1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số toán 10 cánh diều

405 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hàm số toán 10 cánh diều
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 405
Dung lượng 16,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ ra khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số y f x.. Tìm tập xác định và tập giá trị của mỗi hàm số sau:... Tìm tập xác định của hàm số Bài toán.. Tìm tất cả các giá trị của

Trang 1

Chú ý: Cho KD Ta nói TK f x x K( ) |   là tập giá trị của f x  trên K

Khi y là hàm số của x , ta có thể viết y f x y , g x ,

Trang 2

III SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

2 Mô tả hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến bằng đồ thị

+ Hàm số y f x  đồng biến trên  a b; khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi lên” trên khoảng đó + Hàm số y f x  nghịch biến trên  a b; khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi xuống” trên

khi x

năm 2019

a) Nêu chỉ số PM trong tháng 2; tháng 5; tháng 2,5 10

b) Chỉ số PM2,5 có phải là hàm số của tháng không? Tại sao?

cước dịch vụ Bưu chính phổ cập đối với dịch vụ thư cơ bản và bưu thiếp trong nước có không lượng đến 250 g như trong bảng sau:

Khôi lượng đến 250 g Mức cước (đồng)

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

Trang 3

b) Tìm những điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ lần lượt bằng 2;3 và 10.

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 18

Câu 5: Cho đồ thị hàm số y f x như Hình ( )

a) Trong các điểm có tọa độ (1; 2), (0;0), (2; 1)  , điểm nào thuộc đồ thị hàm số? Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số?

b) Xác định (0); (3)f f

c) Tìm điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 0

x Chứng tỏ hàm số đã cho:

a) Nghịch biến trên khoảng (0; ; )

b) Nghịch biến trên khoảng (;0)

Câu 7: Cho hàm số y f x có đồ thị như Hình ( )

Trang 4

Chỉ ra khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số y f x ( )

trong khoảng từ 550 km đến 600 km, có hai công ty được tiếp cận để tham khảo giá

Công ty A có giá khởi đầu là 3,75 triệu đồng cộng thêm 5000 đồng cho mỗi ki-lô-mét chạy xe Công ty B có giá khởi đầu là 2,5 triệu đồng cộng thêm 7500 đồng cho mỗi kilô-mét chạy xe Lớp đó nên chọn công ty nào để chi phí là thấp nhất?

Câu 1 Xét hai đại lượng x y, phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây Những trường hợp nào thì y là hàm số của x ?

  c) y  x   1 1  x Câu 4 Tìm tập xác định và tập giá trị của mỗi hàm số sau:

Trang 5

DẠNG 1 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

Để tìm tập xác định D của hàm số y f x  ta tìm điều kiện của x để f x  có nghĩa

Chú ý Thông thường y f x  cho bởi biểu thức đại số, ta xét một số trường hợp sau:

x

 Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số 2 1

xy

  Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số y 2x2

Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số y 6 2 x

Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số 3 1

xyx

Trang 6

  b) 2 211 3

xy

  Câu 16 Tìm tập xác định của hàm số

c) y   2x 1 x 1 d) y x22x 1 x 3e) y x 3 2 x 2 2x22 1x2 f) y x x2 x 1 Câu 17 Tìm tập xác định của hàm số

Bài toán Cho hàm y f x m( , ) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên tập K Bước 1: Tìm điều kiện xác định của hàm số (theo m) Gọi D là tập xác định của hàm số

PHƯƠNG PHÁP

1

=

Trang 7

Một số lưu ý:

+ Hàm số

( , )

 A y

f x m (A là biểu thức luôn có nghĩa) xác định trên tập K khi và chỉ khi phương trình f x m( , )0 vô nghiệm trên K

+ Hàm số y  f x m ( , )xác định trên tập K khi và chỉ khi bất phương trình f x m( , ) 0nghiệm đúng với mọi xK

Câu 8 Tìm m để các hàm số

BÀI TẬP

2

=

Trang 8

a) 2 2 1

xy

Tập hợp T y f x x  D gọi là tập giá trị của hàm số y  f x  

Câu 1 Tìm tập giá trị của hàm số y5x4

Câu 2 Tìm tập giá trị của hàm số y  2 x  3

Câu 3 Tìm tập giá trị của hàm số y    x2 4 4 x

Câu 4 Tìm tập giá trị của hàm số y 4x2

Câu 5 Tìm tập giá trị của hàm số 2 1

Nếu x x1 2 f x ( )1  f x ( )2 thì hàm số đã cho đồng biến (tăng)

Nếu x x1 2 f x ( )1  f x ( )2 thì hàm số đã cho nghịch biến (giảm)

Trang 9

 thì hàm số đã cho nghịch biến (giảm)

Câu 1 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số f x    x2 7 trên khoảng   ;0 và trên khoảng

