1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

vocab para crime for ielts

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocab para Crime for IELTS
Trường học IELTS Nguyễn Huyền
Chuyên ngành English Vocabulary
Thể loại Vocabulary Guide
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IELTS là một cuộc thi khó và xu hướng đối với các học sinh,sinh viên, người đi làm việc và có ý định định cư ở nước ngoài hiện nay, IELTS muốn học cần có sự cố gắng và bứt phá của mỗi bản thân người học, chính vì vậy tài liệu này góp phần giúp các bạn bước gần hơn với con đường và ước mơ của bản thân mình TỪ VỰNG IELTS

Trang 1

VOCAB-PARAPHRASING: CRIME

Đây là bài học nằm trong chuỗi dự án VOCAB-PARAPHRASING, bạn hãy liên hệ fanpage IELTS Nguyễn Huyền để lấy link tổng về dự án này và các dự án IELTS khác nhé (hoàn toàn miễn phí)

BẢNG VOCAB-PARAPHRASING

o to commit a crime: thực hiện

hành vi phạm tội

o to reoffend: tái phạm

o criminals (n): kẻ phạm tội

o to engage in criminal activities:

tham gia vào các hoạt động

phạm pháp

o minor crimes such as shoplifting

or pickpocketing: các tội nhẹ như

ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay

móc túi

o serious crimes such as robbery

or murder: các tội nặng như

cướp hay giết người

o to receive capital punishment:

nhận án tử hình

o to receive prison sentences:

nhận án tù

o life imprisonment: tù chung thân

o to impose stricter punishments

on…: áp đặt những hình phạt

nặng nề hơn lên…

o criminals ≈ offenders ≈ people who commite a crime ≈ people who commit

an offence ≈ people who engage in criminal activites ≈ people who take part

in illegal acts: người phạm tội/ tham gia vào các hoạt động phạm tội

o minor crime ≈ lesser crime ≈ petty crime:

tội nhẹ, không nghiêm trọng

o major crime ≈ serious crime: tội nặng, nghiêm trọng

o to impose stricter punishments on… ≈ to impose heavier sentences on…: áp đặt mức phạt nặng nề hơn lên…

o to receive capital punishment ≈ to receive the death penalty ≈ to receive a death sentence ≈ to face execution: lãnh

án tử hình

o to receive prison sentences ≈ to be sent

to prison ≈ be put in prison: lãnh án tù, bị

đi tù

o to face life imprisonment ≈ to serve a life sentence: lãnh án tù chung thân

Trang 2

o to provide education and

vocational training: cung cấp

giáo dục và đào tạo nghề

o to commit crimes as a way of

making a living: phạm tội như 1

cách để kiếm sống

o to be released from prison: được

thả/ ra tù

o rehabilitation programmes:

những chương trình cải tạo

o to pose a serious threat to

society: gây ra mối đe dọa

nghiêm trọng cho xã hội

o to act/serve as a deterrent: đóng

vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn

chặn

o security cameras and home

surveillance equipment: thiết bị

giám sát tại nhà và camera an

ninh

o crime prevention programmes:

những chương trình phòng chống

tội phạm

o juvenile crimes: tội phạm vị

thành niên/ ở giới trẻ

o innocent people: những người vô

tội

o to be wrongly convicted and

executed: bị kết tội và xử oan

o to reoffend ≈ to commit crimes again ≈ to continue to commit crime after being punished: tái phạm

o juvenile crimes ≈ juvenile delinquency ≈ juvenile offending ≈ youth crimes ≈ crimes among young adults: tội phạm vị thành viên

o to pose a serious threat to society ≈ to threaten the safety of society ≈ put society in danger: gây ra mối nguy hiểm cho xã hội/ đe dọa sự an toàn của xã hội

o to tackle … ≈ to solve … ≈ to address …≈

to deal with… ≈ to combat …: giải quyết (vấn đề gì)

o solution ≈ approach ≈ measure: giải pháp

o to prevent somebody from… ≈ to deter somebody from: ngăn chặn ai đó khỏi…

o crime rates ≈ crime levels: tỷ lệ/mức độ tội phạm

o to be given the chance to… ≈ to be given the opportunity to…: được trao cơ hội làm gì

o urgent problem ≈ pressing problem ≈ grave problem: vấn đề khẩn cấp/nghiêm trọng

o the increased use of drugs and alcohol ≈ alcohol and drug abuse: việc lạm dụng chất kích thích

Trang 3

o to create a violent culture: tạo ra

1 nền văn hóa bạo lực

o potential criminals: những người

có khả năng cao trở thành tội

phạm

o a sense of safety and security:

một cảm giác an toàn và an ninh

o to turn to illegal acts to generate income

≈ to commit crimes to earn money: phạm tội để kiếm tiền

o the major/primary/principal cause of… ≈ the major/primary/principal reason for…:

nguyên nhân chính gây ra vấn đề gì

o to raise awareness of crime prevention ≈

to promote crime prevention programs:

nâng cao ý thức về việc ngăn chặn tội phạm/ đẩy mạnh các chương trình ngăn chặn tội phạm

