1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn Thi Flyers.docx

45 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Flyers
Trường học University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại Sơ yếu lý lịch
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 50,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN THI FLYERS Color/Colour Màu Sắc White màu trắng Blue màu xanh dương Yellow màu vàng Green xanh lá cây Orange màu cam Red màu đỏ Brown màu nâu Purple màu tím Pink màu hồng Gray/ grey màu xám Black m[.]

Trang 1

ÔN THI FLYERS

Color/Colour: Màu Sắc

White: màu trắng

Blue: màu xanh dương

Yellow: màu vàng

Green: xanh lá cây

Orange: màu cam

Red: màu đỏ

Brown: màu nâu

Purple: màu tím

Pink: màu hồng

Gray/ grey: màu xám

Black: màu đen

Trang 3

Sixteenth (16th)

Seventeenth (17th) Eighteenth (18th) Nineteenth (19th) Twentieth (20)

Twenty-first (21st) Twenty-second (22nd) Twenty-third (23rd) Twenty-fourth (24th) Twenty-fifth (25th) Twenty-sixth (26th) Twenty-seventh (27th) Twenty-eighth (28th)

Trang 4

Today: hôm nay

Yesterday: hôm qua

Tomorrow: ngày mai

Months in a year: các tháng trong năm January: tháng giêng

Trang 5

December: tháng mười hai

Weather: thời tiết

Trang 6

Mother/mom/ mum/ mummy: mẹ Father/dad/daddy: cha

Sister: chị/em gái

Brother: anh/em trai

Grandmother/ grandma: bà

Grandfather/ grandpa: ông

Parents: cha mẹ

Grandparents: ông bà

Baby sister: bé gái

Baby brother: bé trai

Son: con trai

Daughter: con gái

Nephew: cháu trai

Niece: cháu gái

Cousin: anh em họ

Uncle: chú, bác trai, dượng

Aunt: cô, thiếm, dì, bác gái

Trang 7

Worker: công nhân

Farmer: nông dân

Fireman: lính cứu hỏa

Postman: người đưa thư

Engineer: kỹ sư

Astronaut: phi hành gia

Businessman/ business person: doanh nhân Singer: ca sĩ

Technician: kỹ thuật viên

Pilot: phi công

Trang 8

Architect: kiến trúc sư

Nursemaid/baby-sitter: bảo mẫu

Subject: môn học

Timetable: thời khóa biều

Assembly: chào cờ

Vietnamese: tiếng Việt

Math/Maths/ Mathematics: toán

English: tiếng Anh

Trang 9

Text: bài văn

Essay: bài luận văn

Test: bài kiểm

Exam/examination: kỳ thi Course: khóa học

Term: học kỳ

Uniform: đồng phục

Question: câu hỏi

Language: ngôn ngữ

Dialogue: hội thoại

Foreign language: ngoại ngữ

Trang 10

Elbow: khuỷu tay

Clothes: quần áo

Shirt: áo sơ mi/ áo sơ mi nam T-shirt: áo thun(phông)

