Văn bản a Khái niệm: Văn bản: là một đơn vị giao tiếp, có tính hoàn chỉnh về nội dung và hình thức, tồn tại dưới dạng viết hoặc dạng nói.. Đặc điểm: - Đoạn văn là bộ phận quan trọng
Trang 1THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
I Nhắc lại kiến thức
1 Văn bản
a) Khái niệm:
Văn bản: là một đơn vị giao tiếp, có tính hoàn chỉnh về nội dung và hình thức, tồn tại dưới dạng viết hoặc dạng nói Văn bản dùng để trao đổi thông tin, trình bày suy nghĩ, cảm xúc,…
Trang 2b) Loại văn bản: có nhiều cách phân loại VB như:
- Dựa vào chức năng giao tiếp có VB nghị luận, VB
văn học, VB thông tin.
- Dựa vào tình đa dạng của phương tiện, phương
thức truyền tải thông tin có: VB thông thường, VB
đa phương thức.
- Dựa vào hình thức xuất hiện có: VB viết, VB nói.
II THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Trang 32.Đoạn văn trong văn bản:
a Đặc điểm:
- Đoạn văn là bộ phận quan trọng của văn bản, có sự hoàn chỉnh tương đổi về ý nghĩa và hình thức, gồm nhều câu (có khi chỉ có một câu) được tổ chức xoay quanh một ý nhỏ.
- Đoạn văn bắt đầu bằng chữ cái viết hoa lùi vào đầu dòng, kết thúc bằng một dấu chấm câu.
b Chức năng đoạn văn trong văn bản:
- mở đầu văn bản
- trình bày một khí cạnh nào đó của nội dung chính
- kết thúc văn bản hoặc mở rộng liên kết vấn đề.
Trang 4Bài tập 1
“Trái Đất – cái
nôi của sự sống”
là một văn bản
Tồn tại ở dạng viết
Dùng để trao đổi thông tin: Tác giả đã nêu ra 5 đề mục có các thông tin tới người đọc như vị trí của
TĐ trong hệ MT, vai trò của nước, sự sống của sinh vật trên TĐ và hiện trạng TĐ
Trình bày suy nghĩ, cảm xúc: suy nghĩ về trách nhiệm của loài người trước hiện trạng của TĐ hiện nay
Hoàn chỉnh về nội dung và hình thức
Trang 5Bài tập2 Các
bộ phận cấu
tạo của văn
bản
Nhan đề: Trái Đất – cái nôi của sự sống Sa-pô: Vì sao Trái Đất … Bảo vệ Trái Đất?
Đề mục
+ Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
+ “Vị thần hộ mệnh” của sự sống trên Trái Đất + Trái Đất – nơi cư ngụ của muôn loài.
+ Con người trên Trái Đất.
+ Tình trạng Trái Đất hiện nay ra sao?
Các đoạn văn Tranh minh hoạ
Trang 6- Thông điệp từ văn bản: Con người cần có những suy nghĩ nghiêm túc và hành
động tích cực để bảo vệ hành tinh xanh Đó là vấn đề cần thiết và cấp bách
Bài tập 3
Thông tin
từ văn bản
Trái đất hành tinh duy nhất trong hệ Mặt trời có sự sống
Nước là tài nguyên bao phủ 3/4 bề mặt Trái Đất Nhờ có nước
sự sống trên Trái Đất được duy trì, phát triển phong phú.
Trái Đất là nơi cư trụ của muôn loài động vật từ bậc thấp đến bậc cao.
