1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bộ đề thi HK1 môn Toán 11 năm học 2019 - 2020 có đáp án Trường THPT Thị xã Quảng Trị

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 817,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

b)

c) ( ) √

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số trong khai triển thành đa thức

b) Tìm số tự nhiên trong khai triển thành đa thức biến có hệ số bằng 4 lần hệ số

Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 7 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 5 viên bi đỏ được đánh số từ 8 đến

12 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số chẵn

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( 2;-1) và đường tròn (C) có tâm I(1;-2) bán kính R=3

a) Tìm tọa độ điểm là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến → với →

b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung điểm

a) Tìm giao tuyến ⋂ ⋂

b) Tìm giao điểm I của với mặt phẳng và t nh

- HẾT -

Mã đề: 01

Trang 2

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) √

b)

c) √ ( )

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số trong khai triển thành đa thức

b) Tìm số tự nhiên trong khai triển thành đa thức biến có hệ số bằng 9 lần hệ số

Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 5 viên bi đỏ được đánh số từ 10

đến 14 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số lẻ

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( -2;3) và đường tròn (C) có tâm I(3;-1) bán kính R=4

a) Tìm tọa độ điểm là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến → với →

b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung điểm

a) Tìm giao tuyến ⋂ ⋂

b) Tìm giao điểm I của với mặt phẳng và t nh

- HẾT -

Mã đề: 02

Trang 3

Câu 1 Đáp án: ĐỀ 01 Điểm

a

1 điểm ⇔ ⇔ [

0.5 0.5 b 1 điểm Nhận xét : không thỏa mãn phương trình: vì

ptth: ⇔ [ ⇔ [

0.25 0.25 0.25 0.25 1.c 0.5 điểm Đặt ptth: √ ⇔ (*)

Nhận xét: không thỏa mãn pt vì

pt(*) ⇔ ⇔ ⇔

⇔ ⇒

0.25 0.25 Câu 2

a

1 điểm Ta có

8

8 0

2 1 k2 k k

k

( x ) Cx

Ycbt ⇒ vậy hệ số trong khai triển C8226 1792

0.5 0.25 0.25

b

Ta có

0

n

n k

( x ) C ( )x

4

C ( )  C ( )  6 4

6 4 10

0.25 Câu 3

a

1 điểm

2

12 66

C

Gọi A biến cố chọn được hai viên bi cùng màu 2 2

7 5 31

31 66

P( A )

0.25

0.5 0.25

b

1 điểm

2

12 66

C

Gọi B biến cố “ chọn 2 viên bi khác màu và tổng số ghi trên hai bi là số chẵn” 0.25

Trang 4

Câu 4

a

1 điểm T ( A ) uA'( x'; y')

thì

2 3

5 3

1 2

A'( ; )

0.5 0.5

b

⇒ ⇒ { ⇒ {

⇒ { ⇒ {

Phương trình (C’)

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 5 a 1 điểm S ( SAC ) S ( SBD       S điểm chung thứ nhất Gọi O là giao điểm AC và BD nên O là điểm chung của hai mặt phẳng Vậy ( SAC )( SBD )SO ( SAD )( SBC ) ?S ( SAD ) S ( SBC )       S điểm chung 2 mp Ta có AD / / BC AD ( SAD ) ( SAD ) ( SBD ) d BC ( SBD )          Đường thẳng d đi qua S và d song song với AD 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 điểm Gọi G giao điểm AC và AM, suy ra G là trọng tâm tam giác ABD Gọi I là giao điểm AN và SG Ta có

( SAM ) I AN ( SAM )     Gọi E là trung điểm GC Ta có NE là đường trung bình tam giác SGC Tương tự IG là đường trung bình tam giác ANE Vậy

0.25

0.25

E

I G O

N M

D

A S

Trang 5

Câu 1 Đáp án: Đề 02 Điểm

a

1 điểm √ ⇔ √ ⇔ [

0.5 0.5 b 1 điểm Nhận xét : không thỏa mãn phương trình: vì

ptth: ⇔ [

⇔ [

0.25 0.25 0.25 0.25 1.c 0.5 điểm Đặt ptth: √ ⇔ (*)

Nhận xét: không thỏa mãn pt vì

pt(*) ⇔ ⇔ ⇔

⇔ ⇒

0.25 0.25 Câu 2

a

1 điểm Ta có

11

11 11 11

11 0

3 1 k3 k k

k

( x ) Cx

Ycbt ⇒ vậy hệ số trong khai triển C11437 721710.

0.5

0.25 0.25

b

Ta có

0

n

n k

( x ) C ( )x

Ycbt 7 1 7 9 5 1 5

C ( )   C ( )  7 5

7 5 12

0.25 Câu 3

a

1 điểm

2

14 91

C

Gọi A biến cố chọn được hai viên bi cùng màu 2 2

9 5 46

46 91

P( A )

0.25

0.5 0.25

b

1 điểm

2

14 91

C

Gọi B biến cố “ chọn 2 viên bi khác màu và tổng số ghi trên hai bi là số lẻ” 0.25

Trang 6

Câu 4

a

1 điểm T ( A ) uA'( x'; y')

thì

2

2 2 2

A'( ; )

0.5 0.5

b

⇒ ⇒ { ⇒ {

⇒ { ⇒ {

Phương trình (C’)

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 5 a 1 điểm S ( SAC ) S ( SBD       S điểm chung thứ nhất Gọi O là giao điểm AC và BD nên O là điểm chung của hai mặt phẳng Vậy ( SAC )( SBD )SO ( SAB )( SCD ) ?S ( SAB ) S ( SCD )       S điểm chung 2 mp Ta có AB / / CD AB ( SAB ) ( SAB ) ( SCD ) d CD ( SCD )          Đường thẳng d đi qua S và d song song với AB 0.25 0.25 0.25 0.25 b 0.5 điểm Gọi G giao điểm AC và DN, suy ra G là trọng tâm tam giác ABD Gọi I là giao điểm AM và SG Ta có

( SDN ) I AM ( SDN )     Gọi E là trung điểm GC Ta có ME là đường trung bình tam giác SGC Tương tự IG là đường trung bình tam giác AME Vậy

0.25

0.25

E

I

G O

M N

B

D A

C S

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w