1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin

63 568 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác-Lênin về phương thức sản xuất t bản chủ nghĩa
Tác giả PGS. TS Phương Kỳ Sơn
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 660,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở về kinh tế để xác lập quan hệ giữa ng ời với ng ời thông qua quan hệ giữa vật với vật ở đây chính là lao động, cái thực thể, yếu tố cấu thành giá trị của hàng hóa.. - Các loại phân

Trang 1

PGS TS PHƯƠNG KỲ SƠN

Trang 3

Häc thuyÕt gi¸ trÞ

PGS.TS Phương Kỳ Sơn

Trang 4

Häc thuyÕt gi¸ trÞ lµ xuÊt ph¸t ®iÓm

trong toµn bé lý luËn kinh tÕ cña C.M¸c

Trang 5

- Trong học thuyết này C.Mác nghiên cứu mối quan hệ giữa

ng ời với ng ời, có liên quan với vật và biểu hiện d ới hỡnh thái quan hệ giữa vật với vật Cơ sở về kinh tế để xác lập quan hệ giữa ng ời với ng ời thông qua quan hệ giữa vật với vật ở đây chính là lao động, cái thực thể, yếu tố cấu thành giá trị của hàng hóa

-ưDựaưtrênưlýưluận nềnưtảngưlàưhọcưthuyếtưgiáưtrị,ưC.Mácưđã xâyưdựngưnênưhọcưthuyếtưgiáưtrịưthặngưdưư-ưhònưđáưtảngư

trongưtoànưbộưlýưluậnưkinhưtếưcủaưông ư

Trang 6

A.ưMục đích yêu cầu

1 Nắm đ ợc khái niệm sản xuất hàng hóa điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa.

2 Nắm đ ợc những đặc tr ng cơ bản và các u thế của sản xuất hàng hóa.

3 Nắm đ ợc nội dung cơ bản của các thuộc tính hàng hóa.

4 Nắm đ ợc cách xác định l ợng giá trị hàng hóa và các yếu tố

ảnh h ởng đến l ợng giá trị hàng hóa.

5 Nắm đ ợc nguồn gốc và bản chất của tiền tệ.

6 Nắm đ ợc các chức năng của tiền tệ và nội dung qui luật l u

Trang 7

Nội dung

I- ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG

VÀ ƯU THẾ CỦA SẢN XUẤT HÀNG HÓA

II- HÀNG HÓA

III- TIỀN TỆ

IV- QUY LUẬT GIÁ TRỊ

Trang 8

I- ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA SẢN XUẤT HÀNG HểA

Lịchưsửưphátưtriểnưcủaưsảnưxuấtưđãưtrảiưquaư2ưkiểuư

tổưchứcưKT-XH:ư

ưưưưưMột là,ưsảnưxuấtưtựưcấp,ưtựưtúc:ưlàưkiểuưtổưchứcư

KTư-ưXHưmàưSPưdoưLĐưtạoưraưnhằmưthoảưmãnưtrựcư tiếpưnhuưcầuưcủaưngườiưsảnưxuất.ưưưưưưưưưưưưưư

XH,ưtrongưđóưnhữngưSPưđượcưsảnưxuấtưraưnhằmưmụcư

Trang 9

1- Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng húa

- Sảnưxuấtưhàngưhoáưraưđờiưvàưtồnưtạiư vớiưhaiưđiềuưkiệnưsauưđây:

Trang 10

Thứ nhất: Phõn cụng lao động xó hội

- Khỏi niệm: Phânưcôngưlaoưđộngưxãưhộiưlàưsựưchuyênưmônưhoá

Trang 11

- Các loại phân công lao động xã hội :

+ Phân công chung : hình thành ngành kinh tế lớn

+ Phân công đặc thù: ngành lớn chia thành ngành nhỏ

+ Phân công lao động cá biệt là phân công trong nội bộ công xưởng (không được coi là cơ sở đặc thù của sản xuất hàng hóa)

- Phân công lao động xã hội là cơ sở là tiền đề của SX và trao đổi hàng hóa

- Phân công lao động xã hội càng phát triển thì SX và trao đổi HH ngày càng mở rộng

