1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

168 Lượng Từ Trong Tiếng Trung.pdf

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 168 Lượng Từ Trong Tiếng Trung
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
Thể loại Sách hướng dẫn về lượng từ
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 15,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là 168 lượng từ trong Tiếng Trung Là một cường quốc lớn mạnh hàng đầu thế giới, Trung Quốc đang dần khẳng định được vị thế của mình ở mọi lĩnh vực quốc tế. Bởi vậy, học tiếng Trung giao tiếp mang đến cho chúng ta rất nhiều cơ hội phát triển.

Trang 1

III Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng:

STT Lượng

từ

Cách đọc Hán - Việt Sử dụng

Bả (cầm, nắm, giữ)

* Dùng cho những vật có cán: cái, chiếc

一把刀 (một con dao)、一把伞 (một chiếc ô)

* Dùng cho vật cầm vừa trong nắm tay: nắm, vốc

一把米 (một nắm gạo)、一把花(một nắm hoa)

* Dùng cho một số sự vật trừu tượng (tuổi tác, sức lực )

一把年纪(một chút tuổi),一把力气(một chút sức)

* Dùng cho những động tác của tay

帮他一把(giúp anh ta một tay)

Ban ( lớp học, ca làm việc, buổi làm việc, toán, tốp, đoàn)

* Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, lớp

这班学生 (tốp học sinh này)

* Dùng cho những phương tiện giao thông vận

tải chạy theo giờ cố định: chuyến

一班飞机(1 chuyến máy bay),头班车(chuyến xe đầu)

Bản (bản in, lần xuất bản)

Bản (in), trang (báo)

第一版 (bản in lần đầu)、头版新闻 (tin tức trang đầu)

Biện (cánh hoa, múi quả)

* Dùng cho những phần tách được nhánh của

hoa, quả, củ: cánh, múi, tép

一瓣儿橘子(một múi quýt)、两瓣儿蒜 (hai tép tỏi)、三瓣儿花 (ba cánh hoa)

Bang (đám, lũ, tốp, đoàn, bầy)

* Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, bọn, lũ

一帮人(một nhóm người)、一帮强盗(một băng cướp)

* Bao, túi, gói, bọc

一包烟(một gói thuốc lá)、一包糖(một bịch đường)、一包大米 (một bao gạo)

Bản (tập sách, vở)

* Dùng cho sách vở: cuốn, quyển, tập

一本词典(một cuốn từ điển)、一本书(một quyển sách)

Trang 2

9

Bút (Cái bút, Món, số, khoản)

* Dùng cho món tiền hoặc có liên quan đến món

tiền: món, khoản, vụ

一笔钱 (một khoản tiền)、一笔债 (một món nợ)、 一笔买卖(một vụ làm ăn)

* Dùng cho nghệ thuật thư họa: ngón, kiểu

一笔好字 (một kiểu chữ đẹp)

Biến (lần, lượt, bận, khắp nơi)

* Toàn bộ quá trình của một động tác từ lúc bắt

đầu đến lúc kết thúc: lần, lượt

看一遍 (xem một lần)、问了三遍(đã hỏi ba lượt)

Bính (cán, báng, tay cầm)

* Dùng cho một số vật có cán: cái, chiếc

一柄刀 (một con dao)

Bát (Tốp, toán, đám, nhóm, đợt)

* Dùng cho người hoặc vật thành nhóm: tốp, toán, nhóm

一拨学生 (một tốp học sinh)、货分两拨儿运 (hàng hóa chia thành hai nhóm để vận chuyển)

Bộ (bộ, khoa, ngành, ban,

bộ (sách, phim, )

* Dùng cho sách vở, phim ảnh: bộ

一部词典 (một bộ từ điển)、一部电影 (một bộ phim)

* Dùng cho máy móc, xe cộ: bộ, cỗ, chiếc

一部汽车 (một chiếc ô tô)、一部电话 (một máy điện thoại)

Xan (ăn, bữa cơm)

* Bữa (ăn)

三餐饭 (ba bữa cơm)

Sách (quyển sách, sổ)

* Dùng cho sách: tập, quyển (“” và “” đều là lượng từ dùng cho sách, nhưng “” thường dùng để nhấn mạnh một quyển sách trong một bộ sách)