Trang 10

DẠNG 6 BÀI TOÁN THỰC TẾ

Bước 1: Lập biểu thức theo yêu cầu bài toán ( nếu cần);

Bước 2: Khai thác giả thiết để xử lí bài toán phù hợp;

Bước 3: Kết luận

Câu 1 Cho rằng diện tích rừng nhiệt đới trên trái đất được xác định bởi hàm số S718,3 4, 6 t, trong

đó S được tính bằng triệu hec-ta, t tính bằng số năm kể từ năm 1990 Hãy tính diện tích rừng

nhiệt đới vào các năm 1990 và 2018

Câu 2 Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi

hành, một tàu chạy về hướng nam với 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Câu 3 Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là USD Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày

được bán với giá x USD thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua  120 x   đôi Hỏi của hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?

Trang 11

Chú ý: Cho KD Ta nói TK f x x K( ) |   là tập giá trị của f x  trên K

Khi y là hàm số của x , ta có thể viết y f x y , g x ,

Trang 12

III SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

2 Mô tả hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến bằng đồ thị

+ Hàm số y f x  đồng biến trên  a b; khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi lên” trên khoảng đó + Hàm số y f x  nghịch biến trên  a b; khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi xuống” trên khoảng đó

khi x

Lời giải a) Ta thấy hàm số có nghĩa với mọi số thực nên D

Tập xác định: D\ { 1}

d) Ta thấy hàm số có nghĩa với mọi x và x \ nên tập xác định: D

năm 2019

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA

Trang 13

a) Nêu chỉ số PM trong tháng 2; tháng 5; tháng 2,5 10.

b) Chỉ số PM có phải là hàm số của tháng không? Tại sao? 2,5

Lời giải a) Từ bảng ta thấy:

Tháng 2: chỉ số PM là 2,5 36,0g m / 3

Tháng 5: chỉ số PM là 2,5 45,8g m / 3

Tháng 10: chỉ số PM là 43,2 2,5 g m / 3

b) Mỗi tháng chỉ tương ứng với đúng một chỉ số nên chỉ số PM là hàm số của tháng 2,5

cước dịch vụ Bưu chính phổ cập đối với dịch vụ thư cơ bản và bưu thiếp trong nước có không lượng đến 250 g như trong bảng sau:

Khôi lượng đến 250 g Mức cước (đồng)

Trang 14

Câu 4: Cho hàm số y 2x2

a) Điểm nào trong các điểm có tọa độ ( 1; 2), (0;0),(0;1), (2021;1)  thuộc đồ thị của hàm số trên?

b) Tìm những điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ lần lượt bằng 2;3 và 10

c) Tìm những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 18

Lời giải a)

+) Thay tọa độ ( 1; 2)  vào hàm số y 2x ta được:2     2 2 ( 1)2 (Đúng)

+) Thay x 2 vào hàm số y 2x ta được:2 y   2 ( 2)2 8

+) Thay x3 vào hàm số y 2x ta được:2 y 2.32  18

+) Thay x10 vào hàm số y 2x ta được:2 y  2 (10)2 200

c) Thay y 18 vào hàm số y 2x ta được:2 18 2x2  x2   9 x 3

Câu 5: Cho đồ thị hàm số y f x như Hình ( )

a) Trong các điểm có tọa độ (1; 2), (0;0), (2; 1)  , điểm nào thuộc đồ thị hàm số? Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số?

b) Xác định (0); (3)f f

Trang 15

c) Tìm điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 0

Lời giải a) Từ đồ thị ta thấy điểm (1; 2);(2; 1)  thuộc đồ thị hàm số, điểm (0;0) không thuộc đồ thị hàm số

b) Từ điểm trên Ox x: 0 ta kẻ đường thẳng song song với Oy ta được: (0)f  1

Từ điểm trên Ox x: 3 ta kẻ đường thẳng song song với Oy ta được: (3) 0f 

c) Giao điểm của đồ thị và trục Ox là điểm (3;0)

x Chứng tỏ hàm số đã cho:

a) Nghịch biến trên khoảng (0; ; )

b) Nghịch biến trên khoảng (;0)

Lời giải a) Tập xác định D\{0}

Lấy x x1, 2(0;) sao cho x1x 2

Vậy hàm số nghịch biến trên (0; )

b) Lấy x x1, 2 ( ;0) sao cho x1x 2

Vậy hàm số nghịch biến trên (;0)

Câu 7: Cho hàm số y f x có đồ thị như Hình ( )

Trang 16

Chỉ ra khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số y f x ( )

Lời giải

Từ đồ thị hàm số ta thấy khi x tăng từ 3 đến 0 thì đồ thị đi lên nên hàm số đồng biến trên ( 3;0)

Khi x tăng từ 0 đến 2 thì đồ thị đi xuống nên hàm số nghịch biến trên (0; 2)

trong khoảng từ 550 km đến 600 km, có hai công ty được tiếp cận để tham khảo giá

Công ty A có giá khởi đầu là 3,75 triệu đồng cộng thêm 5000 đồng cho mỗi ki-lô-mét chạy xe Công ty B có giá khởi đầu là 2,5 triệu đồng cộng thêm 7500 đồng cho mỗi kilô-mét chạy xe Lớp đó nên chọn công ty nào để chi phí là thấp nhất?

