Phần trắc nghiệm: Câu 1.. Điền số thích hợp vào chổ chấm: a.
Trang 1I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Số bé nhất trong các số sau 485, 854, 584 là:
A 485 B 854 C 584
Câu 2 Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957
A > B < C =
Câu 3 5 giờ chiều còn gọi là:
A 15 giờ B 17 giờ C 5 giờ
Câu 4 Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 394, 439, 521, 972 B 394, 439, 972, 521 C 394, 521, 439, 972
Câu 5 Một đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1dm, 13cm, 14cm, 15cm Độ dài đường gấp khúc là:
A 54 B 52cm C 45cm
Câu 6 Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 16 : 2 + 20 = là:
A 28 B 38 C 80
Câu 7 Điền số thích hợp vào chổ chấm:
a 45 kg – 16kg = ……… b 14 cm : 2 = …………
Câu 8 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?
A 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
B 2 hình tứ giác 2 hình tam giác
C 4 hình tứ giác 3 hình tam giác
Câu 9.Viết số thích hợp vào chỗ trống :
5 dm = …… cm
40 cm = …… dm
1m = ……… cm
60 cm = …… dm
Câu 10: Điền dấu (+, -, x, :) vào ô trống để được phép tính đúng:
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11 Đặt tính rồi tính: :
577 + 208 137 + 208 485 – 76 628 – 565
GVCN: Nguyễn Thị Lợi – 2D
Trang 2………
………
Câu 12 Có 35 chiếc ghế được xếp đều vào 5 dãy Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? Bài giải ………
………
………
………
Câu 13 Số? : a …… x 5 = 5 x 10 b 37 – … = 45 : 5
GVCN: Nguyễn Thị Lợi – 2D