1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 11.Doc

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Hk1 Môn Toán Lớp 11.Doc
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT …
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 580 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 Download vn ĐỀ SỐ 1 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là A B C D[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:

Câu 3 Nghiệm của phương trình là:

Câu 4 Nghiệm của phương trình là:

Câu 5 Tìm để phương trình có nghiệm

Câu 6 Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số gồm chữ số đôi một khác nhau:

Câu 7 Tên học sinh được ghi vào tờ giấy để vào trong hộp Chọn tên học sinh để cho đi du lịch.

Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:

Câu 8 Nếu một đa giác đều có đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:

Câu 9 Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+2x)10 là:

Câu 10 Trong khai triển nhị thức: Hệ số của số hạng chứa là:

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 11 Hệ số của trong khai triển là

Câu 12 Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn câu đúng

A P A  1 P A  B P A P A 

C P A  1 P A  D P A P A   0

Câu 13 Gieo hai con súc sắc Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:

Câu 14 Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên

bi Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi không đỏ

A 5601 B 409 C 281 D 143280.

Câu 15 Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d, ?

Câu 16 Cho một cấp số cộng có Tìm ?

Câu 17 Trong mặt phẳng cho điểm Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành điểm

có tọa độ là:

Câu 18 Trong măt phẳng cho điểm Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD, I là giao điểm hai đường AB, CD của tứ giác ABCD Giao tuyến của

và là:

Câu 20 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Gọi lần lượt là trung điểm

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?

Phần Tự luận (5.0 điểm)

Câu 21 1 (1,0 điểm)

Giải phương trình lượng giác

Câu 22 2 (1,0 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển

Câu 23 (1.0 điểm)

Có 7 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lý khác nhau và 5 quyển sách hóa khác nhau Có bao nhiêu

cách chọn từ đó 4 quyển sách? Tính xác suất để trong 4 quyển sách được chọn có đầy đủ cả ba loại sách nói trên

Câu 24 ( 0.5 điểm)

Trang 3

Cho cấp số cộng có Tính Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Câu 25 (0.5 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn có phương trình Viết phương

trình của đường tròn là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ

Câu 26 (1.0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình thang với và

a) Nêu (không cần giải thích) giao tuyến của các cặp mặt phẳng: và và

b) Giả sử Gọi M là trung điểm của đoạn SD Hãy xác định điểm là giao điểm của đường

thẳng với mặt phẳng và tính tỉ số

-HẾT -

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp 11/ Số báo danh: Phòng thi:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số là

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:

Câu 3 Nghiệm của phương trình là:

Câu 5 Tìm để phương trình có nghiệm

A B C D

Câu 6 Từ các chữ số , 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:

Câu 7 Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ

một bông) là

Câu 8 Nếu một đa giác đều có đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:

Câu 9 Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+3x)10 là:

A B 1, 30x, 405x2 C 1, 10x, 120x2 D

Câu 10 Trong khai triển nhị thức: hệ số của a 3b2 là

Câu 11 Số hạng của trong khai triển

Trang 5

A B C D

Câu 12 Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn câu đúng

A P A  1 P A  B P A  1 P A 

C. P A P A  D P A P A   0

Câu 13 Gieo hai con súc sắc Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:

Câu 14 Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên

bi Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ

A 5601 B 409 C 281 D 143280.

Câu 15 Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d, ?

Câu 16 Cho một cấp số cộng có Tìm ?

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?

Câu 18 Trong măt phẳng cho điểm Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD, J là giao điểm hai đường AD, BC của tứ giác ABCD Giao tuyến của

Câu 20 Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Gọi lần lượt là trung điểm

Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?

Phần Tự luận (5.0 điểm)

Câu 21 1 (1,0 điểm)

Giải phương trình lượng giác

Câu 22 2 (1,0 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển

Câu 23 (1.0 điểm)

Có 7 quyển sách toán khác nhau, 6 quyển sách lý khác nhau và 5 quyển sách hóa khác nhau Có bao nhiêu

cách chọn từ đó 4 quyển sách? Tính xác suất để trong 4 quyển sách được chọn có đầy đủ cả ba loại sách nói trên

Trang 6

Câu 24 ( 0.5 điểm)

Cho cấp số cộng có Tính Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó

Câu 25 (0.5 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn có phương trình Viết phương

trình của đường tròn là ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ

Câu 26 (1.0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình thang với và

a) Nêu (không cần giải thích) giao tuyến của các cặp mặt phẳng: và và

b) Giả sử Gọi M là trung điểm của đoạn SD Hãy xác định điểm là giao điểm của đường

thẳng với mặt phẳng và tính tỉ số

-HẾT -

Trang 7

Trang 1/2 – Mã đề 101

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

A TRẮC NGHIỆM: (5,0

điểm)

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm

số

MÃ ĐỀ 101

y  cos

x

A D  ℝ

2

 k| k  Z  C D  0; + D D  ℝ \ 0

Câu 2 Trong không gian cho tứ diện ABCD Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x 

A m ; 1  1;  B m 1;  C m 1;1 D m ;1

Câu 4 Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng (

)

đây sai?

song song với nhau Phát biểu nào sau

A Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với ( )

B Trong mặt phẳng ( ) có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a

C Nếu một mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng a và cắt ( ) theo giao tuyến b thì b song song với a

D Trong mặt phẳng (

) có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a

Câu 5 Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau) Hỏi có bao

nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3;0 Tìm tọa độ

qua phép quay tâm O , góc

A A'

0;3 B A' 0; 3 C A' 3;0 D A' 3;3

Câu 7 Cho hai số tự nhiên k, n thỏa 1  k  n Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A A k

n! . B. A . k  k !( n  k )! C. A . k  ( n  k )! D Ak n!

