MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000 Thực hiện đ[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II
1 Số học
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000
- Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5
- Giải bài toán có lời văn
2
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
- Nhận biết được đơn vị đo độ dài
- Biết liên hệ thực tế khi xem giờ
- Tính được độ dài đường gấp khúc
3
Yếu tố
hình
học
- Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật
4
Yếu tố
xác
suất,
thống
kê
- Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể)
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT Thứ ngày tháng 05 năm 2023
Họ và tên:
Lớp: 2…….
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN– LỚP 2
(Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………
………
………
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (M1- 1đ)
a Kết quả phép tính 5 x 5 là:
A 10 B 15 C 25
b Kết quả phép tính 14 : 2 là:
A 6 B 7 C 8
Câu 2 (M3- 1đ) Độ dài đường gấp khúc ABCD :
B
A 690 cm B 960 cm C 660
Câu 3 (M2- 1đ) Số lớn nhất có ba chữ số là:
A 789 B 989 C 999
Câu 4 (M 2- 1đ) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ Nam đến trường lức 6 giờ 45 phút.
Như vậy hôm nay:
A Nam đến lớp sớm 15 phút
B Nam đến lớp muộn 15 phút
C Nam đến lớp đúng giờ
Trang 3Câu 5: (M1- 1đ) Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
Con chim
Con bướm
Con ong
Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 6 (M1-1đ) Trong hình trên có bao nhiêu khối trụ:
Trang 4
A Có 3 khối trụ B Có 4 khối trụ C Có 5 khối trụ
II TỰ LUẬN.
Câu 7 (M 2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
400 cm = …….m ; 7 dm = …….cm ; 60 cm =…… dm; 6m = …….cm
Câu 8 (M1- 2đ) Đặt tính rồi tính
148 + 271 103 + 215 781 - 613 376 - 52
Câu 9 (M3- 1đ) Một trường tiểu học có 465 học sinh trong đó có 240 học sinh là nữ
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
Trang 5Đáp án kiểm tra môn Toán học kỳ II
Năm học 2022 – 2023
Câu 1: (1điểm )
a C 25 (0,5điểm )
b B 7 (0,5điểm )
Câu 2: A 690 cm (1điểm )
Câu 3: C 999 (1điểm )
Câu 4: A Nam đến lớp sớm 15 phút (1điểm )
Câu 5: (1điểm )
5 6 7
Câu 5: B Có 4 khối trụ (1điểm)
II TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
400 cm = 4 m ; 7 dm = 70 cm ; 60 cm =6 dm ; 6 m = 600cm
Câu 8 : Đặt tính rồi tính: (2điểm ) (Mỗi phép tính 0,5 điểm)
148 + 271 103 + 215 781 - 613 376 - 52
148
271 409
781 613
168
103
215 318
376
52 324
Trang 6-Câu 9: (1điểm )
Bài giải
Trường có số học sinh nam là: 0,25 điểm
465-240 = 225(học sinh) 0,5 điểm Đáp số: 225 học sinh nam 0,25 điểm
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU Yang Tao, ngày tháng 5 năm 2023
P.HIỆU TRƯỞNG Khối phó
Đinh Thị Hằng