KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Phân số 20 tiết Phân số
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Phân số (20
tiết)
Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên Tính chất cơ bản của phân
số So sánh phân số Phép cộng và phép trừ phân số Phép nhân và phép chia phân số
1 (TN1) 0,25đ
1 (TL1) 0,5đ
1 (TN2) 0,25đ
35 Giá trị phân số của một số Hỗn số 1
(TN4) 0,25đ
1 (TN3) 0,25đ
1 (TL2) 1,0đ
1 (TL3) 1,0đ
2 Số thập phân (10 tiết)
Số thập phân Các phép tính với số thập phân Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
1 (TN5)
Tỉ số và tỉ số phần trăm Bài toán về
tỉ số phần trăm
1 (TN6) 0,25đ
1 (TL4) 1,0đ
3
Hình học
trực quan:
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự nhiên
(8 tiết)
Hình có trục đối xứng Hình có tâm
Vai trò của tính đối xứng trong giới
tự nhiên
1 (TN7) 0,25đ
4 Hình học
phẳng: Các
hình hình
học cơ bản
(18 tiết)
Điểm Đường thẳng Ba điểm thẳng hàng Ba điểm không thẳng hàng
Hai đường thẳng cắt nhau, song song Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
2 (TN8,9) 0,5đ
1 (TL6) 0,75đ
25
Trang 2đo góc Các góc đặc biệt (TN10)
5
Một số yếu
tố xác suất
(8 tiết)
Phép thử nghiệm Sự kiện Xã suất
0,25đ
1 (TN11 ) 0,25đ
1 (TL8) 0,75đ
12,5
Tổng: Số câu
Điểm
7 1,75
3 2,25
5 1,25
2 1,75
2 2,0
1 1,0 10,0
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 MÔN TOÁN -LỚP 6
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Tập hợp
các số tự
nhiên
Phân số với tử
số và mẫu số là
số nguyên
Tính chất cơ bản của phân
số So sánh
Nhận biết:
- Nhận biết được dạng của phân số, hai phân số bằng
nhau
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
1TN
(TN1)
1TL
(TL1)
1TN
(TN2)
Trang 3phân số Phép cộng và phép trừ phân số
Phép nhân và phép chia phân số
chia phân số
Giá trị phân số của một số
Hỗn số
Nhận biết :
– Nhận biết được hỗn số
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc đưa hỗn số về phân số tối giản
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
– Vận dụng được các tính chất của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
1TN
(TN4) 1TN(TN3)
1TL
(TL2)
1TL
(TL3)
2 Số thập
phân Số thập phân Các phép tính
với số thập phân Làm tròn
số thập phân
và ước lượng kết quả
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân – Nhận biết cách làm tròn số thập phân
1TN
(TN5) 1TL(TL4)
Tỉ số và tỉ số phần trăm Bài toán về tỉ số phần trăm
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
1TN
(TN6)
Trang 4phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán, )
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
3 Hình học
trực quan:
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Hình có trục đối xứng Hình
có tâm đối xứng
Nhận biết:
Nhận dạng về hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng
1TL
(TL5)
Vai trò của tính đối xứng trong giới tự nhiên
Thông hiểu:
– Hiểu được vai trò của tính đối xứng trong giới tự nhiên
1TN
(TN7)
4 Hình học
phẳng: Các
hình hình
học cơ bản
Điểm Đường thẳng Ba điểm thẳng hàng Ba điểm không thẳng hàng
Hai đường thẳng cắt nhau, song song Tia
Đoạn thẳng
Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm về điểm, đường thẳng,
ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Nhận biết được tia, đoạn thẳng
Thông hiểu:
Hiểu được các tính chất của các hình
3TN
(TN8,9,10)
1TL
(TL6)
Trung điểm của đoạn thẳng Góc Số
đo góc Các góc đặc biệt
Vận dụng thấp:
- Vẽ được trung điểm đoạn thẳng
- Tính được số đo góc
1TL
(TL7)
Trang 5MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
5 Một số yếu
tố xác suất
Phép thử nghiệm Sự kiện Xác suất thực nghiệm
Nhận biết:
- Nhận biết được phép thử nghiệm, sự kiện
Thông hiểu:
– Tính được xác suất thực nghiệm theo công thức
1TN
(TN11)
1TN
(TN12)
2
(TL8,9)
Trang 6UBND QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
CÙ CHÍNH LAN
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó
chỉ có 1 phương án đúng Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?