一册工具书 (một tập sách công cụ)、第一册 (tập một quyển một)

Trang 3

17 cháng

Trường (trận, buổi, cuộc, vùng - sân chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc)

* Dùng cho quá trình của sự việc: trận, cơn, cuộc

一场雨 (một cơn mưa)、一场大病 (một trận bệnh nặng)、一场战争 (một cuộc chiến)、哭一场 (khóc một trận)

Trường (Cơn, lần, trận, cuộc)

* Dùng cho hoạt động thể thao, giải trí: trận, buổi

一场球 (một trận bóng)、一场电影 (một buổi chiếu phim)

Trung (trùng, lặp lại, lần)

* Dùng cho sự vật lặp lại, chồng chất: tầng, lớp, đợt

万重山 (muôn lớp núi)、一重一重的困难 (từng đợt từng đợt khó khăn)、三重意思 (ba tầng ý nghĩa)

Xuất (vở, tấn, lớp, hồi)

* Dùng cho những vật nối liền: chùm, chuỗi, xâu

一串葡萄 (một chùm nho)、一串钥匙 (một xâu chìa khóa)、一串珠子 (một chuỗi ngọc)

* Dùng cho sự vật trừu tượng hoặc những động

tác liên tục: chuỗi, tràng

一串问题 (một chuỗi vấn đề)、一串笑声 (một tràng cười)

Sàng (Cái giường, cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm))

* Dùng cho chăn đệm: tấm, cái, chiếc

两床被子 (hai tấm chăn)、一床席 (một chiếc chiếu)

Thứ (thứ bậc, lần, lượt)

* Dùng cho những sư việc xuất hiện nhiều lần: lần

第一次 (lần đầu tiên)、上次 (lần trước)、见过两

Trang 4

25

Thốc (bó, cụm, nhóm, đàn)

* Dùng cho những vật tụ lại thành đống hoặc

thành nắm: bó, khóm

一簇鲜花 (một bó/ khóm hoa tươi)

Toát (Tụ họp, Giúm, nhúm,Chùm, chòm (tóc, râu, cỏ, )

* Dùng cho những vật có thể dùng đầu ngón tay

* Dùng cho những tờ giấy chồng lên nhau hoặc

* Dùng cho vật đựng trong túi: túi, bao, bịch, gói

一袋大米 (một bao gạo)、一袋洗衣粉 (một bịch bột giặt)、两小袋药 (hai gói thuốc nhỏ)

Đảm (khiêng, mang, vác)

* Dùng cho những vật thành gánh: gánh

一担柴 (một gánh củi)、一担水 (một gánh nước)

Đạo (Đường, con đường)

* Dùng cho sông và những vật có dạng dài hẹp:

dòng, vệt, vết, nếp

一道河流 (một dòng sông)、一道伤疤 (một vết sẹo) 、几道皱纹 (mấy nếp nhăn)

* Dùng cho cửa, tường: bức

一道墙 (một bức tường)、两道门 (hai cổng)

* Dùng cho mệnh lệnh, câu hỏi: câu

十道题 (mười câu hỏi)、一道命令 (một mệnh lệnh)

* Dùng cho các món ăn trong một bữa ăn, các

giai đoạn trong một thủ tục: món, lần

四道菜 (bốn món ăn)、一道手续 (một thủ tục)

Trích [Giọt (nước, chất lỏng)]

* Dùng cho số lượng chất lỏng nhỏ xuống: giọt, hạt

一滴汗 (một giọt mồ hôi)、几滴雨 (mấy hạt mưa)

Trang 5

33 diǎn

Điểm (điểm, chấm, nốt, giờ, Chút ít, một

ít, một tí)

* Biểu thị số lượng ít (có thể thêm âm uốn lưỡi

“儿”): ít, chút

一点东西 (một ít đồ)、一点亮光 (một chút ánh sáng)

* Biểu thị sự việc, điều mục (không thể thêm âm

uốn lưỡi “儿”):

两点看法 (hai quan điểm)、三点错误 (ba lỗi sai)

* Dùng cho thời gian: giờ

Đỉnh (Đỉnh đầu, đỉnh, ngọn, chóp, nóc)