Trang 12

Mácưchỉưrõ:ư“Không có sự phân công này, thỡ không có

sản xuất hàng hoá, tuy rằng ng ợc lại thỡ sản xuất hàng hoá không phải là điều kiện cần thiết cho sự phân công xã hội“ (V.I.Lênin: Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2005, t.27.tr.402)

- Tuy nhiên, phân công lao động xã hội chỉ mới là

điều kiện cần nh ng ch a đủ

- Ngoài sự phân công lao động xã hội ra, rõ ràng cần

phải có một điều kiện n a th ữ ỡ sản xuất mới trở thành

sản xuất hàng hoá đ ợc.

Trang 13

Thứ hai: Sự tách biệt t ơng đối về mặt kinh tế giữa những

ng ời sản xuất

Sựưtáchưbiệtưnàyưdoưcácưquanưhệưsởưhữuưkhácưnhauưvềưtưưliệuưsảnư xuất,ưmàưkhởiưthuỷưlàưchếưđộưtưưhữuưnhỏưvềưtưưliệuưsảnưxuất,ưđãưxácưđịnhư ngườiưsởưhữuưtưưliệuưsảnưxuấtưlàưngườiưsởưhữuưsảnưphẩmưlaoưđộng.

C.ưMácưviết:ư "Chỉ có sản phẩm của nh ng lao động t nhân "Chỉ có sản phẩm của nh ng lao động t nhân ữ ữ

độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau

nh là nh ng hàng hoá ữ “

nh là nh ng hàng hoá ữ “

(V I.Lênin: Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2005, t.27.tr.489)

- Sự tỏch biệt về kinh tế làm cho trao đổi mang hỡnh thức là trao đổi

hàng húa

Trang 14

Cỏc giai đoạn hỡnh thành và phỏt triển của SXHH:

- Sản xuất hàng hoá ra đời từ cuối chế độ Công xã nguyên thuỷ, đầu chế độ Chiếm hữu nô lệ Đó là sản xuất hàng hoá giản đơn = Sản xuất hàng hoá của những ng ời nông dân và thợ thủ công cá thể dựa trên cơ sở t hữu nhỏ về t liệu sản xuất và lao động cá nhân của họ.

- Sản xuất hàng hoá giản đơn tồn tại phổ biến trong chế độ Chiếm hữu nô lệ và chế độ Phong kiến

- Đến Chủ nghĩa t bản, sản xuất hàng hoá rất phát triển, trở thành điển hình đầy đủ nhất của SXHH hay KT thị tr ờng.

Trang 15

2- Đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng húa

Sản xuất hàng hoá khác với sản xuất tự cấp tự túc:

- Do sự phát triển của phân công lao động xã hội

làm cho sản xuất đ ợc chuyên môn hoá ngày càng cao, thị tr ờng ngày càng mở rộng, mối liên hệ giữa các

ngành, các vùng ngày càng chặt chẽ

- Sự phát triển của sản xuất hàng hoá đã xoá bỏ

tính bảo thủ, trỡ trệ của nền kinh tế tự nhiên, đẩy

nhanh quá trỡnh xã hội hoá sản xuất.

Trang 16

- Th nh t: ứ ấ SXHH => nh m m c đớch đ ằ ụ ể

tăng không hạn chế nhu cầu của thị tr ờng là một

động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển, khai thỏc đ ượ c nh ng l i th v t nhiờn, xó h i, ữ ợ ế ề ự ộ

k thu t c a t ng ng ỹ ậ ủ ừ ườ i, t ng c s c ng ừ ơ ở ũ

nh t ng vựng, t ng đ a ph ư ừ ừ ị ươ ng

Trang 17

Th hai: ứ SXHH t n t i trong mụi tr ồ ạ ườ ng

c ạnh tranh => đã thúc đẩy lực l ợng sản xuất phát triển mạnh mẽ

=> T o đi u ki n thu n l i cho vi c ng ạ ề ệ ậ ợ ệ ứ

d ng nh ng thành t u khoa h c - k thu t ụ ữ ự ọ ỹ ậ vào s n xu t, bu c nh ng ng ả ấ ộ ữ ườ i s n xu t ả ấ

bộn , => thỳc đ y s n xu t phỏt tri n ẩ ả ấ ể

Trang 18

-Thứ ba: SXHH với T/C “mở”

=>­Làm cho giao lưu kinh tế văn hóa giữa các địa phương, các ngành,

các nước… ngày càng phát triển.