BẢNG THÀNH NGỮ

IDIOMS

o to cover your tracks = to hide or destroy the things that show where you have been or what you have been doing: che giấu những vết tích hay những việc mình đã làm

o to be behind bars = to be in prison: ngồi tù

o to catch somebody red handed = to discover someone while they are doing

something bad or illegal: bắt quả tang

o to keep your nose clean = to avoid getting into trouble: giữ cho mình tránh khỏi gặp

rắc rối

o to do something by the book = to do something exactly as the rules tell you: làm theo

sách vở, đúng quy tắc, luật lệ

o to come clean = to tell the truth about something that you have

been keeping secret: thú thật điều gì mà trước đây mình muốn giấu kín

o to turn somebody in = to take a criminal to the police, or to go to them yourself

to admit a crime: giao nộp ai đó cho cảnh sát

o to get away with murder = to be allowed to do things that other people would

be punished or criticized for: làm điều sai trái mà không bị trừng phạt

Trang 4

o to turn a blind eye = to ignore something that you know is wrong: nhắm mắt làm ngơ,

nhắm mắt cho qua

o to bail someone out = to help a person or organization that is in difficulty, usually by giving or lending them money: bảo lãnh

BÀI MẪU

In many cities the use of video cameras in public places is being increased in order to

reduce crime, but some people believe that these measures restrict our individual freedom

Do the benefits of increased security outweigh the drawbacks?

The use of surveillance cameras as crime

deterrence is being increased in many major

cities around the world Although some

people argue that this invades people’s

privacy, in my opinion, the beneficial effects

of increasing security using video cameras

do outweigh the disadvantages

Regarding the drawbacks of using security

cameras to deter crimes, some people

believe that their individual freedom is

somehow violated due to the fact that their

activities are constantly observed by those

devices Whether they are out on the street,

in shopping centres or at underground

stations, images of their faces and their

movements will be recorded and sent to

security organisations, ready to be

analysed if necessary Many people consider

Việc sử dụng camera giám sát để ngăn chặn

tội phạm đang được gia tăng ở nhiều thành phố lớn trên thế giới Mặc dù một số người cho

rằng điều này xâm phạm quyền riêng tư của mọi người, nhưng theo tôi, những tác động có

lợi của việc tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng máy quay video vượt xa những nhược điểm

Liên quan đến những hạn chế của việc sử dụng

camera an ninh để ngăn chặn tội phạm, một

số người tin rằng tự do cá nhân của họ bị vi phạm một phần nào đó do thực tế là các hoạt

động của họ liên tục bị các thiết bị đó giám sát Cho dù họ đang ở ngoài đường, trong các

trung tâm mua sắm hoặc tại các trạm điện ngầm, hình ảnh khuôn mặt và chuyển động

của họ sẽ được ghi lại và gửi đến các tổ chức

an ninh, sẵn sàng để được phân tích nếu cần

Trang 5

this a violation of privacy and think that

privacy is a right that should be respected in

this modern world

In spite of the above arguments, I personally

believe that the benefits that surveillance

cameras bring to our society are far more

significant than the drawbacks Widespread

surveillance in public areas would greatly

contribute to crime reduction by deterring

potential criminals from engaging in

unlawful activities, when they know that

security cameras are recording their every

move The installation of more video

cameras in public areas also helps reduce

terrorist attacks thanks to the data and

images from these cameras, which are used

to detect unusual activities of any individual

in public places This helps protect society

from any threat and provides people with a

sense of safety and security

In conclusion, despite the idea that

increasing the use of surveillance camera

systems will invade individual freedom, I

would argue that this brings more benefits

than drawbacks

(written by Huyen Nguyen)

thiết Nhiều người coi đây là vi phạm quyền riêng tư và cho rằng quyền riêng tư là quyền cần được tôn trọng trong thế giới hiện đại này

Bất chấp những lập luận trên, cá nhân tôi tin rằng những lợi ích mà camera giám sát mang lại cho xã hội của chúng ta nhiều hơn so với

những hạn chế Việc giám sát rộng rãi ở các

khu vực công cộng sẽ góp phần rất lớn trong việc giảm tội phạm bằng cách ngăn chặn tội phạm tiềm năng tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp, khi họ biết rằng các camera an

ninh đang ghi lại mọi hành động của họ Việc

lắp đặt thêm máy quay video ở các khu vực

công cộng cũng giúp giảm các cuộc tấn công khủng bố nhờ dữ liệu và hình ảnh từ các

camera này, được sử dụng để phát hiện các hoạt động bất thường của bất kỳ cá nhân nào

ở những nơi công cộng Điều này giúp bảo vệ

xã hội khỏi mọi mối đe dọa và mang lại cho

mọi người cảm giác an toàn và an ninh

Tóm lại, mặc dù ý tưởng rằng việc tăng cường

sử dụng hệ thống camera giám sát sẽ xâm

phạm tự do cá nhân, tôi sẽ cho rằng điều này mang lại nhiều lợi ích hơn những hạn chế

Protect pdf from copying with Online-PDF-No-Copy.com

Ngày đăng: 03/08/2023, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm