1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài 4 mô hình ad - as

55 846 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 4: Mô hình AD-AS
Tác giả Hoàng Yến
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 644 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chính sách KTVM làm dịch chuyển ADC/s Tài khoá G,T Tăng G AD tăng dịch phải Tăng T Yd= Y-T giảmYd= Y-T giảm C giảm AD giảm dịch trái C/s Tiền tệ MS,i Tăng MS AD tăng dịch phải T

Trang 1

Bài 4: MÔ HÌNH AD-AS

2013 Hoang Yen

Trang 2

Những nội dung chính

II. Tổng cung AS

III. Cân bằng AD-AS

IV. Ứng dụng mô hình AD- AS trong phân

tích chính sách

Trang 3

Tæng cÇu lµ tæng gi¸ trÞ hµng ho¸

v dÞch vô mµ c¸c t¸c nh©n kinh tÕ à dÞch vô mµ c¸c t¸c nh©n kinh tÕ

cã nhu cÇu dù kiÕn chi tiªu t ¬ng øng víi mçi møc gi¸

(T æng chi tiªu dù kiÕn cã kh¶ n¨ng

thanh to¸n )

I Tæng cÇu (Aggregate Demand)

Trang 4

Các thành phần của Tổng cầu

AD = C + I + G + (Ex- Im)

Trang 5

1 Møc gi¸

gi¶m

Trang 6

Hiệu ứng của cải.

P  giá trị tài sản thực của các tài sản tài chính tăng C

AD 

P  các hộ gia đình giữ ít tiền hơn để mua l ợng hàng hoá nh

cho vay tăng r I AD 

 P    r  đầu tư ra nước ngoàiầu t ra n ớc ngoài  cung nội tệ tăng  tỷ giá

đầu tư ra nước ngoàiồng nội tệ e  Ex  và Im   NX  AD 

Tại sao đường AD cú độ dốc õm

Trang 8

Các chính sách KTVM làm dịch chuyển AD

C/s Tài khoá (G,T)

Tăng G AD tăng dịch phải

Tăng T (Yd= Y-T) giảmYd= Y-T) giảm C giảm AD giảm dịch trái

C/s Tiền tệ (MS,i)

Tăng MS AD tăng dịch phải

Tăng i I giảm AD giảm dịch trái

c/s Tăng lương, kk xuất khẩu, kk tiêu dùng, hạn chế nhập khẩu AD tăng dịch phải

Trang 9

 T ổng cung là tổng giá trị hàng hoá dịch vụ

mà nền kinh tế tạo ra tương ứng với mỗi mức giá

 Có 3 quan điểmvề đường tông cung

(Yd= Y-T) giảmCổ điển, J.M Keyner, Hiên đại)

II Tổng cung

AS (Yd= Y-T) giảmAggregate Supply)

Trang 10

Sản l ợng

P

0

Sản l ợng tiềm năng

AS

P 1

P 2 2 …Không làm ảnh Không làm ảnh

h ởng đến khối l ợng cung về hàng hoá và dịch vụ trong dài hạn.

1 Sự thay đổi

của mức giá…Không làm ảnh

Đường tổng cung theo quan điểm Cổ điển

Trang 11

Quan điểm của J.M.Keynes về đường Tổng cung

AS P

Trang 12

Quan điểm Hiện đại

Trang 14

 Đ ờng tổng cung d i hạn l đầu tư ra nước ngoài ờng thẳng đầu tư ra nước ngoàiứng ài hạn là đường thẳng đứng ài hạn là đường thẳng đứng tại mức sản l ợng tiềm năng :

 Sản l ợng tiềm năng là mức sản l ợng tối u của

nền kinh tế, khi các nhân tố sản xuất đầu tư ra nước ngoài ợc sử

dụng một cách đầu tư ra nước ngoàiầy đầu tư ra nước ngoàiủ vào quá trình sản xuất

 Phụ thuộc vào khối l ợng cung ứng các yếu tố sản xuất: vốn K, lao động L, tài nguyờn R và cụng nghệ Tech

 Không phụ thuộc vào giá cả P

Đường tổng cung dài hạn ASLR

Trang 15

Sản l ợng

P

0

Sản l ợng tiềm năng

AS LR

P 1

P 2 2 …Không làm ảnh Không làm ảnh

h ởng đến khối l ợng cung về hàng hoá và dịch vụ trong dài hạn.