Blouse: áo cánh dơi/ áo sơ mi nữ Coat: áo khoác

Raincoat: áo mưa

Trousers: quần dài

Shorts: quần short (cụt, đùi) Jeans: đồ gin

Shoes: dép, giày

Sandals: dép quai hậu

Sneakers: giày thể thao

Hat: nón

Cap: mũ lưỡi trai

Glasses: kính

Sunglasses: kính râm

Sweater: áo len

Vest: áo gi lê

Animal: động vật

Trang 11

Chicken: gà

Chick: gà con Hen: gà mái

Cock: gà trống Turkey: gà tây (lôi) Dog: chó

Puppy: chó con Cat: mèo

Kitty: mèo kitty Kitten: mèo con Mouse: chuột Rat: chuột đồng Pig: heo

Cow: bò

Ox: bò đực

Duck: vịt

Duckling: vịt con Goose: ngỗng Bird: chim

Rabbit/ hare: thỏ Parrot: vẹt

Bat: dơi

Elephant: voi

Tiger: hồ, cọp Lion: sư tử

Bear: gấu

Hippo: hà mã

Trang 12

Rhino: tê giác

Giraffe: hươu cao cổ

Kangaroo: chuột túi

Trang 13

Eagle: đại bàng

Turtle / tortoise: rùa

Seal: hải cẩu, chó biển Whale: cá voi

Sharp: cá mập

Fly = housefly: ruồi

Mosquito: muỗi

Alligator/crocodile: cá sấu Ostrich: đà điểu

Octopus: bạch tuột

Starfish: sao biển

Goldfish: cá vàng(3 đuôi) Snake: rắn

Cherry: anh đào

Strawberry: dâu tây

Apple: táo

Trang 14

Pear: lê

Pineapple: dứa, khóm Peach: đào

Tulip: hoa tu-lip

Food: thức ăn

Trang 15

Seafood: hải sản

Drink: thức uống

Water: nước

Trang 16

Mineral water: nước khoáng

Milk: sữa

Juice: nước trái cây

Tea: trà

Coffee: cà phê

White coffee: cà phê sữa

Lemonade/lemon juice: nước chanh Apple juice: nước táo

Orange juice: nước cam

Soft drink/coke/soda: nước ngọt

Trang 17

Shuttlecock sport: đá cầu

Ski: trượt tuyết

Ice-skate: trượt băng

Top: con quay

Hide and seek: trốn tìm

Tag: rượt đuổi

Puzzle: xếp hình

Doll: búp bê

Trang 18

Ball: trái bong

Teddy bear: gấu bông

Eraser = rubber: cục tẩy

Ruler: cây thước

Pencil case/ pencil box: hộp bút Pencil sharpener: chuốt bút chì

Trang 19

Bookcase/ bookshelf: kệ sách Newspaper: báo chí

Magazine: tạp chí

Comic book: truyện tranh

Dictionary: từ điển

Fairy tale: truyện cổ tích

Detective story: truyện trinh thám Wall: bức tường

Sofa

Pillow: gối

Towel: khăn

Trang 20

Hi-fi stereo: âm thanh hi-fi

Telephone: điện thoại

Cell phone/ mobile phone: điện thoại Radio: ra đi ô, máy phát thanh

Trang 21

Cassette: băng cassette

Washing machine: máy giặt Dish washer: máy rửa bát đĩa Hair dryer: máy sấy tóc Sewing machine: máy may

Transport: giao thông

Bike/ bicycle/ cycle: xe đạp Motorbike: xe mô tô

Airport: sân bay

Meal: bữa ăn

Breakfast: điểm tâm, ăn sáng Lunch: ăn trưa

Dinner: ăn tối

Supper: ăn khuya

Location: vị trí

On: trên

Trang 22

In: trong

In front of: trước

Behind: sau

Opposite: đối diện

Near/ next to/ by: bên cạnh Above: bên trên

Under: dưới

To the left of: bên trái

To the right of: bên phải Before: trước

Library: thư viện

Music room: phòng âm nhạc Art room: phòng nghệ thuật Gym: nhà luyện tập thề thao House/home: nhà

Room: phòng

Floor: tầng lầu

Ceiling: trần nhà

Living room: phòng khách

Trang 23

Museum: viện bảo tàng

Stage: sân khấu

Post office: bưu điện

Market: chợ

Supermarket: siêu thị

Canteen: căng tin

Circus: rạp xiếc

Trang 24

Cinema/theater: rạp chiếu phim

Hospital: bệnh viện

Church: nhà thờ

Pagoda: chùa

Temple: đình

Airsport: sân bay

Factory: nhà máy, xí nghiệp

Company: công ty

Sea: biển

Beach/seaside: bãi biển

Garden: khu vườn

Hill: đồi

Mountain: núi

Gym: nhà tập thể dục

Island: đảo

Islands: quần đảo

Islet: hòn đảo nhỏ, ốc đảo

Indoor: trong nhà

Outdoor: ngoài nhà

Windmill: cối xay gió

Sandcastle: lâu đài cát

Healthy: sức khỏe Fine/ well: tốt, khỏe Sick/ ill: bệnh

Headache: nhức đầu

Toothache: nhức răng

Stomachache: đau bao tử

Trang 27

Lazy: lười biếng

Hard-working: chăm chỉ, siêng năng Amazing = surprised: ngạc nhiên Terrible: kinh khủng

