of fun I think!

Bản dịch:

Xin chào các bạn, mọi thứ dạo này sao rồi? Tuần tới là sinh nhật của tớ và tớ thật sự rất muốn chia sẻ với các bạn tiệc sinh nhật của tớ vào năm ngoái đó! Sinh nhật tớ là vào ngày 28 tháng

10 Tớ đã mời rất nhiều bạn bè đến tiệc sinh nhật Bố mẹ mua cho tớ một cái bánh sinh nhật

to và rất nhiều đồ ăn Chúng tớ có pizza, kẹo, mì spa-ghét-ti, bim bim, nước cô ca và nước cam Tại bữa tiệc, chúng tớ cũng hát và nhảy theo rất nhiều giai điệu tuyệt vời Vào cuối tiệc sinh nhật, bạn bè gửi tặng tớ rất nhiều món quà Chúng đều rất đáng yêu Tớ và các bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau Các bạn có thích tiệc tùng không? Các bạn hãy làm một video chia sẻ với tớ về tiệc sinh nhật gần nhất của các bạn nhé! Tớ nghĩ hẳn là nó rất vui đúng không?

Trang 24

Chủ đề 5: Talking about your plan this weekend (Nói về kế hoạch cuối tuần này của em)

You should say

What will you do? (Em sẽ làm gì?)

Where will you be? (Em sẽ ở đâu?)

Who will you do all these activities with? (Em sẽ làm với ai?)

No Word Picture Pronunciation Meaning

1 Bay /beɪ/ Vịnh

2 (Play)

(Chơi) bóng chuyền

Trang 25

3 Seafood /ˈsiː.fuːd/ Hải sản

Trang 26

Hello, my name is Mike I’m very excited that my family will have a trip to Ha Long Bay this Sunday It will be lots of fun

In the morning, I think my parents will swim in the sea They love swimming My brother and

I will build sandcastles on the beach In the afternoon, my mum and dad will sunbathe My brother and I will play volleyball Then we’ll have dinner on the beach There must be lots of seafood I can’t wait Ah! One more thing, my family will buy a lot of souvenirs for our relatives and friends They must be very happy!

That’s all about our plan this weekend What’s yours? Share with me and maybe we can meet

in Ha Long bay, who knows?

Bản dịch:

Xin chào các bạn, tớ là Mike Tớ rất hào hứng bởi gia đình tớ sẽ có một chuyến đi chơi tới vịnh

Hạ Long chủ nhật tuần này Tớ nghĩ nó sẽ rất vui đó Vào buổi sáng, tớ nghĩ bố mẹ sẽ đi bơi ở ngoài biển Bố mẹ tớ thích đi bơi lắm! Anh trai và tớ sẽ cùng đi xây lâu đài cát ngoài bãi biển Vào buổi chiều, bố mẹ tớ sẽ đi tắm nắng, anh trai và tớ đi chơi bóng chuyền, sau đó cả gia đình sẽ đi ăn tới ngoài bãi biển Chắc chắn là sẽ có rất nhiều hải sản, tớ háo hức quá À, đúng rồi, gia đình tớ sẽ mua rất nhiều đồ lưu niệm để tặng cho họ hàng và bạn bè nữa, họ sẽ rất vui cho mà xem Đó là về kế hoạch của nhà tớ cuối tuần này Còn bạn thì sao? Chia sẻ với tớ nhé, biết đâu được mình lại gặp nhau ở vịnh Hạ Long nhỉ?

Trang 27

What subjects do you like the most? Why? (Môn học nào em yêu thích nhất? Tại sao?)

No Word Picture Pronunciation Meaning

Trang 28

3 Lessons /ˈles.əns/ Bài học, tiết học

Trang 29

7 Except /ɪkˈsept/ Ngoại trừ

Trang 30

Good morning class! I am Linda and I am the class monitor Today, I will tell you all about our timetable for this school year

We go to school from Monday to Friday We have four lessons a day We have art twice a week We have Information Technology (IT) three times a week I like studying IT because I like working with computers We have English every day except Wednesdays and Fridays I want to have more English lessons in one week because English is very helpful for us

What about you, classmates? What is your favourite subject? Make a video and share with me!

