Với 14 đề thi thử, dành cho các bạn mất gốc sinh nặng, không hiểu bài, chỉ cần chống liệt. Chỉ cần làm 14 đề này, auto trên 5đ, làm 1 file này hết liệt Hãy nhanh tay xem thử và mua ngay, chắc chắn sẽ có ích với các bạn học sinh đang cần qua môn này
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO ĐẠT ĐIỂM 5
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Rễ cây hút nước chủ yếu qua loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì C Tế bào mạch gỗ D Tế bào mạch rây
Câu 2 Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,03M Rễ cây sẽ hút thụ động ion Ca2+khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây?
Câu 5 Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 6 Ở một loài thực vật có 2n = 14 Số nhóm gen liên kết của loài là
Câu 7 Ớ một loài thực vât, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Dựa
vào tỉ lệ kiểu hình có thể khẳng định quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A Quần thể có 100% cây hoa trắng B Quần thể có 50% cây hoa đỏ, 50% cây hoa trắng
C Quần thể có 100% cây hoa đỏ D Quần thể có 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng
Câu 8 Loại enzim nào sau đây được sử dụng để tạo ADN tái tổ hợp?
A ADN polimeraza B Ligaza C ARN polimeraza D Amylaza
Câu 9 Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Di - nhập gen có thể chỉ làm thay đối tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thànhphần kiểu gen của quần thể
B Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt
C Di - nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới
D Di - nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
Câu 10 Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon có đặc
điểm
A Xương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuât hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát
B Phân hoá cá xương Phát sinh lưỡng cơ, côn trùng
C Cây hạt trần ngự trị Phân hoá bò sát cố Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim
D Cây có mạch và động vật di cư lên cạn
Câu 11 Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau
B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường
C Tỉ lệ giới tính thay đối tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống
D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường
Câu 12 Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môitrường
B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần
C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động
D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp
Câu 13 Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây?
Câu 14 Khi nói về sự thay đối vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhât ở tĩnh mạch
B Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
D Luôn giống nhau ở tât cả các vị trí trong hệ mạch
Trang 2Câu 15 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B Gen điều hòa R tống hợp prôtêin ức chế
C Các gen câu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Câu 16 Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
B Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ligaza
C Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chât
D Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X
Câu 17 Có 4 tế bào của cơ thể có kiểu gen Aa EeGgHh tiến hành giảm phân có xảy ra trao đối chéo thìtối thiểu sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
Câu 18 Trong các nhân tố tiến hoá sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đối tần số alen của quần
thể?
I Đột biến II Giao phối không ngẫu nhiên III Chọn lọc tự nhiên
IV Di - nhập gen V Các yếu tố nhẫu nhiên
Câu 19 Ớ ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ
muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể Đây là kiểubiến động
A theo chu kỳ nhiều năm B theo chu kỳ mùa C không theo chu kỳ D theo chu kỳ tuần trăng
Câu 20 Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây?
A Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
B Được biến đối tuần tự qua các quần xã trung gian
C Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
D Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Khi thiếu nguyên tố sắt (Fe) thì biểu hiện của lá cây là:
A Lá vàng B Lá xanh đậm C Tăng số lượng lá D Tăng kích thước lá
Câu 2 Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động
B Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ
C Mạch gỗ vận chuyển đường gluco, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác
D Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
Câu 3 Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?
C tiêu hoá ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá
Câu 4 Ở côn trùng, quá trình trao đổi khí diễn ra nhờ cơ quan nào sau đây?
Câu 5 Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
Câu 6 Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
Câu 7 Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và
1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể nay là
Trang 3A cá thể B quần thể C quần xã D hệ sinh thái.
Câu 10 Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật
có hạt xuất hiện, Lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
Câu 11 Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2 Số liệutrên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
Câu 12 Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Sâu → Gà →
Cáo → Hổ Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc 3 là
Câu 13 Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đây sai?
A Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng
B Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hoá các nguyên tố khoáng
C Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hoá các chất
D Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố để cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp
Câu 14 Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nênvận tốc máu giảm dần
B Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất
C Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vậntốc máu tăng dần
D Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu
Câu 15 Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân
tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y,
phát biểu nào sau đây sai?
A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục
B Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’
C Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn
D Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’
Câu 16 Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo rathể ba
B Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội
C Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật
D Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 17 Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại
kiểu gen nhất?
Câu 18 Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 19 Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong mỗi quần thể, sự phân bố cá thể một cách đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất vàcạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt
B Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩagiảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm
D Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phô biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh vật dễ bị kẻ
Trang 4thù tiêu diệt.
Câu 20 Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật
B Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1
C Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên
D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây ?
A Các quản bào và ống rây B Ống rây và mạch gỗ
C Mạch gỗ và tế bào kèm D Ống rây và tế bào kèm
Câu 2 Phôtpho ở dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ?
Câu 3 Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?
C tiêu hoá ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá
Câu 4 Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
A Insulin B Glucagon C Progesteron D Tiroxin
Câu 5 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A Đột biến lặp đoạn B Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể
Câu 6 Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều
loại giao tử nhất?
Câu 7 Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa.
Tần số alen A là
Câu 8 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?
A Dung hợp tế bào trần B Tạo giống bông kháng sâu bệnh
C Tạo giống dâu tằm tam bội D Tạo cừu Đôly
Câu 9 Quá trình tiến hóa nhỏ có đặc điểm
A Không làm thay đổi tần số alen của quần thể
B Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, trong thời gian dài
C Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
D Không cần sự tác động của các nhân tố tiến hóa
Câu 10 Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn nào sau
đây?
A Đầu đại Trung sinh B Cuối đại Tân sinh C Cuối đại Trung sinh D Cuối đại Thái cổ
Câu 11 Một quần thể của một loài có mật độ cá thể 15 con/ha Nếu vùng phân bố của quần thể này rộng
600 ha thì số lượng cá thể của quần thể là
Câu 12 Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
A hợp tác B kí sinh - vật chủ C hội sinh D cộng sinh
Câu 13 Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các
liên kết hoá học trong ATP và NADPH?
A Diệp lục a B Diệp lục b C Carôten D Xanthôphyl
Câu 14 Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực mà không có ở
Trang 5quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
A Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
B Mạch pôlinuclêôtit được kéo dài theo chiều 5' → 3'
C Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình nhân đôi
D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Câu 16 Một loài có bộ NST 2n = 40 Một đột biến thuộc dạng thể một nhiễm kép ở cặp NST số 1 và cặp
NST số 3 Theo lí thuyết thì trong số các giao tử của cơ thể này, giao tử đột biến chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
Thể một nhiễm kép là 2n – 1 – 1 : ví dụ AaBD
Aa cho giao tử : A, a ↔ 100% bình thường
B cho giao tử : B và 0 ↔ 50% bình thường
D cho giao tử : D và 0 ↔ 50% bình thường
Giao tử bình thường của cơ thể trên là : 1 x 0,5 x 0,5 = 0,25
(Giao tử có còn chứa đủ cả B, D là giao tử bình thường)
→ giao tử đột biến chiếm tỉ lệ là : 1 – 0,25 = 0,75 = 75%
Câu 17 Trong điều kiện mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Ở phép lai
AaBbDd X AaBbDd, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1, kiểu gen AABBDd chiếm tỷ lệ
Câu 18 Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật
B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật
C Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài
D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí
Câu 19 Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh
B Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh
C Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường
D Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
Câu 20 Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
IV Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá
B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin
C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết
D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá
Câu 2 Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A NO2- và N2 B NO2- và NO3- C NO2- và NH4+ D NO3- và NH4+
Câu 3 Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?
Câu 4 Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây?
