1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kem Qd So 1372 - Pl X - Xic.doc

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Sách Học Sinh Lớp 12 Trường Thpt Tô Hiệu Hưởng Chế Độ Theo Quyết Định Số 1372/QĐ-UBND Năm Học 2012 - 2013
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Sơn La
Chuyên ngành Chính sách Xã hội
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2014
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 685 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC Xa Phụ lục số Xa DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU HƯỞNG CHẾ ĐỘ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2013/QĐ TTg NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NĂM HỌC 2012 2013 (Kèm theo Q[.]

Trang 1

Phụ lục số Xa DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU HƯỞNG CHẾ ĐỘ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ

12/2013/QĐ-TTg NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NĂM HỌC 2012 - 2013

(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

STT Họ và tên học sinh Ngày, tháng, năm sinh Dân tộc Học sinh lớp

Hộ khẩu thường trú

Nơi ở lại để học tập (ở tại trường hoặc ở trọ tại bản, xã, huyện)

Khoảng cách

từ nhà đến trường (km) Bản, xã,huyện Thuộc vùng

1 Lò Văn Dương 05/10/1995 Thái 12I Bản Tà Lành - xã Chiềng Hoa - Mường La 30a TP Sơn La 29

2 Thào A Tòng 27/9/1995 Mông 12I Bản Nậm Tròn - xã Chiềng Ngần - TP Sơn La V1-ĐBKK TP Sơn La 18 Danh sách này có: 2 học sinh.

Trong đó: 2 học sinh hỗ trợ tiền ăn, 2 học sinh hỗ trợ tiền nhà ở.

Trang 2

Phụ lục số XIa DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU HƯỞNG CHẾ ĐỘ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ

12/2013/QĐ-TTg NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NĂM HỌC 2012 - 2013

(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

STT Họ và tên học sinh Ngày, tháng, năm sinh Dân tộc Học sinh lớp

Hộ khẩu thường trú

Nơi ở lại để học tập (ở tại trường hoặc ở trọ tại bản, xã,

huyện)