Bản dịch:

Chào buổi sáng cả lớp! Tớ là Linda và là lớp trưởng của lớp mình Ngày hôm nay, tớ sẽ nói với các bạn về thời khóa biểu trong năm nay của lớp Chúng ta sẽ đi học từ thứ 2 đến thứ 6 Chúng ta sẽ học mỹ thuật 2 lần 1 tuần, tin học 3 lần 1 tuần Tớ rất thích học tin học bởi vì tớ rất thích làm việc với máy tính Chúng ta học tiếng Anh vào tất cả các ngày trong tuần ngoại trừ thứ 4 và thứ 6 Tớ muốn có nhiều tiết tiếng Anh hơn bởi tiếng Anh là môn học thực sự rất hữu ích Còn các bạn thì sao? Môn học yêu thích của các bạn là gì? Hãy quay video và chia

sẻ với tớ nhé!

Chủ đề 7: Being the class president and talk about how to learn English well (Trong vai

Trang 31

No Word Picture Pronunciation Meaning

How to learn English well?

How many skills?

(Bao nhiêu kỹ năng?)

What are they?

(Kể tên?)

How to practice?

(Luyện tập như thế nào?)

Trang 32

3 Different (ways) /ˈdɪf.ər.ənt/ (Các cách) khác nhau

tập

Trang 33

7 Thirdly /ˈθɜːd.li/ Thứ ba

10 (Write your)

Trang 34

11 Native

Người nói tiếng mẹ đẻ, người bản ngữ

Trang 35

Finally, you should really practice speaking You can speak with native speakers, or with your friends, of course in English

Good luck with learning English Thank you for your attention!

là phải bằng tiếng Anh nhé! Chúc bạn may mắn với việc học tiếng Anh Cảm ơn sự chú ý của các bạn!

Chủ đề 8: Introduce a book that you are reading (Giới thiệu về cuốn sách mà em đang đọc)

You should say

Who are the main characters? (Nhân vật chính là ai?)

What characteristics do they have? (Đặc điểm tính cách của họ là gì?)

What is the flow of the story? (Diễn biến câu chuyện ra sao?)

How do you feel about that story? (Em cảm nhận gì về câu chuyện đó)

Introduce a book

Who?

(Ai là nhân vật chính?)

Your feeling?

(Cảm nhận của con?)

Trang 36

No Word Picture Pronunciation Meaning

1

(Main)

Nhân vật (Chính)

Trang 37

5

Catch –

Trang 38

9 Return – returned /rɪˈtɜːn/ - /rɪˈtɜːnd/ Quay trở lại

It’s Mike again! Welcome back to my channel! In today’s video, I will tell you about an interesting story I read lately

Trang 39

Lại là Mike đây, chào mừng các bạn đến với kênh của tớ! Trong video ngày hôm nay, tớ sẽ chia sẻ với các bạn về câu chuyện thú vị mà tớ đọc gần đây Nhân vật chính là một chú cảnh sát Chú rất dũng cảm và tốt bụng Chú đã giúp một gia đình bắt trộm và phải vượt qua rất nhiều thử thách nguy hiểm Cuối cùng, chú đã bắt được tên trộm và quay trở lại trao trả cho gia đình món tiền đã mất Gia đình đã chiêu đãi chú bằng một bữa ăn ngon, sau đó, gia đình

và chú cảnh sát đã trở thành những người bạn tốt Tớ rất thích câu chuyện này và tớ rất muốn trở thành một chú cảnh sát trong tương lai Còn các bạn thì sao? Câu chuyện yêu thích của các bạn là gì? Các bạn đã học được gì từ nó Quay 1 video và kể cho tớ nhé, tớ háo hức nghe lắm đó!

Chủ đề 9: Talking about your trip to the zoo (Kể về chuyến đi đến sở thú của em)

You should say

What animals did you see? (Em đã nhìn thấy những con vật gì?)

What were animals like? (Những con vật đó thế nào?)

How do you feel about the trip? (Em cảm nghĩ gì sau chuyến đi?)

Introduce a book

Animals?

(Con vật con thấy?)

What were they like?

Trang 40

No Word Picture Pronunciation Meaning

Ngày đăng: 11/08/2023, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w