A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp bằng mang
C Hô hấp bằng phổi D Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 5 Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A Đột biến tứ bội B Đột biến đảo đoạn C Đột biến tam bội D Đột biến lệch bội
Câu 6 Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau
đây, kiểu gen XaY chiếm tỉ lệ 25%?
A XAXA x XaY B XAXA x XaY C XaXa x XaY D XAXa x XaY
Trang 6Câu 7 Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tần số alen A là
Câu 8 Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
A Lai khác dòng B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai tế bào
Câu 9 Trong tự nhiên, đơn vị tổ chức cơ sở của loài là
A nòi địa lí B nòi sinh thái C cá thể D quần thể
Câu 10 Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật bắt đầu di cư lên cạn ở kỉ nào sau đây?
A Kỉ Đệ tam B Kỉ Triat (Tam điệp).C Kỉ Silua D Kỉ Jura
Câu 11 Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?
A Khoảng cực thuận B Khoảng chống chịu C Điểm gây chết trên D Điểm gây chết dưới
Câu 12 Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loài
nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
Câu 13 Trong quang hợp, NADPH có vai trò:
A phối hợp với chlorophin để hấp thụ năng lượng ánh sáng
B là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp
C là thành viên trong chuỗi truyền điện tử để hình thành ATP
D mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2
Câu 14 Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóngnăng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt độngsống
D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào
Câu 15 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần
và phiên mã 20 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Môi trường sống không có lactôzơ B Gen A phiên mã 10 lần
C Gen điều hòa nhân đôi 2 lần D Gen Y phiên mã 20 lần
Câu 16 Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể?
A Đột biến lặp đoạn B Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ D Đột biến gen
Câu 17 Một loài động vật, tiến hành lai thuận và lai nghịch cho kết quả như sau:
Câu 18 Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối rộng, thời gian tương đối dài
B Tiến hóa nhỏ diễn ra ở cấp độ cá thể, kết quả dẫn tới hình thành loài mới
C Có thể nghiên cứu tiến hóa nhỏ bằng các thực nghiệm khoa học
D Tiến hóa nhỏ là quá trình tiến hóa của các loài vi sinh vật
Câu 19 Trong rừng nhiệt đới có các loài: Voi, thỏ lông xám, chuột, sơn dương Theo suy luận lí thuyết,
quần thể động vật nào thường có kích thước lớn nhất?
Câu 20 Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
A Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử
B Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit
C Nước là một loại tài nguyên tái sinh
D Vật chất từ môi trường đi vàoquần xã, sau đó trở lại môi trường
Trang 7ĐỀ 5 Câu 1 Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
A Toàn bộ bề mặt cơ thể B Lông hút của rễ
Câu 2 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A Nitrôgenaza B Amilaza C Caboxilaza D Nuclêaza
Câu 3 Nhóm động vật nào sau đây hô hâp bằng hệ thống ống khí?
A Côn trùng B Tôm, cua C Ruột khoang D Trai sông
Câu 4 Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Câu 5 Gen được cấu trúc từ loại đơn phân nào sau đây?
Câu 6 Kiểu gen nào sau đây là chuần chủng?
Câu 7 Một quần thể sinh vật có tần số A là 0,4 Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì tỷ lệ kiểu
gen AA là:
Câu 8 Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AAbbDd, sẽ thu được bao nhiêu dòng thuần?
Câu 9 Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
B Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi
C Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lý mặc dù không có tác động của cácnhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới
D Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lý, các cá thể của chúng giao phối vớinhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản
Câu 10 Trong khí quyển nguyên thủy của vỏ Trái Đât không có khí nào sau đây?