Khoảng cách

từ nhà đến trường (km) Bản, xã, huyện Thuộc vùng

1 Lầu A Ná 15/9/1994 Mông 12A Bản Pá Hốc - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 45

2 Thào Thị Ná 04/3/1995 Mông 12B Bản Long Hẹ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 50

3 Lò Thị Chiển 29/4/1995 Thái 12B Bản Phúc - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 27

4 Quàng Văn Hùng 10/5/1995 Thái 12B Bản Lọng Chộc - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 25

5 Lường Thị Thơm 12/6/1995 Thái 12B Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 6 - TT Thuận Châu 25

6 Lò Thị Vấn 20/4/1995 Thái 12B Bản Xa Ngạ - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 27

7 Quàng Thị Biên 12/01/1995 Thái 12B Bản Cát - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 15

8 Quàng Văn Hinh 10/4/1994 Thái 12B Bản Nà Ít - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 27

9 Lò Văn Triểu 14/5/1995 Thái 12C Bản Ten Ké - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 15

10 Vàng Thị Dua 12/10/1995 Mông 12C Bản Long Hẹ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 65

11 Lầu Thị Dế 11/5/1994 Mông 12C Bản Pú Chắn - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 65

12 Lò Văn Hoàng 12/4/1995 Thái 12C Bản Cún Ten - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 15

13 Vừ A Đố 24/8/1993 Mông 12C Bản Ká Chua - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 65

14 Mua A Lầu 16/10/1995 Mông 12C Bản Pá Nột - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 60

15 Hờ A Hạ 16/3/1992 Mông 12C Bản Pá Khôm - Mường É - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 30

16 Lò Thị Lổng 17/12/1995 Thái 12C Bản Xa Ngạ - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 35

Trang 3

17 Sùng A Thánh 16/8/1991 Mông 12C Bản Hua Lương - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 50

18 Cà Văn Bình 24/8/1991 Thái 12C Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 35

19 Quàng Văn Hạnh 15/4/1995 Thái 12C Bản Pọng - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 20

20 Tòng Văn Tiến 24/4/1995 Thái 12C Bản Ta Tú - Phổng Lập - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 25

21 Lường Văn Tỉnh 28/5/1994 Thái 12D Bản Nghịu - Phổng Lập - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 16

22 Lò Văn Món 11/5/1995 Thái 12D Bản Pá Hốc - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 15

23 Chá A Ly 01/9/1995 Mông 12D Bản Pá Ný - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 50

24 Giàng A Thành 06/02/1994 Mông 12D Bản Pá Hốc - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

25 Giàng A Dơ 19/7/1995 Mông 12D Bản Pá Ný - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

26 Chá A Công 12/10/1994 Mông 12D Bản Pá Ný - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

27 Vàng A Mua 02/02/1995 Mông 12D Bản Co Nhừ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

28 Lường Văn Nghĩa 28/4/1995 Thái 12D Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 15

29 Quàng Thị Mai 10/11/1995 Thái 12D Bản Pùa - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 20

30 Vừ Thị Anh 18/7/1994 Mông 12D Bản Co Nhừ - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

31 Thào A Tủa 27/12/1994 Mông 12D Bản Hua Ty - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 3 - TT Thuận Châu 50

32 Chá A Dếnh 15/5/1994 Mông 12D Bản Co Cài - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

33 Vừ A Ty 12/6/1994 Mông 12D Bản Co Tòng - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

34 Vì A Dềnh 13/4/1995 Mông 12D Bản Nong Vai - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

35 Vàng Thị Sua 06/4/1994 Mông 12D Bản Kéo Hẹ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 50

36 Vàng Thị Ong 07/6/1995 Mông 12D Bản Kéo Hẹ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 50

37 Lầu Thị Mai 12/4/1995 Mông 12D Bản Pú Chắn - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 3 - TT Thuận Châu 50

38 Lò Văn Cương 30/10/1992 Thái 12D Bản Phúc - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 3 - TT Thuận Châu 16

39 Quàng Văn Dấn 03/12/1995 Thái 12D Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 16

40 Quàng Văn Duy 25/10/1995 Thái 12D Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 16

41 Lường Văn Tỉnh 21/3/1995 Thái 12E Bản Lái Cang - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 12

42 Lường Văn Tinh 25/5/1995 Thái 12E Bản Hóm - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 12

43 Quàng Văn Hồng 08/7/1995 Thái 12E Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 15

Trang 4

44 Lò Văn Phong 03/5/1993 Thái 12E Bản Phúc - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 18

45 Lò Văn Thâng 03/12/1995 Kháng 12E Bản Pọng - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 11

46 Lành Văn Hơn 26/3/1995 Kháng 12E Bản Ít Cang - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 18

47 Cà Văn Trái 16/02/1994 Thái 12E Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 20

48 Cà Văn Vinh 05/9/1994 Thái 12E Bản Pá Sàng - Mường Bám - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 60

50 Mùa Thị Hoa 05/7/1994 Mông 12E Bản Long Hẹ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

51 Quàng Văn Chaư 06/12/1994 Thái 12E Bản Xa Ngạ - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 35

52 Cà Văn Hung 20/3/1995 Thái 12E Bản Ít Cuông - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 30

53 Vàng A Tủa 10/11/1995 Mông 12E Bản Cán Tỷ A - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

54 Sùng A Dế 12/10/1995 Mông 12E Bản Hua Lành - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Ký túc xá trường 50

55 Cà Thị Thiêm 07/8/1995 Thái 12E Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 12

56 Cầm Thị Thanh 19/10/1995 Thái 12E Bản Pùa - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 28

57 Cà Thị Học 15/11/1995 Thái 12E Bản Mỏ - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 10

58 Lường Văn Mậu 30/8/1995 Thái 12E Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 15

59 Cà Thị Dung 06/4/1995 Thái 12E Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 12

60 Quàng Thị Loan 10/9/1995 Thái 12E Bản Nà Ít - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 38

61 Lò Văn Tuân 18/6/1995 La Ha 12G Bản Song - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 23

62 Lò Thị Vui 05/8/1995 Thái 12G Bản Mỏ - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 15

63 Cà Văn Thanh 13/11/1995 Thái 12G Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 22

65 Và A Chá 15/11/1994 Mông 12G Bản Xa Nhá B - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 60

66 Tòng Văn Hùng 02/11/1994 Thái 12G Bản Cún Lum - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Bản Bó - Chiềng Ly - TC 15

67 Lành Văn Hùng 08/8/1995 Kháng 12G Bản Nà Tắm - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 17

68 Lường Văn Thiên 06/01/1995 Thái 12G Bản Mỏ - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Bản Pán - Chiềng Ly - TC 10