- Thứ tư: SXHH => Xóa bỏ tính bảo thủ trì trệ của kinh tế tự nhiên, thúc đẩy nhanh Q/Trình XHH SX

Trang 19

Khỏi quỏt đặc tr ng và u thế của SXHH

Phát huy lợi thế

so sánh của các vùng TăngNSLĐ Phá vỡ sản xuất tự cung

tự cấp

Mở rộng quan hệ trao đổi, giao l ukinh tế, vănhoá trong

n ớc và quốc tế phát triển

Thúc

đẩy LL sản xuất

XH phát triển

Thúc đẩy kỹ thuật sản xuất phát triển, tăng NSLĐ, tăng chất l ợng sản phẩm Hàng hoá ngày càng phong phú =>

Đời sống dân c ngày càng cao

Trang 20

Mặt trái của sản xuất hàng hóa

- Phân hóa giàu nghèo

Trang 21

Khi nghiên cứu ph ơng thức sản xuất t bản chủ nghĩa, C Mác bắt

đầu bằng sự phân tích hàng hoá Bởi vỡ:

Thứ nhất, hàng hóa là hỡnh thái biểu hiện phổ biến nhất của của cải trong xã hội t bản.

Thứ hai, hàng hóa là hỡnh thái nguyên tố của của cải, là tế bào kinh tế trong đó chứa đựng mọi mầm mống mâu thuẫn của ph

ơng thức sản xuất t bản chủ nghĩa.

Thứ ba, phân tích hàng hóa nghĩa là phân tích giá trị - phân tích cái cơ sở của tất cả các phạm trù chính trị kinh tế học của ph ơng thức sản xuất t bản chủ nghĩa

II- HÀNG HểA

Trang 22

1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá

con ng ời thông qua trao đổi, mua bán

Trang 23

Hµng ho¸ cã thÓ ph©n lo¹i nh sau:

H÷u h×nh - V« h×nh

Tư nhân – công cộng

Trang 24

b. Hai thuộc tính của hàng hóa

hàng hóa, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người:

- Nhu cầu tiêu dùng sản xuất

- Nhu cầu tiêu dùng cá nhân

- Nhu cầu vật chất

Trang 25

Đ c tr ng ặ ư :

+ Giá trị sử dụng được phát hiện dần trong

quá trình phát triển của lực lượng sx, của tiến bộ KH-KT và đời sống XH

+ Giá trị sử dụng do thuộc tính tự nhiên của hàng hóa quyết định vì vậy GTSD là phạm trù vĩnh viễn

+ Giá trị sử dụng là nội dung vật chất của

của cải.

Trang 26

L îng gi¸ trÞ sö dông phô thuéc

vµo sù ph¸t triÓn cña khoa häc -

Trang 27

* Giỏ trị hàng húa

Trongưkinhưtếưhàngưhoá,ưgiáưtrịưsửưdụngưlàư cáiưmangưgiáưtrịưtraoưđổi.ưVỡ vậy muốnư

hiểuưđượcưgiáưtrịưhàngưhoáưphảiưđiưtừưgiáưtrịư traoưđổi

Trang 28

Giỏ trị trao đổi

+ Khỏi niệm: Giá trị trao đổi tr ớc hết biểu hiện ra là một quan hệ

về số l ợng, là một tỷ lệ trao đổi lẫn nhau gi a nh ng giá trị sử dụng ữ ữ thuộc loại này với loại khác.

- Chớnh lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá, k t ế

tinh trong hàng hoá, là cơ sở để trao đổi HH.

