Áp kế điện... Áp suất và nguyên lý đo Đo áp suất đôông: đo hiệu áp suất tổng và áp suất tĩnh.. Áp suất tác dụng lên mặt phẳng vuông góc với dòng chảy là áp suất tổng p... Đôă
Trang 1Chương 8 CẢM BIẾN ĐO ÁP SUẤT
1. Áp suất và nguyên lý đo áp suất
2. Áp kế dùng dịch thể
3 Áp kế đàn hồi
4 Áp kế điện
Trang 21 Áp suất và nguyên lý đo
1.1 Áp suất: đại lượng có giá trị bằng lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích
bề măăt bình chứa:
• Chất lưu không chuyển đôăng:
• Chất lưu chuyển đôăng: dS
dF
gh p
p t = 0 + ρ
2
v p
2 đ
ρ
=
→ Áp suất tĩnh
→ Áp suất đôăng
Trang 31.1 Áp suất và nguyên lý đo
1.2 Đơn vị đo áp suất: 1Pa = 1N/m2.
Đơn vị
áp suất
pascal (Pa)
bar (b)
Trang 41 Áp suất và nguyên lý đo
1.3 Nguyên lý đo áp suất
Đo áp suất tĩnh:
Trang 51 Áp suất và nguyên lý đo
Đo áp suất đôông: đo hiệu áp suất tổng và áp suất tĩnh
t
• Ví dụ: đo hiêău áp suất bằng ống pi-tô (hình bên)
Áp suất tác dụng lên mặt phẳng vuông góc với
dòng chảy là áp suất tổng (p)
Pđ=p-pt
Trang 72.1 Vi áp kế kiểu phao
a) Cấu tạo & nguyên lý làm viê ôc:
h2 h1 1
3 4
Trang 82.1 Vi áp kế kiểu phao
• Giả sử p1>p2, chất lỏng làm viêăc trong bình (1) hạ xuống, trong bình (2) dâng lên
Đôă dịch chuyển của phao:
• Đôă dịch chuyển → kim chỉ hoăăc đo bằng cảm biến đo dịch chuyển
g f
F 1
1
ρ
− ρ
Trang 92.1 Vi áp kế kiểu phao
b) Đăăc điểm:
Trang 112.2 Vi áp kế kiểu chuông
Đôă dịch chuyển của chuông:
m
p p
g
f
f
ρ
− ρ
∆
=
Trang 132.3 Vi áp kế bù
a) Cấu tạo và nguyên lý làn viê ôc:
3 4
3. Kim
4. Vít điều chỉnh
Trang 142.3 Vi áp kế bù
b) Đăôc điểm:
Trang 15b) G
p1
p2
a)
O 1
3 4
Trang 183.1 Áp kế lò xo
a) Cấu tạo & nguyên lý làm viê ôc:
p b) Lò xo nhiều vòng c) Lò xo xoắn p
N1
Nr N
a) Lò xo một vòng
γ
R 2a
Trang 193.1 Áp kế lò xo
• Khi p = p0, lò xo ở trạng thái cân bằng
• Khi (p > p0), lò xo giản , ngược lại (p < p0) lò xo co lại→ đầu tự do dịch chuyển
• Biến thiên góc ở tâm (γ):
• Lực cân bằng ở đầu tự do:
2 2
2 2
2
x a
b 1 bh
R Y
1 p
+ β
− γ
= γ
∆
p
k cos
sin sin
4 3
sin
x
s
48 a
b 1 pab
2
γ γ
+ γ
− γ
γ
−
γ +
sin
cos
x
s
48 a
b 1 pab
2
γ γ
− γ
γ
−
γ +
k k
Trang 203.1 Áp kế lò xo
b) Đăôc điểm:
• Cấu tạo đơn giản,
• Góc quay phụ thuôăc hình dạng: loại môăt vòng góc quay nhỏ, loại nhiều vòng hoăăc lò
xo xoắn góc quay lớn
• Phạm vi đo phụ thuôăc vâăt liêău:
+Đồng thau: < 5 MPa,
+ Hợp kim nhẹ hoặc thép <1.000 Mpa
+ Thép gió >1.000 Mpa
Trang 213.2 Áp kế màng
a) Cấu tạo và nguyên lý làm viê ôc:
• Màng đàn hồi: chế tạo bằng thép (tròn phẳng hoăăc uốn nếp)
1.3 Áp kế đàn hồi
Trang 22b) Màng uốn nếp
p1
D
h Màng
c)Màng tâm cứng
D h
p1 Màng Tấm kim loại
Trang 23R
p 1
16
3 − ν ∆
= δ
+ Loại phẳng:
4
43
3
Yh
R
p h
b h
a = δ + δ = ∆
+ Loại uốn nếp:
(a, b: các hêă số)
Trang 243.2 Áp kế màng
p
12
D N
2
∆
π
=+ Loại thường:
12
d Dd
D N
2 2
∆
+ +
π
=+ Loại tâm cứng:
Trang 253.2 Áp kế màng
b) Đăôc điểm:
• Cấu tạo đơn giản, dễ lắp đăăt
• Đôă dịch chuyển của tâm màng là hàm phi tuyến của áp suất δ =f(∆p) (đôă phi tuyến của màng phẳng lớn hơn màng uốn nếp), đôă phi tuyến tăng khi δ tăng
• Phạm vi đo: phụ thuôăc loại và vâăt liêău chế tạo màng (màng đàn hồi đo áp suất lớn, màng dẻo đo áp suất nhỏ)
Trang 263.3 Áp kế ống trụ
a) Cấu tạo & nguyên lý làm viê ôc:
J1
J2 J4 J3
a) Sơ đồ cấu tạo b) Vị trí gắn CB biến dạng
ε1
ε2
r
e L
• Vâăt liêău: thép, đồng …
Trang 273.3 Áp kế ống trụ
biến dạng.