Con người trên Trái Đất khai thác tài nguyên thiên nhiên một các bừa bãi
Trái Đất đang từng ngày từng giờ bị tổn thương nghiêm trọng
Trang 7Th t ứ tự ự
đo n văn ạn văn
trong văn
b nản
Đi m m đ u và đi m ểm mở đầu và điểm ở đầu và điểm ầu và điểm ểm mở đầu và điểm
k t thúc c a đo n ết thúc của đoạn ủa đoạn ạn văn văn
Ý chính c a ủa đoạn
đo n văn ạn văn
Ch c năng c a ứ tự ủa đoạn
đo n văn trong ạn văn
văn b nản
Đi m m đ u: Muôn ểm mở đầu và điểm ở đầu và điểm ầu và điểm loài t n t i trên Trái ồn tại trên Trái ạn văn
đ t; Đi m k t thúc: ất; Điểm kết thúc: ểm mở đầu và điểm ết thúc của đoạn
T t c s s ng trên ất; Điểm kết thúc: ản ự ống trên Trái đ t đ u t n t i, ất; Điểm kết thúc: ều tồn tại, ồn tại trên Trái ạn văn phát tri n theo nh ng ểm mở đầu và điểm ững quy lu t sinh h c bí ật sinh học bí ọc bí
n, l lùng)
ẩn, lạ lùng) ạn văn
S ự s ng ống trên trên Trái
Đ t ất; Điểm kết thúc: th t ật sinh học bí phong phú, muôn màu
Làm rõ nét thêm n i dung ội dung
c a văn b n: ủa đoạn ản Trái đ t là cái ất; Điểm kết thúc: nôi c a s ủa đoạn ự
s ng đ i v i ống trên ống trên ới muôn loài
Đo n 3 (Trái ạn văn
đ t - n i c ất; Điểm kết thúc: ơi cư ư
ng ụ của c a ủa đoạn
muôn loài )
Trang 8VĂN BẢN: CÁC LOÀI CHUNG SỐNG VỚI NHAU NHƯ THẾ NÀO?
(Ngọc Phú)
Xác định vấn đề
Trang 9CÁC LOÀI CHUNG SỐNG VỚI NHAU NHƯ THẾ NÀO?
1 Văn bản được chia ra làm … đoạn: Cụ thể:
………
………
………
………
………
………
2 Thể loại vản bản: ………
Phiếu học tập số 1
I TÌM HIỂU CHUNG
CÁC LOÀI CHUNG SỐNG VỚI NHAU NHƯ THẾ NÀO?
1 Văn bản được chia ra làm 3 đoạn: Cụ thể:
- Đoạn 1: Từ đầu đến “tổn thương của nó”: đặt vấn đề (đời sống của muôn loài trên TĐ và sự cân bằng rất dễ tổn thương của nó)
- Đoạn 2: Tiếp theo đến “đẹp đẽ này”: nội dung vấn đề (Sự đa
dạng của các loài, tính trật tự trong đời sống của muôn loài, vai
trò của con người trên TĐ)
- Đoạn 3: Phần còn lại: Kết luận vấn đề
2 Thể loại vản bản: Văn bản thông tin
Trang 11II TÌM HIỂU CHI TIẾT
Phiếu học tập số 2
Số lượng các loài sinh vật Ý nghĩa
Có trên trái đất ………
………
………
………
Số lượng các loài
SV con người đã
biết
Động vật:
Thực vật:
Số lượng các loài sinh vật Ý nghĩa
Có trên trái đất 1.400.000 Sinh vật đa
dạng và phong phú …
Số lượng các loài
SV con người đã
biết
Động vật: 1.000.000 Thực vật: 300.000
Trang 12Phiếu học tập số 3
Tính trật tự trong đời sống của muôn loài
Biểu hiện
………
………
………
………
………
………
Mục đích ………
………
………
Tính trật tự trong đời sống của muôn loài
Biểu hiện
- Tính trật tự thể hiện ở số lượng các loài trong một quần xã: loài ưu thế, loài chủ chốt, loài thứ yếu, loài ngẫu nhiên, loài đặc trưng…
- Sự phân bố các loài trong không gian sống chung: theo chiều thẳng đứng hoặc chiều ngang
Trang 13Tổng kết
Nội dung Văn bản đề cập đến vấn đề: ………………
Ý nghĩa VB đã đặt ra cho con người vấn đề: ………………
Nghệ thuật - Số liệu dẫn chứng: ……….
………
- Cách mở đầu - kết thúc văn bản: ………
………
Phiếu học tập số 4
Tổng kết Nội dung Văn bản đề cập đến vấn đề sự đa dạng của các loài vật trên TĐ và trật tự trong đời sống muôn loài
Ý nghĩa
VB đã đặt ra cho con người vấn đề cần biết chung sống hài hoà với muôn loài, để bảo tồn sự đa dạng của thiên nhiên trên TĐ
Nghệ thuật
- Số liệu dẫn chứng phù hợp, cụ thể, lập luận rõ ràng, logic có tính thuyết phục
- Cách mở đầu - kết thúc văn bản có sự thống nhất, hỗ trợ cho nhau tạo nên nét đặc sắc, độc đáo cho VB