Trang 29

* Sự thống nhất biện chứng giữa 2 thuộc tính

tồn tại, GTSD là cỏi mang GT và ng ợc lại GT là cỏi để trao đổi và nhờ đú mà thực hiện được GTSD

trong HH

+ GTSD là thuộc tính tự nhiên, GT là thuộc tính XH

+ Với ng ời sản xuất HH: Họ tạo ra GTSD, nh ng mục đích của

họ là GT Họ quan tâm đến GTSD là để đạt đ ợc GT.

Với ng ời mua: họ quan tâm đến GTSD, nh ng để đạt đ ợc

GTSD họ phải trả GT cho ng ời sản xuất.

+ Quá trình thực hiện GT diễn ra tr ớc ở trên thị tr ờng, GTSD

đ ợc thực hiện sau, diễn ra trong tiêu dùng.

Trang 30

2 Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

Sở dĩ hàng hoá có hai thuộc tính GT và GTSD là vì:

lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu t ợng

Trang 32

Lao động trừu tượng là sự hao phí sức lao

động nói chung của con ng ời, không kể các hình thức cụ thể của nó.

Lao động trừu t ợng tạo nên giá trị của HH Lao

động trừu t ợng là phạm trù lịch sử gắn liền với nền sản xuất HH

=> Từ đây có thể hiểu v giá trị ở nấc thang nhận ề thức cao hơn: GT là lao động trừu t ợng của ng ời

sản xuất HH kết tinh trong HH

Trang 33

L u ý: Không phải có 2 thứ lao động khác nhau,

mà chỉ là lao động sản xuất HH đ ợc xem xét về hai mặt:

- Nếu xét lao động sản xuất HH với thao tác riêng,

đối t ợng riêng, mục đích riêng, kết quả riêng thỡ đó là lao động cụ thể

- Cũng lao động sản xuất HH đó, nh ng lại xét xem

nó tốn bao nhiêu sức lực, hết bao nhiêu thời gian thỡ

đó là lao động trừu t ợng.

Trang 34

Hµng ho¸

Trang 35

l ợng lao động

hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó quyết định

L ợng lao động hao phớ đ ợc xác định bằng thời gian lao

động xã hội cần thiết

Trang 36

Thời gian lao động xã hội cần thiết là

khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một HH, trong điều kiện bỡnh th ờng của xã hội, tức là trong

điều kiện trỡnh độ kỹ thuật trung bỡnh, trỡnh độ

khéo léo trung bỡnh và c ờng độ lao động trung bỡnh

so với hoàn cảnh của xã hội.

Trang 38

Lao động giản đơn

Lao động phức tạp

Thời gian lao động giản đơn trung bình xã hội cần thiết

Quy đổi

Trang 39

b C¬ cÊu cña l îng gi¸ trÞ hµng ho¸

Gi¸ trÞ

hµng ho¸

(W)

Gi¸ trÞ cò (C)

Gi¸ trÞ míi (V + m)

Gi¸ trÞ TLL§ (C1) Gi¸ trÞ §TL§ (C2)

W = C + V + m

Trang 40

Giá trị hàng hoá

Qua sơ đồ trên khẳng định:

- lao động cụ thể có vai trò bảo toàn và chuyển dịch giá trị những t liệu sản xuất vào giá trị sản phẩm hàng hoá, làm

Trang 41

c Các nhân tố ảnh h ởng đến l ợng giá trị

L ợng giá trị hàng hoá luôn luôn vận động Sự vận động

của nó phụ thuộc vào các nhân tố.