Trang 28

Sing: hát

Chant: đọc theo nhịp điệu Chat: tán gẫu, trò chuyện Dance: múa

Star/ begin: bắt đầu

Get up/wake up: thức dậy Make up: trang điểm Do/make: làm

Trang 29

Come in: đi vào

Go out: đi ra ngoài

Come here: đến đây

Arrive: đến

Ride: cưỡi (ngựa), lái (xe đạp)

Drive: lái xe

Get dressed: thay quần áo

Cook: nấu ăn

Cruise: du ngoạn

Command: câu mệnh lệnh

Try your/my best: cố lên

Trang 30

Don’t give up: đừng từ bỏ/ bỏ cuộc

Be quiet/don’t talk/ keep silent: im lặng

Look at the board: nhìn lên bảng

Write what the teacher say: viết những gì giáo viên nói Listen carefully: lắng nghe cẩn thận

Listen to the teacher: lắng nghe giáo viên nói

Don’t make a noisy/ mess: ko làm ồn, lộn xộn

Stand up: đứng lên

Sit down: ngồi xuống

Raise your hand / hand up: giơ tay lên

Put your hand down / hand down: để tay xuống

Turn round: di chuyển theo vòng tròn

Open your book: mở sách ra

Close your book: đóng sách lại

Take out your book: lấy sách ra

Put your book away: cất sách vào

Pick up you pencil: cầm bút chì lên

Put you pencil down: để bút chì xuống

Go to the board: đi lên bảng

Move your seat: di chuyển chổ ngồi

Come back your seat: trở về chổ ngồi

Hurry up: nhanh lên

Calm down: bình tĩnh

Go on: tiếp tục

Listen and repeat: nghe và lặp lai

Listen and match: nghe và nối

Listen and tick: nghe và đánh dấu tick

Trang 31

Listen and number: nghe và điền số

Read and answer: đọc và trả lời

Read and match: đọc và nối

Point to your teacher: chỉ giáo viên

Touch your desk: chạm vào bàn

Clap your hand: vỗ tay

Read the chant aloud: đọc lớn lên

Let’s count the boys/girls: hãy đếm số bạn nam/nữ

Check the words you hear: kiểm tra những từ bạn nghe Point to the map: chỉ vào bản đồ

Don’t make a mess: không làm lộn xộn

It’s time for breakfast: thời gian cho buổi điểm tâm/ăn sang Repeat after me: lặp lại sau tôi

Let’s draw a picture: hãy vẽ 1 bức tranh

Write your name here: viết tên bạn ở đây

Let’s make a line/two lines: hãy xếp thành 1/ 2 hàng

Let’s make a circle: hãy xếp thành 1 vòng tròn

Read aloud and then sit down: đọc to và sau đó ngồi xuống

Country/ Nation: quốc gia, nước

Viet Nam: Việt Nam

China: Trung Quốc

Trang 32

Vietnamese: người Việt, tiếng Việt

Chinese: người Trung Quốc, người Hoa

Laotian/Lao: người Lào

Cambodian: người Cam-pu-chia

Thai: người Thái

Malaysian: người Ma-lay-xi-a

Singaporean: người Xin-ga-po

Japanese: người Nhật

Korean: người Hàn

Russian: người Nga

Australian: người Úc

Trang 33

American: người Mỹ

English/British: người Anh

Canadian: người Ca-na-đa

French: người Pháp

Spanish: người Tây Ban Nha

Filipino: người Phi-líp-pin

Indonesian: người In-đô-nê-xi-a Italian: người Ý

Indian: người Ấn Độ

City/Capital city: Thành phố, thủ đô Beijing: thủ đô Trung Quốc

Vientiane: thủ đô Lào

Phnom Penh: Cam-pu-chia

Bangkok: Thái Lan

Kuala Lumpur: thủ đô Ma-lay-xi-a Tokyo: thủ đô Nhật Bản

Seoul: thủ đô Hàn Quốc

Trang 34

Ôn lại toàn bộ từ vựng và ngữ pháp của các bài học trong giáo trình Fantastic Flyers.