1 Sự thay đổi

của mức giá…Không làm ảnh

Đường tổng cung dài hạn ASLR

Trang 16

 Đ ờng tổng cung dài hạn dịch chuyển khi L, K, R, Tech thay đầu tư ra nước ngoàiổi

 Lao đầu tư ra nước ngoàiộng (L= Labour)

Trang 17

Tổng cung ngắn hạn phụ thuộc

 Giỏ cỏc hàng hoỏ dịch vụ cuối cựng

 Chi phớ sản xuất: giỏ đầu vào và cỏc chi phớ khỏc

 L, K, R, Tech

Đ ờng tổng cung ngắn hạn có độ dốc d ơng, phản ánh quan hệ thuận của l ợng cung với mức giá chung

Đường tổng cung ngắn hạn

ASSR

Trang 18

P 2

1 Møc gi¸ gi¶m

Đường tổng cung ngắn hạn ASSR

Trang 19

Lý thuyÕt Th«ng tin kh«ng hoµn h¶o

Lý thuyÕt nhËn thøc sai lÇm cña ng êi c«ng nh©n

Lý thuyÕt tiÒn c«ng cøng nh¾c

Lý thuyÕt gi¸ c¶ cøng nh¾c

Tại sao đường ASSR dốc dương

Trang 20

Khi mức giá tăng không đ ợc dự tính tr ớc, các

DN chỉ chú ý đến sản phẩm của mình , nên họ nhận thức đ ợc rằng giá sản phẩm của họ đã tăng mà không để ý tới mức giá chung tăng

Các DN đã nhầm lẫn khi tin rằng giá t ơng đối của sản phẩm của họ tăng tăng l ợng cung hàng hoá và dịch vụ.

Lý thuyết thông tin không

hoàn hảo

Trang 21

Lý thuyết nhận thức sai lầm của ng ời

công nhân

Khi mức giá tăng không đ ợc dự tính tr ớc, công nhân không nhận thức đ ợc tiền l ơng thực tế đang bị giảm, khó khăn trong đời

sống buộc họ phải lao động nhiều hơn, Các hãng biết chắc chắn rằng họ có lợi hơn nên thuê lao động nhiều hơn và sx nhiều hơn.

Trang 22

Lý thuyÕt tiÒn c«ng cøng nh¾c

Trang 23

Các DN phải chịu chi phí thực đơn khi thay đổi giá cả, một số DN sẽ không muốn tăng giá sản phẩm của mình cho dù mức giá chung tăng và chi phí sx tăng vì họ muốn giữ khách hàng Để bù lại phần lợi nhuận mất đi, họ sẽ sx nhiều hơn.

Lý thuyết giá cả cứng nhắc

Trang 24

C ác nhân tố làm dịch chuyển

ASSR

 L,K,R,Tech

 Chi phí sản xuất

 Giá đầu vào của quá trình SX

 Thuế đánh vào đầu vào của quá trình SX

Trang 28

IV Ứng dụng mô hình AS-AD

 Cú sốc cầu

 Cú sốc cung

 Sự thay đổi đồng thời AS và AD

Trang 29

Cỳ sốc cầu

 Các cú sốc từ phía tổng cầu

chuyển tổng cầu là nguyên nhân gây ra những biến

đầu tư ra nước ngoàiộng về sản l ợng và việc làm

đầu tư ra nước ngoàiến mức giá mà không ảnh h ởng đầu tư ra nước ngoàiến sản l ợng

Trang 30

1 Tổng cầu giảm…lượng cầu về hàng

Trang 31

Sự dịch chuyển của đường AS

Trang 32

 Khi nền kinh tế gặp cú sốc bất lợi phía cung, đầu tư ra nước ngoài ờng

Trang 33

1 Cú sốc bất lợi phía cung làm đầu tư ra nước ngoài ờng AS ngắn hạn dịch sang trái…lượng cầu về hàng

Trang 34

Sự thay đổi đồng thời AS-AD

Trang 36

Giả sử chính phủ có thể điều tiết tổng cầu Nếu là nhà hoạch định chính sách , bạn sẽ ứng phó như thế nào thông qua việc điều tiết tổng cầu?