Một là: Năng suất lao động XH

- Năng suất lao động là hiệu quả có ích của lao động cụ thể

Nó phản ánh năng lực sản xuất của ng ời lao động Mức

năng suất lao động đ ợc tính bằng l ợng sản phẩm sản

xuất ra trong một đơn vị thời gian, hoặc là l ợng thời gian

cần để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

Ví dụ: 4SP/ 1giờ hoặc 15 phút / 1SP

- Khi năng suất lao động tăng lên thỡ l ợng sản phẩm đ ợc sản xuất ra trong một đơn vị thời gian cũng tăng lên và

l ợng thời gian cần để sản xuất một đơn vị sản phẩm sẽ

giảm xuống Quan hệ t ơng quan gi a mức tăng năng suất ữ lao động với l ợng giá trị của một đơn vị hàng hoá

Trang 42

Sơ đồ phản ánh sự t ơng quan giữa năng suất lao động

với l ợng giá trị hàng hoá

NSLĐ

Trang 43

phẩm không đổi

Trang 44

Ba là: Lao động phức tạp và lao động

giản đơn

mà bất kỳ một ng ời bỡnh th ờng nào có khả năng LĐ cũng thực hiện đ ợc.

huấn luyện.

Trang 45

Trong cùng một đơn vị thời gian, LĐ phức tạp tạo ra một l ợng GT nhiều hơn so với LĐ giản đơn Cho nên khi tỷ lệ giữa LĐ phức tạp

và LĐ giản đơn tăng lên thì l ợng GT tạo ra trong một đơn vị thời gian cũng tăng lên

Đồ thị phản ánh quan hệ giữa lao động phức tạp và lao động giản đơn

Giá trị

LĐPT / LĐGĐ

Trang 46

III Tiền tệ

1 Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ

Tiền tệ ra đời là kết quả lâu dài và tất yếu của quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá ứng với mỗi giai đoạn của sản xuất và trao đổi hàng hoá có một hình thái giá trị

Lịch sử ra đời của tiền tệ gắn liền với lịch sử phát triển

của các hình thái giá trị

Hình thái giá trị cuối cùng và cao nh t là hình thái tiền ấ tệ.

Trang 47

a Lịch sử ra đời của tiền tệ

Vật ngang giá đ ợc

cố định ở vàng bạc

Một HH trung gian

Hình thái giá trị chung

Trao đổi mới

xuất hiện và

có tính ngẫu

nhiên, đơn

Trao đổi trực tiếp Tỷ lệ về l ợng trong trao

đổi ch a ổn

Hình thái giá trị giản

đơn hay ngẫu nhiên

20kg thóc hoăc 10m vải =0.01gr ,, 2 cái áo vàng ,,v v

20kg thóc hoăc 2 cái áo = 10mvải hoặc 2con gà

= 20kg thóc = 2 cái áo 10m vải = 0.1 chỉ vàng = v v

Hình thái giá trị toàn

bộ hay MR

10m vải = 20kg thóc

Trang 48

b Bản chất của tiền tệ:

- Khi tiền tệ ra đời, thế giới HH chia thành hai cực Một cực là tất cả

nh ng HH thông th ờng Một cực là thứ HH đóng vai trò tiền tệ.ữ

trong thế giới HH, làm vật ngang giá chung cho tất cả các HH

đem trao đổi; nó biểu hiện lao động xã hội và phản ánh mối

quan hệ kinh tế giữa những ng ời sản xuất HH với nhau.

Trang 50

Một là, chức năng th ớc đo giá trị

Tiền đ ợc dùng để đo l ờng, xác định l ợng giá trị của các HH

Vàng sử dụng ngay l ợng giá trị đ ợc vật hóa ở trong nó để đo

l ờng với l ợng lao động đã đ ợc vật hoá ở các HH khác

GTHH đ ợc biểu hiện qua tiền tệ gọi là giá cả Giá cả là hình thức

Giá trị là cơ sở của giá cả Ngoài giá trị, sự hình thành giá cả HH còn chịu ảnh h ởng của các nhân tố sau đây:

+ Giá cả HH tỷ lệ nghịch với giá trị của tiền tệ

+ Quan hệ cung cầu về hàng hoá và dịch vụ:

Cung > cầu Giá cả < Giá trị

Cung < cầu Giá cả > Giá trị

Trang 51

Hai là, chức năng ph ơng tiện l u thông

- Tiền tệ làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

Trao đổi hàng hoá thông qua tiền tệ làm trung gian, môi

giới gọi là l u thông hàng hoá: H - T - H

- Chức năng ph ơng tiện l u thông đòi hỏi phải có tiền mặt Chức năng này của tiền tệ làm cho hành vi Bán hàng (H-T)

và hành vi mua hàng (T-H) tách rời nhau cả về không gian

và thời gian Điều này chứa đựng nguy cơ khủng hoảng

kinh tế.