69 Vừ Thị Sếnh 16/4/1995 Mông 12G Bản Co Tòng - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 50

70 Lầu Thị Ná 05/02/1995 Mông 12G Bản Pú Chắn - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 60

Trang 5

71 Quàng Văn Hồng 02/12/1995 Kháng 12G Bản Pọng - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 12

72 Quàng Văn Tiến 10/10/1995 Thái 12G Bản Nà Nọt - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 22

73 Lò Văn Quý 20/6/1995 Thái 12G Bản Khem - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 18

74 Lò Văn Thuận 15/8/1995 Kháng 12G Bản Nà Trạng - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Bản Pó - Chiềng Ly - Thuận Châu 12

75 Vừ A Mua 09/7/1995 Mông 12G Bản Tinh Lá - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 80

77 Tòng Văn Khan 09/7/1993 Thái 12G Bản Ta Tú - Phổng Lập - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 25

78 Cà Văn Tiện 24/01/1992 Thái 12G Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 28

79 Quàng Văn Hoa 18/8/1995 Thái 12G Bản Tăng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Bản Bó - Chiềng Ly - TC 14

80 Lò Văn Hoàng 02/11/1995 Thái 12H Bản Cún Lum - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 12

81 Lò Văn Dương 18/02/1995 Thái 12H Bản Pom Khoảng A - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 12

82 Chá A Sá 10/10/1995 Mông 12H Bản Pá Ný - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 4 - TT Thuận Châu 62

83 Và A Só 28/7/1993 Mông 12H Bản Tinh Lá - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 62

84 Cà Thị Sệnh 02/8/1995 Thái 12H Bản To Té - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 3 - TT Thuận Châu 40

85 Cà Văn Lả 08/12/1995 Thái 12H Bản To Té - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 15 - TT Thuận Châu 35

86 Giàng A Chaư 06/3/1993 Mông 12H Bản Pá Lầu - Bản Lầm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 50

87 Cà Văn Thành 17/5/1994 Thái 12H Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 30

88 Vừ Thị Pia 12/02/1993 Mông 12H Bản Há Khúa B - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 60

89 Cà Văn Thưởng 05/11/1994 La Ha 12H Bản Song - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 35

90 Lường Văn Tuấn 25/7/1995 Thái 12H Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 14

91 Thào Thị Ly 18/4/1995 Mông 12H Bản Nậm Búa - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 60

92 Quàng Thị Diên 12/3/1995 Thái 12I Bản Cát - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 25

93 Quàng Văn Dẫn 16/8/1995 Thái 12I Bản Song - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 25

94 Lò Văn Tuân 16/8/1994 Thái 12I Bản Nong Lanh A - É Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 20

95 Vừ A Nù 20/02/1992 Mông 12I Bản Há Khúa A - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 25

96 Sùng A Khánh 12/8/1994 Mông 12I Bản Cha Mạy B - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 20

97 Tòng Văn Đoán 26/3/1995 Thái 12I Bản Lái Cang - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 6 - TT Thuận Châu 15

Trang 6

98 Lường Văn Thành 14/01/1994 Thái 12I Bản Ten Ké - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 7 - TT Thuận Châu 20

99 Lường Thị Kém 03/12/1995 Thái 12I Bản Mỏ - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 7 - TT Thuận Châu 15

100 Cà Văn Quân 13/7/1993 Thái 12I Bản Tòng - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 20

101 Lường Văn Thoải 20/02/1995 Thái 12I Bản Biên - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 12 - TT Thuận Châu 20