Lời giải Công ty A: yA 3750 5. x (nghìn đồng)

Trang 17

Câu 1 Xét hai đại lượng x y, phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây Những trường hợp nào thì y là hàm số của x ?

a) x y 1; b) y x 2; c) y2 x; d) x2y20

Lời giải

Ý a, b vì với mỗi x chỉ có duy nhất 1 giá trị y

Câu 2 Hãy cho một ví dụ về hàm số được cho bằng bảng hoặc biểu đồ Hãy chỉ ra tập xác định và tập giá trị của hàm số đó

Cách 1: Hàm số cho bằng bảng

Ví dụ 1: Thống kê sô ca mắc covid trong 10 ngày đầu tháng 8 năm 2021 (theo bản tin dịch covid-19 của Bộ y tế)

Ngà

a

2025

226

7

217

3

93

5

153

7

149

7

204

9

200

2

164

2

146

6 Tập xác định : D{1; 2;3;4;5;6;7;8;9;10}

Trang 18

Lời giải a) y2x33x1;

Tập xác định : D

xy

 

       Vậy D  1;1

Câu 4 Tìm tập xác định và tập giá trị của mỗi hàm số sau:

a) y2x3 b) y2x2

Lời giải a) y2x3

Hàm số luôn nghịch biến trên 

2

y  x

Trang 19

Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 6 Giá thuê xe ô tô tự lái là 1,2 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 900 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo Tổng số tiền T phải trả là một hàm số của số ngày x mà khách thuê xe a) Viết công thức của hàm số T T x  

b) Tính T     2 ,T 3 ,T 5 và cho biết ý nghĩa của mỗi giá trị này

Lời giải a) Viết công thức của hàm số T T x  

Để tìm tập xác định D của hàm số y f x  ta tìm điều kiện của x để f x  có nghĩa

Chú ý Thông thường y f x  cho bởi biểu thức đại số, ta xét một số trường hợp sau:

Trang 20

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số 2 1

1

xy

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số 22 1

xy

xxx

xx

Vậy tập xác định của hàm số là D1; 

Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số y 6 2 x

Lời giải Hàm số xác định  6 2x      0 2x 6 x 3

Vậy tập xác định của hàm số là D  ;3

BÀI TẬP

2

=

Trang 21

Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số 3 1

xyx

Lời giải Hàm số xác định 2x   2 0 x 1

Vậy tập xác định của hàm số là D1; 

Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số 3

6 2

xy

xx

xx

 

   

   x 1 Vậy tập xác định của hàm số là D   1; 

2

0

xx

xx

 

 

 x  ;0 \  1 Vậy tập xác định của hàm số là D  ;0 \  1

Trang 22

Câu 14 Tìm tập xác định của hàm số 2

xy

Trang 23

  Lời giải a) Hàm số xác định khi     2x 2 0 x 1

Vậy tập xác định của hàm số là D\ 1  b) Hàm số xác định khi

c) y   2x 1 x 1 d) y x22x 1 x 3e) y x 3 2 x 2 2x22 1x2 f) y x x2 x 1

Lời giải a) Hàm số xác định khi 3 2 0 2

Trang 24

Vậy tập xác định của hàm số là 1;3

2

    d) Hàm số xác định khi 2  2

33

x

xx

2 2

2 2

Trang 25

xx

Trang 26

Bài toán Cho hàm y f x m( , ) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số xác định trên tập K Bước 1: Tìm điều kiện xác định của hàm số (theo m) Gọi D là tập xác định của hàm số Bước 2: Hàm số xác định trên tập K khi và chỉ khi K  D

Một số lưu ý:

+ Hàm số

( , )

 A y

f x m (A là biểu thức luôn có nghĩa) xác định trên tập K khi và chỉ khi phương trình f x m( , )0 vô nghiệm trên K

+ Hàm số y  f x m ( , )xác định trên tập K khi và chỉ khi bất phương trình f x m( , ) 0nghiệm đúng với mọi xK

Hàm số xác định trên R x 2  x  m  0 , với mọi x R x2  x m 0 vô nghiệm

Trang 27

Hàm số xác định trên   0;1  (*) nghiệm đúng với mọi x    0;1  1 1 1

02

Trang 28

Vậy m 1 thỏa yêu cầu bài toán

  thỏa yêu cầu bài toán

Trang 29

Bài toán được chuyển về việc tìm m để   * nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn   1;3

