1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khtn đề ktck 2 ls đl 7 (1)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối kỳ môn Lịch sử - Địa lý lớp 7 năm học 2022-2023
Trường học Trường thcs Lam Điền
Chuyên ngành Lịch sử - Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 30,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân môn Địa lí1 Châu Mĩ – Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ – Phát kiến ra châu Mỹ điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ – Phương thức con người kh

Trang 1

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

NĂM HỌC 2022-2023 Môn Lịch sử - Địa lí 7 - Tiết:

Thời gian làm bài: 90 phút

T

T Chương/ chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Phân môn Lịch sử

1 Chủ đề 1:

2 Chủ đề 2:

3 Chủ đề 3:

Số câu

Tỉ lệ

Trang 2

Phân môn Địa lí

1 Châu Mĩ – Vị trí địa

lí, phạm vi châu Mỹ – Phát kiến

ra châu Mỹ

điểm tự nhiên, dân

cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ

2TN

2 Châu Đại

Dương – Vị trí địalí, phạm vi

châu Đại Dương

điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo

và lục địa Australia – Một số đặc điểm

2TN

*

60%

Trang 3

dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

3 Châu Nam

Cực

– Vị trí địa

lí của châu Nam Cực – Lịch sử phát kiến châu Nam Cực

điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực

30 %

Số câu/ loại câu 8 câu

50%

Trang 4

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

NĂM HỌC 2022-2023 Môn Lịch sử - Địa lí 7 - Tiết:

Thời gian làm bài: 90 phút

ST

T

Nội dung

kiến thức

Đơn vị

kiến thức

Mức độ của yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

2

3

câu/TN KQ

1 câu/TL ½

câu/TL

½ câu/ TL

1 Châu Mĩ – Vị trí

địa lí, phạm vi

Nhận biết

– Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ

2TN*

Trang 5

châu Mỹ – Phát kiến ra châu Mỹ – Đặc điểm tự nhiên, dân cư,

xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung

và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ

– Xác định được trên bản đồ một số trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ

– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon

– Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh

2 Châu Đại

Dương

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương – Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần

Nhận biết

– Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương;

vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Australia

– Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và khoáng sản

– Trình bày được đặc điểm dân cư, một số vấn đề về lịch sử và văn hoá độc đáo của Australia

Thông hiểu

2TN* 1TL 1TL(a)

Trang 6

đảo và lục địa Australi a

– Một số đặc điểm dân cư,

xã hội và

phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

– Phân tích được đặc điểm khí hậu Australia, những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật ở Australia

Vận dụng cao

– Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia

Nam Cực

– Vị trí địa lí của châu Nam Cực – Lịch

sử phát kiến châu Nam Cực – Đặc điểm tự nhiên và tài

nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm

vị trí địa lí của châu Nam Cực

– Trình bày được lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực

– Trình bày được đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực: địa hình, khí hậu, sinh vật

Vận dụng cao

– Giải thích được kịch bản

về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu

TL(b)

Số câu/ loại câu 8 TNKQ

1 TL 1 (a) TL 1 (b)

TL

Trang 7

Tỉ lệ % 20 15 10 5

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN

Họ và tên:

Lớp:

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023 Môn Lịch sử - Địa lí 7 - Tiết:

Trang 8

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ BÀI PHÂN MÔN LỊCH SỬ

BÀI LÀM

Trang 9

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên?

A David B Michel Owen C Ma-gien-lăng D Cri-xtôpCô-lôm-bô

Câu 2 Năm 2020, tỉ lệ dân thành thị của khu vực Trung và Nam Mĩ chiếm hơn …… % dân

số

Câu 3 Dân cư Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở khu vực

A Đông Nam B Tây Nam C Đông Bắc D.Tây Bắc

Câu 4 Châu Đại Dương bao gồm mấy bộ phận ?

Câu 5 Châu Nam Cực có diện tích là

A 10 triệu km2 B 12 triệu km2

C 14,1 triệu km2 D 15 triệu km2

Câu 6 Việc nghiên cứu châu Nam Cực được tiến hành một cách toàn diện từ năm nào?

Câu 7 Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là

A - 88,30C B – 90,50C C - 94,50C D - 1000C

Câu 8 Loài vật biểu tượng cho châu Nam Cực là

A hải cẩu B hải báo C cá voi xanh D chim cánh cụt

B TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của lục địa Ô-xtrây-li a.

Trang 10

Câu 2: (1.5 điểm)

a Phân tích nét đặc sắc sinh vật của lục địa Ô-xtrây-li a

b Tại sao lớp băng ở Nam Cực ngày càng tan chảy nhiều hơn? Điều đó có ảnh hưởng gì đến đời sống của con người trên Trái Đất?

BÀI LÀM

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN LỊCH SỬ

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

B TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của lục địa Ô-xtrây-li a.

+ Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây- li-a có khí hậu khô hạn và phân bố từ bắc xuống nam (0,5 đ)

+ Các đới khí hậu còn phân hóa thành các kiểu, trong đó kiểu khí hậu nhiệt đới khô và kiểu khí hậu lục địa phân bố rộng nhất (0,5đ)

+ Khí hậu còn phân hóa theo từ đông sang tây (0,5đ)

Câu 2: (1.5 điểm)

a Phân tích nét đặc sắc sinh vật của lục địa Ô-xtrây-li a.

- Giới sinh vật tuy nghèo về thành phần loài nhưng có nhiều nét đặc sắc và mang tính địa phương cao (chiếm 75%) (0,5đ)

Trang 12

+ Các loài thực vật bản địa nổi bật là bạch đàn, hoa keo vàng … (0,25đ)

+ Giới động vật vô cùng độc đảo, các loài đặc hữu: thú có túi, căng-gu-ru, chuột túi, thú mỏ vịt,… (0,25đ)

b Tại sao lớp băng ở Nam Cực ngày càng tan chảy nhiều hơn? Điều đó có ảnh hưởng gì đến đời sống của con người trên Trái Đất:

- Do sự gia tăng lượng khí thải làm tăng hiệu ứng nhà kính khiến Trái Đất nóng lên (0,25 đ)

- Băng tan làm cho mực nước biển và đại dương dâng lên đe dọa cuộc sống của những người sống ở các đảo và vùng thấp trũng ven biển (0,25 đ)

NGƯỜI RA ĐỀ

Nguyễn Thị Thuyên

TỔ CHUYÊN MÔN

Lê Tuấn Vũ

HIỆU TRƯỞNG

Đặng Thị Thanh Hương

Bùi Thị Ánh

Ngày đăng: 02/08/2023, 23:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - Khtn   đề ktck 2   ls  đl 7 (1)
2 (Trang 4)
w