1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

C2 b4 làm tròn và ước lượng t2

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm Tròn Và Ước Lượng T2
Trường học Trường THCS ………….
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 357,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán 1: Kích thước của tivi là kích thước được đo theo độ dài đường chéo của màn hình.. Một chiếc ti có đường chéo dài 32 inch.. a Hãy tính độ dài đường chéo của ti vi này theo đơn

Trang 1

LÀM TRÒN VÀ ƯỚC LƯỢNG

Giáo viên:………

PHÒNG GD&ĐT………

TRƯỜNG THCS ………….……

Đ7-C -T…

Trang 2

Bài toán 1: Kích thước của tivi là kích thước được đo theo độ dài đường chéo của màn hình Một chiếc ti có đường chéo dài 32 inch.

a) Hãy tính độ dài đường chéo của ti

vi này theo đơn vị cm làm tròn với độ

chính xác 0,05 (biết 1inch 2,54 cm

b) Khoảng cách hợp lý từ người xem đến tivi là

từ 2 đến 3 lần kích thước tivi (để đảm bảo không hư mắt

và hình ảnh được rõ nét ).Hỏi tivi 32 inch trên thì người xem nên ngồi cách màn hình trong khoảng bao nhiêu mét là hợp lý (làm tròn với độ chính xác 0,05)

HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU

Trang 3

b) Ta có

Vậy Ti vi 32 inch thì người xem nên ngồi cách màn

hình trong khoảng từ 1,6 mét đến 2,4 mét là hợp lí

81,3.2 162,6  cm  1,626 m  1,6 m

81,3.3 243,8  cm  2,438 m  2,4 m

 

32.2,54 81,28 81,3 cm 

Trang 4

Ví dụ 4 Làm tròn mỗi số thập phân vô hạn sau đến

hàng phần trăm:

a) 2.27(8); b) 3.141592653

Giải Cách làm tròn số thập phân vô hạn cũng giống như cách làm tròn số thập phân hữu hạn

a) Ta có: 2,27(8) = 2,27888

Do chữ số ở hàng phần nghìn là 8 và 8 > 5 nên 2,27(8) = 2,27888 2,28 b) Do chữ số ở hàng phần nghìn là 1 và 1 < 5 nên 3,141592653 3,14

Chú ý: Người ta chứng minh được rằng: số 2,27(8) được làm tròn đến số 2,28 với độ chính xác 0,005; số 3,141592653 được làm tròn đến số 3,14 cũng với độ chính xác 0,005.

Trang 5

Ví dụ 5 Quan sát các điểm biểu diễn những số trên trục số sau:

3 2 2

C B

M A

2 1

0

a) Tính độ dài các đoạn thẳng ABvà BC.

b) So sánh độ dài hai đoạn thắng AM và AB.

c) Chứng tỏ rằng số thực được làm tròn về số 1 với độ chính xác là 0,5

Trang 6

Hoạt động nhóm

3 2 2

C B

M A

2 1

0

Giải

a) Ta thấy: Độ dài các đoạn thẳng AB và

BC đều bằng 0,5.

b) Do điểm M nằm giữa A và B nên AM <

AB.

c) Do AM <AB= 0,5 nên độ sai khác giữa số và số 1 là nhỏ hơn 0,5.

Vì vậy, số được làm tròn đến số 1 với độ chính xác 0,5

Chú ý:Trong đo đạc và tính toán thực tiễn, ta thường cố gắng làm tròn số thực với độ chính xác d càng nhỏ càng tốt Trong thực tế, làm tròn số thực là một công việc có nhiều khó khăn Tuy nhiên, người ta cũng biết một số cách để làm tròn số thực.

Trang 7

II Ước lượng.

Ví dụ 6 Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả

của mỗi phép tính sau:

a) 6,29 + 3,74; b) 89.52; c) 19,87.30,106

Giải

a)Làm tròn đến hàng phân mười của mỗi số hạng:

6,29 ≈ 6,3

Cộng hai số đã được làm tròn, ta có:

6,29 + 3,74 ≈ 6,3 + 3,7 = 10

b) Làm tròn đến hàng đơn vị của mỗi thừa số: 89 ≈ 90

3,74 ≈ 3,7

Nhân hai số đà được làm tròn, ta có: 89.52 ≈ 90.50 = 4500

c) Làm tròn đến hàng đơn vị của mỗi thừa số: 19,87 ≈ 20; 30,106 ≈ 30 Nhân hai số đà được làm tròn, ta có: 19,78.30,106 ≈ 20.30 = 600

Trang 8

Luyện tập 3 Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của mỗi phép tính sau:

a) 18,25 + 11,98 b) 11,91 – 2,49 c) 30,09 (-29,87)

Bài tập 4.(SGK ) Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả

của mỗi phép tính sau:

a) (-28,29) + (-11,91) b) 11,91 – 2,49 c) 30,09.(-29,87)

Giải a) 18,25 + 11,98 ≈ 18 + 12 = 30 b) 11,91 – 2,49 ≈ 12 – 2 = 10 c) 30,09 (-29,87) ≈ 30.(-30) = -900

Giải

Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của mỗi phép tính sau:

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Trang 9

Luyện tập 3 Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của mỗi phép tính sau:

a) 18,25 + 11,98 b) 11,91 – 2,49 c) 30,09 (-29,87)

Bài tập 4.(SGK ) Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả

của mỗi phép tính sau:

a) (-28,29) + (-11,91) b) 11,91 – 2,49 c) 30,09.(-29,87)

Giải a) 18,25 + 11,98 ≈ 18 + 12 = 30 b) 11,91 – 2,49 ≈ 12 – 2 = 10 c) 30,09 (-29,87) ≈ 30.(-30) = -900

Giải

a) (-28,29) + (-11,91) ≈ (-28) + (-12) = -40

Trang 10

Bài tập 4.(SGK ) Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả

của mỗi phép tính sau:

a) (-28,29) + (-11,91) b) 11,91 – 2,49 c) 30,09.(-29,87)

Giải

a) (-28,29) + (-11,91) ≈ (-28) + (-12) = -40

b) 11,91 – 2,49 ≈ 12 – 2 = 10

c) 30,09.(-29,87) ≈ 30.(-30) = -900

Trang 11

Bài tập 4.(SGK ) Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả

của mỗi phép tính sau:

a) (-28,29) + (-11,91) b) 43,91 – 4,49

c) 60,49.(-19,51) ≈ 60.(-20) = -1200

Giải

Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của mỗi phép tính sau:

a) (-28,29) + (-11,91) ≈ (-28) + (-12) = -40

b) 43,91 – 4,49 ≈ 44 – 4 = 40

c) 60,49.(-19,51)

Trang 12

Bài 5(SGK) Các nhà khoa học tính được vận tốc ánh sáng bằng 299

792 458 m/s Để dễ nhớ, người ta nói vận tốc ánh sáng là 300 000

000 m/s số liệu đó đã được làm tròn đến hàng nào?

Giải

Các nhà khoa học tính được vận tốc ánh sáng bằng 299 792 458

m/s Để dễ nhớ, người ta nói vậntốc ánh sáng là 300 000 000 m/s

số liệu đó đã được làm tròn đến hàng trăm triệu

Trang 13

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

Bài 1: Làm tròn số 12735 599 với độ chính xác 500

Bài 2 Làm tròn số -4,3456 với độ chính xác 0,005

Bài 3: Áp dụng quy tắc làm tròn số để ước lượng kết quả của mỗi phép

tính sau:

a) 6121 + 99 b) (-922,11) – (-59,38) c) (-591).8314

Trang 14

Remember… Safety First!

Thank you!

Ngày đăng: 09/08/2023, 23:04

w