UNIT 1: SCHOOL FRIENDS

1 Vocabulary: rucksack, art, subject, history, hurry up, geography, music, math, lesson, far, near,

early, late, artist, win, visit, find out, competition, strange, painting, outside, inside, rice, club,lunchtime, playtime, pleased, look at, famous, draw, fall over, have a race, playground, look like,stripe, blanket, on the floor, bin, diary, dictionary, clock, bat, sleep, tired, theatre, actor, actress,science, quiet, chopsticks, soup,

2 Grammar: Thì hiện tại đơn, Cách nói giờ

* Thì hiện tại đơn

S + V1/(s/es) S + am / is / are …

S + don’t / doesn’t + V1 S + am / is / are + not …

(Wh-) + do / does + S + V1…? (Wh-) + am / is / are + S …?

Thêm –es khi động từ tận cùng là: o, s, ch, sh, z

- Dùng để chỉ các hành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại

Ex: She usually gets up at 6 A.m

- Dùng để chỉ các sự kiện và sự thật hiển nhiên, chân lý

Ex:Water freezes at 0 degree centigrade

- Dấu hiệu nhận biết: every (every day, every week, every night,… ) often, sometimes, usually, always, never, frequently (thường) ,normally (thông thường), twice a week (2 lần 1 tuần), once a week (1 lần 1 tuần)….

* Cách nói giờ:

a Giờ đúng: It’s + giờ + o’clock.

Ex: 6:00 – It’s six o’clock

10:00 – It’s ten o’clock

b Giờ hơn: It’s + giờ + phút hoặc It’s + phút + past + giờ

Ex: 9:10 – It’s nine ten / It’s ten past nine

12: 20 – It’s twelve twenty / It’s twenty past twelve

Có thể dùng "a quarter" thay cho 15 phút và "half" thay cho 30 phút

Ex: 8:30: It's half past eight = It's thirty past eight = It’s eight thirty

1:15: It's a quarter past one = It's fifteen past one = It’s one fifteen

c Giờ kém: It’s + giờ + phút / It’s + phút + to + giờ

Ex: 3:50: It's ten to four = It’s three fifty

9:45: It's a quarter to ten = It's fifteen to ten = It’s nine forty-five

UNIT 2: SEASONS AND MONTHS

1 Vocabulary: wake up, garden, snow, snowy, shout, put on, warm clothes, go out, snowman,

snowball, body, head, nose, card, glass, eyes, wood, mouth, take off, scarf, gloves, coat, belt, wool,fire, sit by the fire, spring, excited, close, sledge, plastic, metal, race, suggest, break, top of the hill,funny, guess, storm, beach, midday, boat, have a picnic, arrive, boots, swimming pool, season, ice,difficult, wall, midnight, kite, made of, skate, umbrella, cave, cloud, in the sky, jacket, wait for, …

2 Grammar: Các tháng trong năm: January, February, March, April, May, June, July, August,

September, October, November, December

Giới từ: in , on, at

In + mùa, năm

-On + thứ, thứ ngày tháng

-At + giờ

-UNIT 3: WEEKENDS AND HOLIDAYS

1 Vocabulary: heavy, light, suitcase, sweet, candy, soap, comb, toothbrush, toothpaste, torch,

biscuit, pizza, cake, get ready, tell story, toy, snack, wash, busy, teeth, tent, airport, bookshop,business, plane, a pair of jeans, arrive at / in, pick up, full of, meeting, holiday, camping, wing, space,

Trang 35

fly, rocket, field, carry, good for, environment, adult, look after, countryside, forest, lake, ride bikes,ride horse, basketball, baseball, paint pictures, have fun, make new friends,

2 Grammar:

a/ be going to + V1: diễn tả một dự định trong tương lai

Khằng định:

I am You / We / They are + going to + V1 …

He / She / It is

Phủ định:

I am not You / We / They aren’t + going to + V1 …

He / She / It isn’t

Nghi vấn (Câu hỏi)

Am IAre you / we / they + going to + V1 ….?