A 1
2và 2
4
− B
2
3và 4 6
−
7và 9
21
−
− . D
2 3
− và
3 2
−
Câu 2.Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Giá trị của phân số 0
−
=
−
C 3 2
2 3
− >−
− − + = .
Câu 3 Giá trị của 3
4của -20 là
Câu 4 Hỗn số 32
3 được viết dưới dạng phân số là?
A 3
11 B 11
3 C 2
3
−
Câu 5. Số đối của -0,15 là?
Câu 6 Tìm x biết x + 25% = 1
2
−
A 3
4
−
3
−
4
−
4
Câu 7 Chiếc bút chì trong hình vẽ dưới đây có độ dài bằng bao nhiêu?
.A.8 cm B 7cm C 9 cm D 6 cm
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng Hình có trục đối xứng là:
Trang 7A.Hình 4 và 5 B Hình 4 và 6 C Hình 5 và 6 D Cả 3 hình
Câu 9 Cho hình vẽ
m
D
E
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Câu 10 Góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong mặt đồng hồ nào dưới đây biểu diễn góc vuông?
Câu 11 Gieo một con xúc xắc sáu mặt 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt hai chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt hai chấm là
A 7
13
Câu 12 Tung đồng xu một lần Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
của đồng xu?
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có )
a) 18 10 3
3 15 5
− − +
−
60% 1
c) 2 3 2 4 2 6
15 13 15 13 15 13
− +− +−
Bài 2 (1,0 điểm) Nhân dịp lễ một cửa hàng shop thời trang đã có chương trình giảm giá
15% cho tất cả các mặt hàng Anh Bình đã đến cửa hàng trên mua 2 áo sơ mi có giá niêm yết là 450 000 đồng/1 cái, và 1 quần tây với giá niêm yết là 380 000 đồng/1 cái Hỏi anh Bình cần trả cho cửa hàng bao nhiêu tiền?
Trang 8Bài 3 (1,0 điểm) Em hãy vẽ 1 hình có trục đối xứng và 1 hình có tâm đối xứng (Chỉ ra trục
đối xứng, tâm đối xứng của các hình)?
Bài 4 (1,75 điểm) Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm,
OB = 7cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Vẽ I là trung điểm của AB, tính độ dài đoạn thẳng AI (vẽ hình, kí hiệu đầy đủ)
Bài 5 (0,75 điểm) Dũng gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi
lần gieo được kết quả như sau:
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:
a) Số chấm xuất hiện là 2
b) Số chấm xuất hiện là số chẵn
Hết
Trang 9-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 TOÁN 6 Phần 1 Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Phần 2 Tự luận
Bài 1 (2,5 điểm)
a 18 10 3
3 15 5
− − +
−
90 10 3
−
= − +
100 9
15 15
− −
109
15
−
60% 1
2 3 10 3
−
1 10 3
5 7 7
2 3
7 7
1
7
−
a 2 3 2 4 2 6
15 13 15 13 15 13
− +− +−
15 13 13 13
−
2 13
15 13
−
.1
− −
Bài 2:
Số tiền áo và quần là:
Số tiền anh Bình phải trả cửa hàng là:
Bài 3:
a
Trang 10a là trục đối xứng của hình thang cân 0,5 đ
Điểm A là tâm đối xứng của hình bình hành 0,5 đ Bài 4:
a Tính độ dài đoạn thẳng AB
3 + AB = 7
b Ta có:
Bài 5:
a Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là 2:
10
0,1
b Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là chẵn:
10 20 15
0, 45 100
+ + =
0,5 đ