* Dùng cho nhà cửa: ngôi, tòa

一栋楼 (một tòa lầu)、一栋房子 (một ngôi nhà)

Đổ (tường ngăn, ngăn ngừa)

* Dùng cho tường: bức

一堵墙 (một bức tường)

Đoạn (đoạn, khúc, quãng, khoảng)

* Dùng cho vài bộ phận do vật có dạng dài phân

thành: đoạn, khúc

一段木头 (một khúc gỗ)、一段铁路 (một đoạn đường sắt)

* Biểu thị một khoảng cách nhất định: đoạn, khoảng, quãng, chặng

一段时间 (một quãng thời gian)、一段路程 (một chặng lộ trình)

* Biểu thị một phần của sự vật: đoạn

一段文章 (một đoạn văn)、一段历史 (một đoạn lịch sử)

Đồi (đắp, đống, chồng chất)

* Dùng cho vật thành đống hoặc người thành

nhóm: đống, đám

一堆土 (một đống đất)、一堆人 (một đám người)、一堆衣服 (một đống quần áo)

Trang 6

41 duì

Đội (đội quân, Đoàn, toán)

* Dùng cho người hoặc động vật xếp thành hàng

ngũ: đội, đoàn

一队学生 (một đội học sinh)、一队骆驼 (một đoàn lạc đà)、一队人马 (một đoàn người ngựa)

Đối (cặp, đôi, qua lại)

* Biểu thị người hoặc vật thành đôi: đôi, cặp

一对夫妻 (một cặp vợ chồng)、一对耳环 (một đôi bông tai)、一对眼睛 (một đôi mắt)

Đốn (ngưng lại, Bữa, hồi, lần, lượt)

* Dùng cho số lần ăn: bữa

三顿饭 (ba bữa cơm)

* Dùng cho đóa hoa và đám mây hoặc những vật

đi, Phát (đạn)]

* Dùng cho số đạn dược của vũ khí: phát

一发子弹 (một phát đạn)

Phan - Phiên (phiên, lượt, lần)

* Dùng cho số lần của động tác (tương đương

vị dùng cho các vật hình vuông hay chữ nhật)

* Thường dùng cho vật hình vuông: chiếc, cái

一方砚台 (một cái nghiên) 、一方腊肉 (một tảng thịt muối)

Trang 7

48 fèn

Phần (Một phần, một đơn vị trong toàn thể: phần, suất, tờ, bản)

* Dùng cho những vật đã được niêm lại: bức, phong, lá

一封信 (một phong thư)、两封电报 (hai bức điện tín)

Phong (cái bướu lạc đà)

* Dùng cho lạc đà: con

一峰骆驼 (một con lạc đà)

Bức [khổ rộng của vải

2 bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)]

* Dùng cho vải, tác phẩm nhiếp ảnh, hội họa,

sản phẩm thêu, lá cờ: tấm, bức

一幅布 (một tấm vải)、一幅山水画 (một bức tranh sơn thủy) 、一幅人物肖像(một bức chân dung nhân vật)

Phó (phụ, phó, thứ 2, Bộ, đôi)

* Dùng cho những vật thành đôi, thành bộ: đôi,

Phục [Uống (thuốc)]

* Dùng cho thuốc bắc: thang

一服汤药 (một thang thuốc)

Can (cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc)

* Dùng cho những vật có hình dài như cái gậy,

có cán: cây, cái

一杆笔 (một cây bút) 、两杆秤 (hai cái cân)、一

杆枪 (một khẩu súng)

Trang 8

55

Cá (cái, quả, con)

* Lượng từ đặc biệt: Đây là lượng từ được dùng

rộng rãi nhất, chủ yếu dùng cho những danh từ không có lượng từ chuyên dùng, có một số danh từ ngoài lượng từ chuyên dùng ra cũng có thể dùng “个”

* Dùng cho người: người, đứa

一个人 (một người)、两个孩子 (hai đứa trẻ)

* Dùng cho một số bộ phận của người và động

vật: cái

一个鼻子 (một cái mũi)、一个耳朵 (một cái tai)

* Dùng cho trái cây: trái, quả

一个苹果 (một trái táo)、一个橘子 (một quả quít)