- Thực hiện chức năng này lúc đầu tiền xuất hiện d ới hình thức vàng thoi, bạc nén => Tiền đúc kim lo i => Tiền ạ giấy

- Bản thân tiền giấy không có GT, nó chỉ là ký hiệu của GT,

do Nhà n ớc phát hành và buộc xã hội phải công nhận.

Trang 52

Ba là, chức năng ph ơng tiện tích luỹ, cất trữ

- Tiền là đại biểu cho của cải d ới hình thái giá trị, nên cất trữ tiền là cất trữ của cải.

- Của cải tồn tại d ới dạng tiền tệ là thuận tiện nhất cho ng ời ta trong c ả tớch tr và giao d ch ữ ị

- Có thể tích luỹ hay cất trữ của cải d ới dạng tiền tệ, vì tiền tệ

là vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác.

- Chức năng này đòi hỏi tiền tệ phải có đủ giá trị (tiền vàng)

Vai trò của cất trữ: Làm cho l ợng tiền trong l u thông thích ứng một cách tự phát với nhu cầu tiền tệ cần thiết cho l u thông.

- Làm chức năng này tiền tệ rút khỏi lĩnh vực l u thông Nó chỉ

đ ợc tung vào những khi cần thiết Nh vậy có thể hiểu, cất trữ

Trang 53

Bốn là, chức năng ph ơng tiện thanh toán

Làm chức năng này tiền tệ đ ợc dùng để trang trải nợ nần, nộp

thuế, nộp tô Khi xuất hiện quan hệ tín dụng thì tiền tệ thực hiện

chức năng này Tr ớc hết là tín dụng th ơngmại - mua bán chịu hàng hoá

séc, thẻ tín dụng, tiền điện tử

Trang 54

Năm là, tiền tệ thế giới

Thực hiện chức năng này, tiền tệ đ ợc sử dụng trong các quan hệ kinh tế quốc tế nh : quan hệ th ơng mại quốc tế, quan hệ tín dụng quốc tế

Thực hiện chức năng này tiền tệ quay trở lại hình thức nguyên

thuỷ của nó (tiền vàng), hoặc là một ngoại tệ mạnh, có giá trị ổn

định và sức chuyển đổi cao

Tiền tệ thế giới là tiền dùng làm công cụ mua và thanh toán quốc

tế, công cụ tín dụng, di chuyển của cải từ n ớc này sang n ớc khác

Trang 55

IV Quy luật giá trị

- Quy luật giá trị là QLKT cơ bản của sản xuất và l u

thông HH, ở đâu và khi nào có sản xuất và l u thông HH thỡ ở đó và khi đó có sự hoạt động của quy luật giá trị

- Quá trỡnh sản xuất và l u thông HH phải đ ợc tiến

cần thiết – nghĩa là trên cơ sở giá trị xã hội của hàng hoá

- Yêu cầu trên của quy luật giá trị không phụ

thuộc vào tính chất xã hội của quan hệ sản xuất

độ chính trị - XH.

Ngày đăng: 28/05/2014, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành phần giá trị cũ. - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin
Hình th ành phần giá trị cũ (Trang 40)
Sơ đồ phản ánh sự t ơng quan giữa năng suất lao động - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin
Sơ đồ ph ản ánh sự t ơng quan giữa năng suất lao động (Trang 42)
Đồ thị phản ánh quan hệ giữa lao động phức tạp và lao động  giản đơn - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin
th ị phản ánh quan hệ giữa lao động phức tạp và lao động giản đơn (Trang 45)
Hình thái giá trị cuối cùng và cao nh t là hình thái tiền  ấ tệ. - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin
Hình th ái giá trị cuối cùng và cao nh t là hình thái tiền ấ tệ (Trang 46)
Hình thái  giá trị toàn - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -Lênin
Hình th ái giá trị toàn (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w