b Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô GDP nước ta thời kỳ trên.. b Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô, cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta thời kỳ trên... Dựa vào bảng s
Trang 1Bài 1:
Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP nước ta thời kỳ 2010-2020
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng, giá hiện hành)
Quy mô GDP 2739,8 4473,7 5191,3 8044,4
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB Thống kê 2022
Dựa vào bảng số liệu, hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô GDP nước ta thời kỳ 2010-2020 b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô GDP nước ta thời kỳ trên
Bài 2:
Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP theo khu vực kinh tế nước ta năm 2010 và 2020
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng, giá hiện hành)
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300,7 705,5
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB Thống kê 2022
Dựa vào bảng số liệu, hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta năm 2010 và 2020
b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô, cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta thời kỳ trên
Bài 3:
Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP theo khu vực kinh tế nước ta thời kỳ 2010-2020
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng, giá hiện hành)
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300,7 387,7 470,6 705,5
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB Thống kê 2022
Trang 2Dựa vào bảng số liệu, hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta năm 2010 và 2020
b) Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước
ta thời kỳ trên
Bài 4:
Cho bảng số liệu:
Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP nước ta thời kỳ 2010-2020
Quy mô GDP (nghìn tỉ đồng, giá hiện hành) 2739,
8
4473,7 5191,3 8044,4
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB Thống kê 2022
Dựa vào bảng số liệu, hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP nước
ta thời kỳ 2010-2020
b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP nước ta thời kỳ trên
Bài 5:
Cho bảng số liệu:
Sản lượng than sạch, điện, dầu thô khai thác của nước ta thời kỳ 2015-2020
Than sạch (triệu tấn) 41,7 42,4 47,2 44,6
Dầu thô (triệu tấn) 18,7 14,0 13,1 11,5
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, NXB Thống kê 2022
Dựa vào bảng số liệu, hãy:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, điện, dầu thô khai thác của nước ta thời kỳ 2015-2020
b) Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, điện, dầu thô khai thác của nước ta thời kỳ trên