* Dùng cho hành tinh:

一个月亮 (một mặt trăng)、一个太阳 (một mặt trời)

* Dùng cho sông hồ, biển cả:

一个湖 (một cái hồ)

* Dùng cho sự kiện, động tác:

一个事件 (một sự kiện) 、一个动作 (một động tác)

* Dùng cho ngày tháng, thời gian:

一个小时 (một tiếng đồng hồ)、两个月 (hai tháng)

* Dùng cho thực phẩm: cái, ổ

一个面包 (một ổ bánh mì)、一个蛋糕 (một cái bánh ga tô)

* Dùng cho vật dụng: cái, chiếc

一个碗 (một cái chén)、一个枕头 (một cái gối)

* Dùng cho cơ cấu, tổ chức:

一个办公室 (một văn phòng)、一个医院 (một bệnh viện)

* Dùng cho hội nghị: cuộc

一个会 (một cuộc họp) 、一个讨论会 (một cuộc hội thảo)

* Dùng cho danh từ trừu tượng như lý tưởng, cách nhìn

Trang 9

56 gēn

Căn (rễ cây, dùng cho những vật hình dài:

khúc, sợi, que, cái)

* Dùng cho các loại rau củ có kèm theo rễ: cọng,

củ

一根大葱 (một cọng hành) 、几根胡萝卜(mấy củ

cà rốt)

* Dùng cho các loại lông tóc: sợi, cọng

几根头发 (mấy sợi tóc)、一根胡须 (một sợi râu)

* Dùng cho những vật có dạng dài: chiếc, cây, thanh

一根原本 (một thanh gỗ thô)

* Dùng cho những vật có dạng dài mảnh: sợi, que

一根绳子 (một sợi dây thừng)、一根火柴 (một que diêm)

Cổ (Vế, 1 thành phần, làn,

mớ, luồng, cánh, toán)

* Dùng cho những vật thành vệt dài: dòng, con

一股泉水 (một dòng suối)、两股道 (hai con đường)

* Dùng cho thể khí, mùi hương, sức lực: luồng

一股香味儿 (một luồng hương thơm) 、一股冷风(một luồng gió lạnh)

* Dùng cho nhóm người: tốp

一股土匪 (một tốp thổ phỉ)、一股难民 (một tốp dân tỵ nạn)

Quải (treo lên, chuỗi, đoàn)

* Dùng cho những vật thành chuỗi hoặc thành

bộ có thể treo lên: dây, chuỗi, tràng:

* Dùng cho những vật hình ống tròn dài: ống, tuýp

一管牙膏 (một ống/ tuýp kem đánh răng)

* Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng: hàng, dòng

两行人 (hai hàng người) 、一行树 (một hàng cây)、两行眼泪 (hai hàng nước mắt) 、一行诗 (một dòng thơ)

Trang 10

61 huí

Hồi (Trả lời, trở lại Số lần (hành vi, cử chỉ)

Khoảng thời gian: hồi, lát

Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết) Sự việc, sự tình

* Dùng cho hành vi, động tác (tương đương

* Dùng cho nhóm người: lũ, bọn, nhóm, tốp

一伙商人 (một nhóm thương nhân)、一伙强盗 (một băng cướp)

63 jí (cấp bậc) Cấp * Dùng cho thềm, thang lầu, tầng tháp: bậc 十五级台阶 (mười lăm bậc thềm)

Kí (Dấu ấn, lần, cái)

* Dùng cho động tác (thường là mạnh mẽ): cái,

一记耳光 (một cái bạt tai)、一记劲射 (một cú sút mạnh)

Tề, Tễ (thang, chén, liều)

* Dùng cho thuốc bắc: thang, liều

一剂中药 (một thang thuốc bắc)

Gia (Nhà, gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp)

* Dùng cho nhà, cửa tiệm, doanh nghiệp

五家人家 (năm nhà dân)、一家商店 (một cửa hàng)、两家银行 (hai ngân hàng)

Giaá [cái giá, gác (để đặt đồ vật), chiếc (máy bay),

cỗ (máy)]

* Dùng cho những vật có giá đỡ hoặc có máy

móc: cỗ, chiếc

一架机器 (một cỗ máy) 、一架飞机 (một chiếc máy bay)

