BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Biểu số 11 TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC NĂM 2021 ST T Danh mục xe ô tô và tài sản khác Số hiệu, chủng loại Bộ p[.]
Trang 1T tài sản
khác
chủng loại đơn vị sử
dụng
lượng
có tiêu chuẩn
công tác chung
hoạt động đặc thù
Kinh doanh
Cho thuê
doanh , liên kết
dụng khác Tổng cộng Nguồn chi phí
quản lý
Nguồn khác
I Xe ô tô 9 8,431,982,900 8,431,982,900 - 5,167,142,236
Văn phòng BHXH thành phố
2 Xe ô tô Mitsubishi
Văn phòng BHXH thành phố
3 Xe ô tô Toyota
Innova
BHXH huyện
4 Xe ô tô Toyota
Innova
BHXH quận
5 Xe ô tô Mitsubishi BHXH quận
6 Xe ô tô Mitsubishi
BHXH quận Ngũ Hành Sơn
Trang 27 Xe ô tô Toyota
Innova
BHXH quận
8 Xe ô tô Toyota
Innova
BHXH quận
9 Xe ô tô Toyota
Innova
BHXH quận
II
Tài sản cố
định khác 9 23,060,481,180 23,060,481,180 - 13,314,773,013
1
Thiết bị tối
ưu hóa mạng
WAN nhóm
3
Cisco WAVE-694-K9
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
2
Thiết bị
Proxy nhóm
3
HP DL380 Gen9
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
3 Trạm biến
áp
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
1 1,248,621,000 1,248,621,000 780,388,125
4
Hệ thống
điều hòa
nhiệt độ
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
1 14,442,166,100 14,442,166,100 9,026,353,813
5 Thang máy
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
2 3,177,793,080 3,177,793,080 1,986,120,675
Trang 3Thiết bị điều
khiển đa
điểm (MCU)
tại tỉnh,
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
7 Máy phát
điện
Kohler/KV3 50C2
Văn phòng BHXH TP
Đà Nẵng
1 1,485,000,000 1,485,000,000 1,115,910,000