102 Quàng Văn Tiến 06/3/1995 Thái 12I Bản Nà Ít - Nậm Lầu - Thuận Châu 3 Tiểu khu 10 - TT Thuận Châu 20

103 Và A Nù 10/3/1995 Mông 12I Bản Cha Lạy B - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 30

104 Vừ A Sùng 09/7/1995 Mông 12I Bản Hua Dấu - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 30

105 Vàng A Nếnh 30/12/1994 Mông 12K Bản Ta Khôm - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 60

106 Vừ Thị Dúa 08/12/1995 Mông 12K Bản Há Khúa B - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 57

107 Vừ Thị Mái 16/6/1995 Mông 12K Bản Ká Chua - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 54

108 Vừ A Sánh 14/4/1994 Mông 12K Bản Co Tòng - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 53

109 Phá A Sệnh 10/3/1995 Mông 12K Bản Thẳm Xét - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 50

110 Lò Thị Niệm 11/3/1995 Thái 12K Bản Nong Hùm - Tông Cọ - Thuận Châu 2 Bản Huông - Chiềng Ly - TC 17

111 Vừ A Dơ 20/01/1994 Mông 12K Bản Láo Hả - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 4 - TT Thuận Châu 62

112 Giàng Thị Vừ 20/10/1995 Mông 12K Bản Hua Ty - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 61

113 Vừ A lử 10/11/1995 Mông 12K Bản Po Mậu - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 60

114 Lò Văn Tủi 13/3/1994 Thái 12K Bản Song - Chiềng La - Thuận Châu 2 Tiểu khu 9 - TT Thuận Châu 23

115 Quàng Văn Siểng 07/02/1994 Thái 12K Bản Lái Cang - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 15

116 Lường Văn Phong 26/9/1995 Thái 12K Bản Nhộp - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 11 - TT Thuận Châu 15

117 Vàng Thị Si 03/8/1995 Mông 12K Bản Huổi Khôm - Nong Lay - Thuận Châu 2 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 25

118 Mua A Súa 07/02/1995 Mông 12K Bản Ká Kê - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 70

119 Thào Thị Dợ 25/3/1994 Mông 12K Bản Co Nhừ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 8 - TT Thuận Châu 55

120 Vừ Thị Lý 06/02/1993 Mông 12K Bản Co Nhừ - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 5 - TT Thuận Châu 70

121 Vừ A Chá 14/6/1995 Mông 12M Bản Po Mậu - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 55

122 Vừ A Lồng 11/10/1995 Mông 12M Bản Tinh Lá - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 50

123 Sùng A Long 16/02/1992 Mông 12M Bản Cha Mạy B - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 54

124 Vàng A Nhìa 20/10/1994 Mông 12M Bản Co Nhừ - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 62

Trang 7

125 Lò Văn Nhất 10/10/1994 Mông 12M Bản Nông Cốc A - Long Hẹ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 45

126 Vừ A Sếnh 01/7/1995 Mông 12M Bản Hua Ngáy - Pá Lông - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 55

127 Và Thị Sông 12/3/1994 Mông 12M Bản Co Mạ - Co Mạ - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 45

128 Lường Thị Thanh 20/10/1995 Thái 12M Bản Khem A - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 15

129 Quàng Thị Thu 30/7/1995 Thái 12M Bản Pú Cá - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 12

130 Phá A Tro 07/3/1992 Mông 12M Bản Pá Chả A - Co Tòng - Thuận Châu 3 Tiểu khu 1 - TT Thuận Châu 40

131 Lường Thị Nga 15/7/1995 Thái 12M Bản Nhộp - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 10

132 Cà Văn Vấn 23/7/1995 Thái 12M Bản Mỏ - Chiềng Bôm - Thuận Châu 3 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 11

133 Lò Văn Quý 07/6/1995 Thái 12M Bản Noong Pồng - Phổng Lăng - Thuận Châu 2 Tiểu khu 2 - TT Thuận Châu 10 Danh sách này có: 133 học sinh.

Trong đó: 133 học sinh hỗ trợ tiền ăn, 128 học sinh hỗ trợ tiền nhà ở.

Phụ lục số XIb

Trang 8

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT CO MẠ HƯỞNG CHẾ ĐỘ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ

12/2013/QĐ-TTg NGÀY 24/01/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NĂM HỌC 2012 - 2013

(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

STT Họ và tên học sinh tháng, Ngày,

năm sinh

Dân tộc Học sinh lớp

Hộ khẩu thường trú

Nơi ở lại để học tập (ở tại trường hoặc ở trọ tại bản,

xã, huyện)

Khoảng cách

từ nhà đến trường (km) Bản, xã, huyện Thuộc vùng

2 Bạc Cầm Biên 08/4/1995 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 21

3 Quàng Văn Biển 16/7/1994 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám-ThuậnChâu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 21

4 Lò Văn Dần 10/8/1993 Thái 12A Bản Nà La - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 18

5 Lường Văn Dương 23/9/1994 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám -Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 21