* Trong văn ngôn dùng cho núi (giống như

“座”): ngọn

两架山 (hai ngọn núi)

Gian (khoảng không gian, Gian, buồng, cái, căn)

* Dùng cho nhà cửa, phòng ốc: gian, căn

一间卧室 (một gian phòng ngủ)、几间草房 (mấy túp lều tranh)

Trang 11

69 jiàn

Kiện (Phân biệt cái này với cái khác;

Cái, món, việc)

* Dùng cho quần áo (chỉ chung hoặc chỉ áo):

* Dùng cho những sự vật phân đoạn: đốt, toa, tiết, đoạn

几节竹子 (mấy đốt tre)、三节骨头 (ba đốt xương)、五节车厢 (năm toa tàu)

Tiệt (cắt đứt, một đoạn, đoạn, khúc, quãng)

* Dùng cho đoạn sự vật được cắt ra: đoạn, khúc

一截木头 (một khúc gỗ)、一节截铁丝 (một đoạn dây thép)

Giới (Đến lúc, đến giờ, lần, khoá, kỳ)

* Dùng cho các hội nghị định kỳ hoặc các cấp

* Dùng cho đánh cờ hoặc các môn thi đấu khác: ván, trận, hiệp

第一局 (ván thứ nhất)、五局三胜 (năm hiệp thắng ba)

* Dùng cho đơn vị ngôn ngữ: câu, lời

几句诗 (mấy câu thơ)、一句老实话 (một lời nói thật)

Cụ (Đồ dùng, cái chiếc)

* Dùng cho những vật thành cuộn: cuộn

一卷纸 (một cuộn giấy) 、一卷电线(một cuộn dây điện)

Quyển [quyển, cuốn (sách, vở)]

* Dùng cho sách vở: quyển

第一卷 (quyển một)、读万卷书 (đọc vạn quyển sách)

Trang 12

78

Khỏa [một cây, một gốc (dùng để đếm cây)]

Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt)

* Dùng cho những vật hình tròn hoặc dạng hạt: hạt, hòn, viên

几颗珍珠 (mấy viên ngọc trai)、几颗沙子 (mấy hạt cát)、一颗牙齿 (một cái răng) 、几颗星星 (mấy ngôi sao)、一颗心 (một trái tim)

Khẩu (Mồm, miệng, cửa

Lượng từ:

Số người Số súc vật Số

đồ vật: cái, con

* Dùng cho người hoặc một số gia súc: người, con

全家三口人 (cả nhà ba người)、三口猪 (ba con heo)

* Dùng cho những đồ dùng có miệng hoặc có lưỡi:

一口井 (một miệng giếng)、一口刀 (một lưỡi dao)、一口皮箱 (một cái va li da)

* Dùng cho những động tác hoặc sự vật có liên quan đến miệng:

一口好牙 (một hàm răng tốt)、吸了一口气 (hít một hơi)

Khối (hòn, khối, đống Cục, hòn, miếng, khoảnh)

* Dùng cho những vật hình khối hoặc hình

phiến: cục, mảnh, miếng

一块香皂 (một cục xà bông)、几块布 (mấy mảnh vải)、一块蛋糕 (một miếng bánh ga tô)

Khổn (Trói, buộc,

bó lại Bó, mớ)

* Dùng cho những vật được bó lại: bó

几捆报纸 (mấy bó báo)、一捆柴 (một bó củi)

Loại (Chủng loại, Loài, loại, giống, thứ)

* Dùng cho chủng loại hoặc đẳng cấp của con

người hoặc sự vật: loại

这类人(loại người này)、三类物品 (ba loại vật phẩm)

Lạp (hạt gạo, hạt thóc Lượng từ: đơn vị dùng chỉ viên, hạt, hột, v.v.)