Câu 8 Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến điểm D thành

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

Trang 2/2 – Mã đề 101

điểm nào sau đây?

Câu 9 Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty,

trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 17 người biết tiếng Pháp và 18 người không biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Anh hoặc Pháp Tính xác suất để trong

5 người được chọn có 3 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp?

A. 201376351 B. 1755 .

1

5 100688

Trang 9

Câu 10 Tìm tâp giá trị T của hàm số y  5  3sin x

A T  3;3 B T  1;1 C T  2;8 D T  5;8.

Câu 11 Từ tập hợp X  {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} , lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số

đôi một khác nhau đồng thời luôn có mặt hai chữ số 4, 5 và hai chữ số này đứng cạnh nhau?

Câu 12 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X  {1; 2;3; 4;5;6;7;8;9} Gọi A là biến cố: “số được chọn

số bé hơn 5” Khi đó xác suất P( A) bằng:

A. 4

9

Câu 13 Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin 9x  3 cos 7x  sin 7x

đề nào sau đây đúng?

A x    ;    B x    ;    C x   ;    D x    ;0 . 0

0

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường

C  :  x  72   y  82 

M  d , N C : 2OM  ON  0 ?

Câu 15 Trong khai triển biểu

1)10 , hệ số của số hạng chứa x3 là:

B TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu 2 (2,25 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAD ,

M là trung điểm của

a) Chứng minh

AB.

AD / / SBC  b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SGM  và SAC

c) Gọi (

)

Trang 10

là mặt phẳng

chứa GM

song song với

AC , ( ) cắt SD

tại E Tính tỉ số

SE . SD

Câu 3 (0.75 điểm) Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí

và 8 quyển sách Hóa Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

……… HẾT ………

Trang 11

5 | 9

Trang 12

Trang 1/2 – Mã đề 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian gia o đề) (Đề thi gồm 02 trang)

Họ và tên thí sinh:……… ……….Số báo danh:………

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm

1 là

cos x

A D

\  k, k

 2

C D

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 1;0 Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm

M thành điểm M  có tọa độ là

A 1;0B 0;1C 1;1D 0;1

Câu 3 Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y  cot x

2

Câu 4 Cho các số tự nhiên n,k thỏa mãn 0  k  n Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A A k  n! B P

n!

C C k  C k 1  C k 1 D C k

 C nk

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình 2 sin 2x 1  0

A.  

6  k, 12  k,k   B S  

12  k, 12  k,k  

C.   6  k 2,

12  k 2,k   D S   12  k 2,

12  k 2,k 

Câu 6 Có 10 chiếc bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần

chọn

1 chiếc bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Câu 7 Từ các chữ số 1,5,6,7

khác lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số đôi một nhau?

Câu 8 Gieo một con súc sắc ba lần liên tiếp Xác suất để mặt hai chấm xuất hiện cả ba lần là

Mã đề:132

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 13

Trang 2/2 – Mã đề 132

A 1

172

Câu 9 Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M' Khi đó

A. B AM  A' M' C 3AM  2A' M' D AM  A' M'

Trang 14

Câu 10 Xét hàm số y = sinx trên đoạn π;0 Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Trên mỗi khoảng  π; π  ;   π ;0 

B Trên khoảng  π; π  hàm số đồng biến và trên khoảng   π ;0 

C Trên khoảng  π; π  hàm số nghịch biến và trên khoảng   π ;0 

hàm số đồng biến

D Trên mỗi khoảng  π; π  ;   π ;0  hàm số nghịch biến

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD,hai đường thẳng AC BD cắt nhau tại điểm M, hai đường thẳng

AB CD cắt nhau tại điểm N Giao tuyến của mặt phẳng SAB và mặt phẳng SCD là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x  y  2  0 Phép vị tự tâm O tỉ số

trình sau? k  2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương

D.

x  y  4  0

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) cos 2x  3

2 b) sin x

Câu 14 (1,0 điểm) Tính hệ số

8 trong khai triển P x  

3x 

x3 

Câu 15 (1,0 điểm) Một hộp đựng 7 viên bi màu trắng và 3 viên bi màu đen Lấy ngẫu nhiên đồng

thời 3 viên bi trong hộp đó Tính xác suất để trong 3 viên bi được lấy ra có nhiều nhất một viên bi màu trắng

Câu 16 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M 4;6 và M 3;5 Phép vị tự

tâm

I tỉ số k 

1

2

biến điểm M thành điểm M  Tìm tọa độ điểm I

Câu 17 (1,5 điểm) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AC BC ; P là trọng tâm của tam giác BCD

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng  ABP với mặt phẳng  ACD

b) Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng MNP

Câu 18 (0,5 điểm)

Tìm m để phương

trình 2 sin x  mcos x

1 m có nghiệm

Trang 15

x   ;  .

- Hết

- 2 2 

Trang 16

5

Ngày đăng: 18/07/2023, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w