Điều kiện cần: Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn   1;3 nên nghiệm đúng với

Trang 30

Để hàm số xác định với mọi x   2

x  m  đúng với mọi x

m   11 0 m 11 Vậy m11 thỏa mãn yêu cầu bài toán

3

m

mm

Tập hợp T y f x x  D gọi là tập giá trị của hàm số y  f x  

Câu 1 Tìm tập giá trị của hàm số y5x4

Lời giải Tập xác định: D  

Ta có x5x5x 4 , x 

Vậy tập giá trị của hàm số T  

Câu 2 Tìm tập giá trị của hàm số y  2 x  3

Trang 31

Ta có x   0 2 x   0 2 x     3 3, x D

Vậy tập giá trị của hàm số T    3; 

Câu 3 Tìm tập giá trị của hàm số y    x2 4 4 x

Lời giải Tập xác định: D  

y  x x   x    x 

Vậy tập giá trị của hàm số T    ;8 

Câu 4 Tìm tập giá trị của hàm số y 4x2

Lời giải Điều kiện xác định: 4x2     0 2 x 2 Tập xác định: D    2; 2 

x D

  ta có x2     0 4 x2 4 4   x2 2

Mặt khác: 4  x2  0 Nên 0 4x2   2, x D

Vậy tập giá trị của hàm số T    0; 2

Câu 5 Tìm tập giá trị của hàm số 2 1

  , x D

Vậy tập giá trị của hàm số T   0;1 

DẠNG 4 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

PHƯƠNG PHÁP

1

Trang 32

* Phương pháp 1:

Tìm tập xác định D của hàm số

Với mọi x x1, 2 D, x x1 2

Tính f x    1  f x2

Nếu x x1 2 f x ( )1  f x ( )2 thì hàm số đã cho đồng biến (tăng)

Nếu x x1 2 f x ( )1  f x ( )2 thì hàm số đã cho nghịch biến (giảm)

 thì hàm số đã cho nghịch biến (giảm)

Câu 1 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số f x    x2 7 trên khoảng   ;0 và trên khoảng

 0; 

Lời giải TXĐ: D  

Trang 33

Câu 2 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số  

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   ;1 

Với mọi x x1, 2   1;  và x x1 2 suy ra f x  1  f x  2  0 hay f x  1  f x  2

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  1;  

DẠNG 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN (NGHỊCH BIẾN) TRÊN MỘT TẬP HỢP CHO TRƯỚC

Hàm số đồng biến (nghịch biến) trên D Ta xét  1  2

Trang 34

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y2m3x m 3 nghịch biến trên 

Lời giải Tập xác định: D

  

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f x   x2 m1x2 nghịch biến trên

khoảng  1;2

Lời giải Xét D 1; 2

Trang 35

Bước 2: Khai thác giả thiết để xử lí bài toán phù hợp;

Bước 3: Kết luận

Câu 1 Cho rằng diện tích rừng nhiệt đới trên trái đất được xác định bởi hàm số S718,3 4, 6 t, trong

đó S được tính bằng triệu hec-ta, t tính bằng số năm kể từ năm 1990 Hãy tính diện tích rừng

nhiệt đới vào các năm 1990 và 2018

Lời giải Vào năm 1990 ứng với t0 nên diện tích rừng nhiệt đới vào năm 1999 là:

Câu 2 Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý Đồng thời cả hai con tàu cùng khởi

hành, một tàu chạy về hướng nam với 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ Hãy xác định thời điểm mà khoảng cách của hai tàu là nhỏ nhất?

Lời giải Gọi d là khoảng cách của hai tàu sau khi xuất phát t (giờ), t0

17 giờ xuất phát thì khoảng cách hai tàu nhỏ nhất là nhỏ nhất

Câu 3 Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là USD Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày

được bán với giá x USD thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua  120 x   đôi Hỏi của hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?

Lời giải Gọi y (USD) là số tiền lãi của cửa hàng bán giày

Ta có y   120  x x   40  x2160x4800  2

80 1600 1600x

Trang 36

Dấu " "  xảy ra  x 80

Vậy cửa hàng lãi nhiều nhất khi bán đôi giày với giá 80 USD

Trang 37

xyx

Trang 38

;3

Trang 39

Câu 23: Tập xác định của hàm số 5 2

xy

 

51; \{2}

x

;3

   B 5

;92

   C 5

;92

Trang 40

Câu 34: Tìm tập xác định của hàm số 2 3 1

1( 4) 5

D   

34; 2

x x x

   là

Ngày đăng: 07/07/2023, 14:34

w