Is he / she / it EX: I’m going to ………

We aren’t going to ………

What are you going to do next weekend?

b/ Thì Quá khứ đơn (Simple Past)

S + didn’t + V1 S + wasn’t / weren’t …

Wh- + did + S + V1…? (Wh-) + was / were + S …?

- Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất ở thời gian xác định trong quá khứ

Ex: We bought this car two years ago

- Một thói quen trong quá khứ

Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this river

- Một chuỗi hành động trong quá khứ

Ex: I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner

Dấu hiệu nhận biết: yesterday ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….) last _ ( last year, last night, last week, last month….) _ ago ( two years ago, many months ago, ten minutes ago….) in + year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ: in 1999, in 2001…)

UNIT 4: JOBS AND WORK

1 Vocabulary: job, tape recorder, lunchtime, walk around, question, turn on, ask, leave school, reply,

footballer, the same, college, actor, swing, circus, clown, laugh, great, turn off, newspaper, journalist,university, office, astronaut, pilot, cook, dentist, fireman / firefighter, policeman, waiter,photographer, businessman, happen, factory, ambulance, husband, walk past, on the way to, suddenly,good at, noisy, write stories, farmer, live on a farm, in a village, cocoa, cocoa bean, dry, sell,

2 Grammar: want to + V1: muốn

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am / is / are + V-ing

S + am / is are + not + V-ing

Wh- + am / is / are + S + V-ing…?

- Dùng để chỉ một hành động đang diễn ra trong lúc nói

Ex: Listen! The bird is singing

I am studying now

- Hai hành động xảy ra song song ở hiện tại

Ex: She is cooking dinner while her husband is watching T.V now

Dấu hiệu nhận biết:

Trang 36

- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh như: Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent! Be quiet!

hoặc các cụm từ: now, right now, at the moment, at the present, while

UNIT 5: EXPERIENCES AND EVENTS

1 Vocabulary: experience, event, bored, boring, explain, different, ride a camel, across, desert,

mountain, ski, octopus, prefer to, sure, cry, angry, jump, drop, forget, finish, glasses, tidy, untidy, feel,naughty, puppy, air, fog, helicopter, ice, dangerous, climb, hurt, excellent, pyramid,

2 Grammar: Thì hiện tại hoàn thành

Have you ever + V3/-ed….? Bạn có từng ….?

S số ít + hastn’ + ed

Have + S + ed…?

 Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai

 Hành động vừa mới xảy ra

Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian (for 3 months, for 5 years…), since + mốc thời gian

(since 2000, since last month …), recently, just (vừa mới), already (đã rồi), ever (đã từng), never(chưa bao giò), lately (gần đây), so far , up to now, up to the present (cho tới bây giờ), this is the firsttime / the second time / the third time (đây là lần đầu tiên …)

Ex: I have just cleaned the floor

She has never gone to London

We have already done their homework

Have you ever ridden a camel?

 Yes, I have

 No, I haven’t

UNIT 6: STRANGE STORIES

1 Vocabulary: exciting, get lost, woods, light, shine, castle, queen, king, perhaps, push, envelop,

gold ring, secret, find, present, hard, strange, whisper, come into, laugh, boring, sofa, sail on a boat,ship, wind, blow (blew, blown), empty, happen, climb, cooker, cook, lamp, fire, ready for, knife(knives), fork, spoon, stairs, go down the stairs , look for, dark, tidy, quiet, smell, century, all over theworld, bridge, lake, camel, gate, terrible, building, lock, belong to, no one, carry

2 Grammar: Thì quá khứ tiếp diễn

S + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Wh- + was / were + S + V-ing…?

- Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ex: What were you doing at 7 pm yesterday?

- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy ra cắt ngang

Ex: Mai was watching TV when I came home

When they were having dinner, she entered their room

- Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ

Ex:While her mother was cooking dinner, her father was reading books

Dấu hiệu nhận biết:

At + giờ + thời gian trong quá khứ

At this / that time + thời gian trong quá khứ

Ngày đăng: 09/08/2023, 09:37

w