- Biến dạng ngang:
- Biến dạng dọc:
Trang 283.4 Áp kế kiểu đèn xếp
α
2Rb 2Rng
r p
• Đường kính ống từ 8 - 100mm, chiều
dày thành 0,1 ÷ 0,3 mm.
• Vật liệu: là đồng, thép cacbon hoặc
thép hợp kim
Trang 314 Áp kế điện
4.1 Áp kế áp trơ
4.2 Áp kế áp điện
4.3 Áp kế điêôn dung
4.4 Áp kế điêôn cảm
Trang 324.1 Áp kế áp trơ
a) Cấu tạo & nguyên lý làm viêôc:
Đế silic – N (1) Bán dẫn P (2)
Dây dẫn (3)
R1
R2
R3 R4
JT 60o
b) Vị trí gắn điện trở trên màng a) Sơ đồ cấu tạo
Trang 334.1 Áp kế áp trơ
• Dưới tác dụng của lực do áp suất sinh ra, điêăn trở của áp trở biến thiên:
• Với 4 áp trở R1, R2, R3, R4 mắc theo mạch cầu, điêăn áp ra:
• JT - đầu đo nhiêăt đôă
I
Trang 354.2 Áp kế áp điện
a) Cấu tạo & nguyên lý làm viêôc:
p b) Bộ chuyển đổi dạng tấm
Trang 364.2 Áp kế áp điện
• Áp suất (p) → lực F tác động lên bản áp điện → xuất hiêăn điện tích Q:
(k - hằng số áp điện; S - diện tích hữu ích của màng)
( D, d - đường kính ngoài và đường kính trong của phần tử áp điện; h - chiều cao phần phủ kim loại )
kpS kF
dh
4 kF
Q
−
=
Trang 374.2 Áp kế áp điện
b) Đăôc điểm:
Trang 384.3 Áp kế điện dung
a) Cấu tạo và nguyến lý làm viêôc
p 1
Trang 394.3 Áp kế điện dung
δ + δ
ε
=
0
s C
- Tụ đơn:
12 0
12
δ + δ
ε
=
13 0
13
s C
δ + δ
ε
=
• Khi p1 >p2: δ12 tăng →C12 giảm, δ13 giảm →C13 tăng
• Biên thiên dòng điêăn trong mạch (nguồn nuôi cung cấp):
Khi p tăng: δ giảm →C tăng: C=f(δ)
) p p
(
K C
C
C
C K
1312
12
131
+
−
=
Trang 404.3 Áp kế điện dung
b) Đăôc điểm:
• Sai số ± (0,2 - 5)%.
Trang 414.4 Áp kế điện cảm
a) Áp kế điện cảm kiểu khe từ biến thiên:
Cấu tạo & nguyên lý làm viêôc:
δ
Trang 424.4 Áp kế điện cảm
• Khi p thay đổi → màng đàn hồi biến dạng →δ thay đổi→ từ trở thay đổi→ Đôă tự cảm L thay đổi
• Đo biến thiên (L) bằng mạch cầu hoăăc mạch côăng hưởng LC
S / l
W L
µ δ + µ
=
kp
S
Bỏ qua từ trở gông từ:
Trang 434.4.Áp kế điện cảm
b) Áp kế điện cảm kiểu biến áp vi sai:
• Hai cuôăn dây (5) & (6) giống nhau, đấu ngược pha
Trang 444.4 Áp kế điện cảm
fI 2
e e
(Mmax – hêê số hỗ cảm ứng với đôê dịch chuyển lớn nhất của lõi thép δmax)
M fI
2 V