* Dùng cho những vật hình tròn nhỏ: hạt, viên

一粒米 (một hạt gạo)、一粒黄豆 (một hạt đậu nành)、一粒盐 (một hạt muối)

Trang 13

85 liàng

Lượng [Chiếc, cỗ (xe)]

* Dùng cho xe cộ: chiếc, cỗ

一辆自行车 (một chiếc xe đạp)、一辆汽车 (một chiếc ô tô)

Liệt (xếp theo hàng ngang

Lượng từ:

hàng, dãy, đoàn)

* Dùng cho xe lửa hoặc người và vật xếp thành

Chiếc, cái)

* Dùng cho áo, áo dài, chiếu: chiếc, cái

一领席 (một chiếc chiếu)、一领道袍 (một chiếc đạo bào)

88 lǐng (Ram giấy) Linh * Đơn vị tính tờ giấy (500 tờ): ram 一令纸 (một ram giấy)

Lưu (Dòng chảy

Một nghĩa khác: Một ngành, một phái Hạng người)

* Dùng cho phẩm cấp của người hoặc sự vật: loại, hạng

三流演员 (diễn viên hạng ba)

Lữu (Cuộn chỉ

Chòm, món, túm)

* Dùng cho những vật dạng sợi mảnh như tơ,

lông, tóc, râu tụ lại với nhau: lọn, búi, túm, nắm

一绺头发 (một lọn tóc)、一绺毛线 (một búi len)

Lưu (trượt, lướt

Lượng từ:

hàng, dãy, xâu…)

* Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng:

hàng, dãy

一溜房子 (một dãy nhà)

Lũ (Sợi tơ

Cuộn, mớ, làn, mối)

* Dùng cho những vật thành bó mảnh hoặc

những sự vật trừu tượng: lọn, làn, luồng

几缕炊烟 (mấy làn khói bếp)、一缕香气 (một làn hương thơm)

Luân (cái bánh xe;

vòng, vầng, vành)

* Dùng cho những vật hình tròn như mặt trời,

Trang 14

94 luò

Loa (xếp, sắp, chồng, đống)

* Dùng cho những vật xếp chồng lên nhau:

chồng, xấp

几摞书 (mấy chồng sách)、一摞碗 (một chồng bát)

Mai (cây, quả, trái; cái núm quả chuông

Tấm thẻ — Chiếc Cái

Tiếng dùng

để đếm đồ vật)

* Dùng cho tiền xu, huy chương nhỏ: đồng, tấm

一枚硬币 (một đồng tiền xu)、一枚微章 (một tấm huy chương)

Môn (Cái cửa

Loài, loại, thứ, môn)

* Dùng cho chủng loại kỹ thuật, khoa học, môn

* Dùng cho thân thích, hôn sự

这门亲事 (việc hôn nhân này)

Diện [mặt, bề mặt, Lượng từ:

(1) Lá, tấm, cái.(2) Lần gặp mặt]

* Dùng cho những vật phẳng, dẹp hoặc có thể

trải ra: tấm, lá

一面镜子 (một tấm gương)、一面红旗 (một lá cờ đỏ)

Danh (tên, danh, danh tiếng

* Dùng cho kịch, tuồng: màn

第一幕 第一场 (màn một cảnh một)

Bài ( xếp hàng

Lượng từ:

dãy, hàng, rặng, loạt.)

* Dùng cho người và vật xếp hàng ngang: hàng, dãy

一排房子 (một dãy nhà)、两排椅子 (hai hàng ghế)

Trang 15

101 pán

* Dùng cho những vật đựng trên mâm, đĩa, khay

(thường là thức ăn): mâm, đĩa, khay

一盘水果 (một mâm trái cây)、几盘炒菜 (mấy đĩa rau xào)

* Dùng cho những vật hình tròn cuộn lại: cuộn, khoanh

一盘电线 (một cuộn dây điện)、一盘蚊香 (một khoanh nhang muỗi)

* Dùng cho những môn thi đấu như cờ, bóng :

* Dùng cho ngựa, lừa : con

一匹马 (một con ngựa)、两匹骡子 (hai con la)

* Dùng cho vải hoặc các sản phẩm dệt khác

几片牛肉 (mấy miếng thịt bò)、两片饼干 (hai miếng bánh quy)

* Dùng cho những vật có mặt phẳng (nước,

đất ): bãi, vùng

一片沙滩 (một bãi cát)、一片汪洋 (một vùng nước mênh mông)

* Dùng cho sự vật trừu tượng

一片混乱(một sự hỗn loạn)、一片好心 (một tấm lòng tốt)

Ngày đăng: 27/07/2023, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w