8 Ngần Thị Em 25/9/1994 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 21

9 Vừ A Giàng 03/6/1995 Mông 12A Bản Há Dụ - Pá Lông - Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 40

10 Quàng Văn Hưng 18/8/1994 Thái 12A Bản Nà Sói - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 20

12 Lò Văn Khương 16/8/1992 Thái 12A Bản Tở - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 16

16 Lò Văn Ôn 15/6/1995 Thái 12A Bản Pá Sàng - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 25

17 Cà Thị Óng 08/9/1993 Thái 12A Bản Lào - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 19

Trang 9

19 Cà Thị Pỏm 26/5/1994 Thái 12A Bản Nà Cẩu - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 26

20 Quàng Văn Quang 06/7/1995 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 21

21 Ngần Văn Sơn 10/12/1995 Thái 12A Bản Phèn - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 25

25 Lò Văn Thảnh 20/7/1994 Thái 12A Bản Nong Lạnh A - É Tòng – Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 18

26 Lường Văn Tinh 06/02/1995 Thái 12A Bản Mớ - Co Mạ - Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 20

27 Lò Văn Tuấn 05/8/1994 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

30 Cà Văn Bính 02/8/1994 Thái 12A Bản Nà Hát A - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

31 Quàng Văn Bun 23/5/1995 Thái 12A Bản Hát Lẹ - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 18

33 Cà Thị Hịa 01/3/1995 Thái 12A Bản Bôm Kham - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

34 Lò Văn Kiên 18/9/1995 Thái 12A Bản Lào - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 19

35 Lường Văn Pỏm 15/12/1995 Thái 12A Bản Nà Hát B - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 22

37 Quàng Văn Thi 22/10/1994 Thái 12A Bản Nà Hát B - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

38 Quàng Văn Thuận 15/6/1994 Thái 12A Bản Nà Hát B - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 22

39 Lò Văn Uân 30/11/1995 Thái 12A Bản Nà Cẩu - Mường Bám – Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 26

42 Lường Thị Nga 14/5/1995 Thái 12A Bản Phiêng Chiềng - Chiềng Phung - S.Mã ĐBKK Ở bán trú tại trường 30

43 Quàng Thị Ngàn 20/7/1993 Thái 12A Bản Nuốt - Chiềng Phung – Sông Mã ĐBKK Ở bán trú tại trường 28

45 Bạc Cầm Thuyên 04/02/1993 Thái 12A Bản Ỏ En - Chiềng Phung - Sông Mã ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 29

Trang 10

46 Lò Thị Chương 07/5/1995 Thái 12B Bản Nà Ban - Chiềng Phung - Sông Mã ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 29

47 Thào A Cống 11/10/1995 Mông 12B Bản Phiêng Mạt - Long Hẹ - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 9

48 Quàng Văn Dương 26/4/1994 Thái 12B Bản Nà Nôm - Long Hẹ - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 29

49 Bạc Cầm Đôi 15/8/1994 Thái 12B Bản Nà Hát - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

50 Lường Văn Đông 07/9/1994 Thái 12B Bản Nà Hát - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

53 Tòng Thị Hoành 09/6/1994 Thái 12B Bản Huổi Tư - Chiềng Phung - S.Mã ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 26

55 Lường Văn Hợi 15/12/1994 Thái 12B Bản Ten Muông - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 17

56 Quàng Văn Hồng 23/10/1995 Thái 12B Bản Lào - Mường Bám - TC ĐBKK Ở bán trú tại trường 19

60 Quàng Văn Khởi 08/12/1995 Thái 12B Bản Ten - Chiềng Phung - Sông Mã ĐBKK Ở bán trú tại trường 24

61 Quàng Văn Kim 25/5/1994 Thái 12B Bản Ten Muông - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 17

63 Lường Văn Lương 04/10/1994 Thái 12B Bản Ten Muông - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 17

68 Cà Văn Pánh 15/5/1995 Thái 12B Bản Hát Lẹ - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Ở bán trú tại trường 18

69 Lò Văn Phóng 15/10/1994 Thái 12B Bản Pá Sàng - Mường Bám - TC ĐBKK Ở bán trú tại trường 24

70 Lường Thị Phúc 20/7/1995 Thái 12B Bản Nà Hát - Mường Bám - Thuận Châu ĐBKK Co Mạ - Co Mạ 21

71 Lò Văn Phương 09/10/1995 Thái 12B Bản Bôm Kham - Mường Bám - TC ĐBKK Ở bán trú tại trường 21

72 Quàng Văn Piến 11/9/1994 Thái 12B Bản Nà Sói - É Tòng - Thuận Châu ĐBKK Pha Khuông - Co Mạ 20

Ngày đăng: 30/06/2023, 07:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w