Câu 11 Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa:
A Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
B Giảm cạnh tranh giữa các cá thể
C Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
D Giúp bảo vệ lãnh thố cư trú
Câu 12 Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc
làm thức ăn Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ
A cộng sinh B hợp tác C hội sinh D sinh vật ăn sinh vật khác
Câu 13 Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quang hợp là một quá trình phân giải chất hữu cơ thành chât vô cơ dưới tác dụng của ánh sáng
B Quá trình quang hợp xảy ra ở tất cả các tế bào của cây xanh
C Quá trình quang hợp ở cây xanh luôn có pha sáng và pha tối
D Pha tối của quang hợp không phụ thuộc nhiệt độ môi trường
Câu 14 Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng B Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng
C Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm D Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm
Câu 15 Loại đột biến nào sau đây vừa làm tăng số lượng nhiễm sắc thể, vừa làm tăng hàm lượng ADN có
trong nhân tế bào?
A Đột biến tam bội B Đột biến gen C Đột biến lặp đoạn D Đột biến lệch bội thể một
Câu 16 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào
sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 : 3 : 1 : 1?
A AaBbDd x aabbDd B AabbDd x aabbDd C AabbDd x aaBbDd D AaBbdd X AAbbDd
Câu 17 Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu sau đây sai?
A Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường
B Sự biến đối về kiểu hình do tác động của điều kiện môi trường được gọi là thường biến
Trang 8C Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
D Các cá thể có kiểu gen giống nhau sống ở các môi trường khác nhau vẫn luôn có kiểu hình giốngnhau
Câu 18 Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Quá trình hình thành loài diễn ra trong một thời gian rất dài, trải qua nhiều giai đoạn trung gianchuyển tiếp
B Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc
C Loài mới được hình thành trong cùng một khu vực địa lí với loài gốc
D Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp
Câu 19 Khi nói vê mức sinh sản và mức tử vong của quân thể, phát biểu sau đây sai?
A Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một khoảng thời gian nhât định
B Mức sinh sản là số cá thể mới được sinh ra trong một khoảng thời gian nhât định
C Mức sinh sản giảm và mức tử vong tăng là nguyên nhân làm tăng kích thước quần thể sinh vật
D Khi không có di cư, nhập cư thì quần thể tự điều chỉnh số lượng cá thể thông qua việc điều chỉnh tỷ
lệ sinh sản, tử vong
Câu 20 Khi nói về đặc trưng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các quần xã sống ở vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau
B Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của cácloài động vật
C Trong quá trình diễn the sinh thái, độ đa dạng về loài của quần xã thường vẫn được duy trì ổn định ổnđịnh theo thời gian
D Trong cùng một quần xã, nếu điều kiện môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càngcao
ĐỀ SỐ 6 Câu 1 Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?
A Qua lông hút rễ B Qua lá C Qua thân D Qua bề mặt cơ thể
Câu 2 Cây hấp thụ canxi ở dạng nào sau đây?
Câu 3 Ớ động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
Câu 4 Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuân hoàn kép?
A Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ B Cá, thú, giun đất
C Lưỡng cư, chim, thú D Chim, thú, sâu bọ
Câu 5 Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?
A Tổng hợp ARN B Tổng hợp ADN C Tổng hợp protein D Tổng hợp mARN
Câu 6 Ớ người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh Cặp vợ chồng
sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
Câu 7 Một quần thể có 2 alen là A và a đang cân bằng di truyền, tần số alen A là 0,2 Tỷ lệ kiểu gen dị
hợp Aa là
Câu 8 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?
A Tạo giống dâu tằm tam bội B Tạo giống cừu sản xuất protein người
Câu 9 Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Chân trước của mèo và cánh dơi B Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
C Vây ngực cá voi và chân trước của mèo D Mang cá và mang tôm
Câu 10 Hoá thạch là
A hiện tượng cơ thể sinh vật bị biến thành đá hoặc được vùi trong băng tuyết
B di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá
C hiện tượng xác của sinh vật được bảo vệ trong thời gian dài mà không bị phân huỷ
Trang 9D sự chế tạo ra các cơ thể sinh vật bằng đá nhằm mục đích thẩm mĩ.
Câu 11 Nhân tố sinh thái nào sau đâỵ là nhân tố hữu sinh?
A Cạnh tranh cùng loài B Ánh sáng C Độ ẩm D Lượng mưa
Câu 12 Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu
B Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất
D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuât và trở về môi trường
Câu 13 Trong quá trình hô hấp ở thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây?
Câu 14 Khi nói về tiêu hóa của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
B Động vật đơn bào vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu hóa ngoại bào
C Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa
D Thủy tức là một loài động vật có ống tiêu hóa
Câu 15 Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại A chiếm 18% tổng số nucleotit của
gen Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại X là
Câu 16 Sự không phân li của một cặp NST ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở một bên
bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là
A 2n; 2n + 1; 2n - 1 B 2n + 1; 2n - 1 C 2n; 2n + 2; 2n - 2 D 2n; 2n + 1
Câu 17 Ớ cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện
có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đực không sừnglai với cừu cái có sừng được F1 Cho Fj giao phối với cừu cái có sừng được F2 Biết không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
Câu 18 Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của các cáthể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghivới môi trường
B Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểuhình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi, tạo ra các kiểu hình thích nghi
C Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì sẽ làmthay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn
D Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến trungtính qua đó làm biến đôi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 19 Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ớ tất cả các quần thể, nhóm tuổi đang sinh sản luôn có số lượng cá thể nhiều hơn nhóm tuổi sau sinhsản
B Khi số lượng cá thể của nhóm tuổi sau sinh sản ít hơn số lượng cá thể của nhóm tuổi trước sinh sảnthì quần thể đang phát triển
C Quần thể sẽ diệt vong nếu số lượng cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản ít hơn số lượng cá thể ở nhómtuổi đang sinh sản
D Cấu trúc tuổi của quần thể thường thay đôi theo chu kì mùa Ớ loài nào có vùng phân bố rộng thìthường có cấu trúc tuổi phức tạp hơn loài có vùng phân bố hẹp
Câu 20 Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu sau đây sai?
A Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa cácloài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
B Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
C Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sốngthuận lợi
D Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thăng đứng chỉ gặp ở thực vật màkhông gặp ở động vật
Trang 10ĐỀ SỐ 7 Câu 1 Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?
Câu 2 Ớ cây ngô, biểu hiện của cây khi thiếu nguyên tố nitơ là:
A Lá cây chuyển từ xanh nhạt sang xanh đậm B Lá cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng
C Cây phát triển nhanh, cho năng suẩt cao D Cây tăng số lượng quả, hạt
Câu 3 Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Câu 4 Đậu hà lan có 2n = 14 Mỗi hạt phấn có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
Câu 5 Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể?
A Đột biến tam bội B Đột biến lệch bội C Đột biến tứ bội D Đột biến đảo đoạn
Câu 6 Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
Câu 7 Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,25AA: 0,70Aa : 0,05aa Tần số của alen A là
Câu 8 Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A Dung hợp tế bào trần khác loài
B Nhân bản vô tính cừu Đôly
C Nuôi cây hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội
D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
Câu 9 Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác
Câu 11 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ
B Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây
C Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương
D Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn
Câu 12 Sinh quyển là
A toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đât, nước và không khí
B môi trường sống của tất cả các sinh vật ở trên trái đât
C vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển
D toàn bộ sinh vật của trái đât, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật
Câu 13 Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Pha sáng của quang hợp tạo ra ATP và NADPH để cung cấp cho pha tối
B Pha tối của quang hợp tạo ra NADP+ và ATP để cung câp cho pha sáng
C Khi cường độ ánh sáng càng mạnh thì cường độ quang hợp càng mạnh
D Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng
Câu 14 Khi nói về tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ
B Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi
C Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép
D Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín
Câu 15 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen
B Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến
C Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau
D Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bố sung thì sẽ phát sinh đột biến gen
Câu 16 Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một tính trạng và