Trang 37

Chính sách Chính sách

Trang 38

Phản ứng chính sách trước một cú

sốc cung bất lợi

1 Nếu là nhà hoạch định chính sách , muốn ổn đưa sản

lượng về Y* bạn sẽ điều tiết tổng cầu như thế nào?

Cho biết ưu và nhược điểm.

2 Ngược lại, muốn ổn định giá cả bạn sẽ điều tiết tổng

cầu như thế nào? Cho biết ưu và nhược điểm.

3 Biện pháp gì có thể sử dụng vừa góp phần kiềm chế

lạm phát, vừa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

Trang 39

ĐIỀU CHỈNHCHÍNH SÁCH TRƯỚC CÚ SỐC

CUNG BẤT LỢI

điều tiết tổng cầu nhưng không thể

khắc phục đồng thời cả hai thay đổi

bất lợi này

Trang 42

Giảm thuế NK + Hỗ trợ lãi suất Chi phí AS  Y& P

Trang 43

Gói kích cầu 6 tỉ USD

 Khoảng 6,8% GDP; 27,2% dự trữ ngoại hối; gần bằng mức chi tiêu ngân sách đầu tư

năm 2009: 119 tỉ đ

 Công cụ:

 Miễn, giảm, hoãn, chậm thu thuế đối với các

doanh nghiệp.

 Tiếp tục hạ lãi suất, hỗ trợ 4% lãi suất.

 Tăng đầu tư, ưu đãi đối với cơ sở hạ tầng ở

vùng nông thôn, hạ tầng dân sinh như trường học, bệnh viện

Trang 44

Tổng hợp chi kích cầu đầu tư và tiêu dùng

Dự kiến ban đầu Số thực tế (1)

Thực hiện miễn, giảm, giãn thuế 28.000 20.000 20.000

Trang 45

 Cho phép các TCTD được sử dụng tín phiếu

NHNN bắt buộc trong các giao dịch tái cấp vốn với NHNN (Yd= Y-T) giảmáp dụng từ ngày 1/10/2008).

 Cho phép các TCTD thanh toán tín phiếu NHNN bắt buộc trước hạn theo nhu cầu (Yd= Y-T) giảm21/10/2008)

Trang 46

ĐIỀU HÀNH CSTT NĂM 2008…

khấu:

 Thực hiện 5 lần giảm lãi suất cơ bản từ ngày 21/10/2008

đến 22/12/2008, từ mức 14%/năm xuống 8,5%/năm

 Thực hiện 3 lần tăng lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc đối

với VND, từ mức 1,2%/năm lên 10%/năm.

 Thực hiện 2 lần giảm tỷ lệ DTBB trong tháng 11 và 12/2008

từ mức 11%/năm xuống 6%/năm.

 Trong tháng 12/2008, giảm 2 lần lãi suất tiền gửi DTBB đối

với VND từ mức 10%/năm xuống 8,5%/năm để phù hợp với các mức lãi suất điều hành khác của NHNN.

Trang 47

ĐIỀU HÀNH CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ

1% vào ngày 10/3/2008; lên + 2% vào ngày 27/6/2008; lên + 3% vào ngày 6/11/2008

hàng thêm 322 đồng vào ngày 11/6 và tăng

495 đồng (Yd= Y-T) giảmngày 25/12/2008)

Trang 48

KẾT QUẢ NGĂN CHẶN SUY GIẢM KINH TẾ

 Tăng trưởng Kinh tế: năm 2009: 5,32%

 Quý I/2009: 3,14; Quý II: 4,46%; Quý

III: 6,04% và Quý IV: 6,9%.

 Các chính sách ngăn chặn suy giảm kinh

tế của Chính phủ đã phát huy tác dụng tích cực.

Trang 49

AD 2 Sốc

Chính sách

Trang 51

ĐIỀU HÀNH CSTT NĂM

2008…

Giai đoạn 1: Thực hiện CSTT thắt chặt

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thêm 1%

Trang 52

Tăng lãi suất cơ bản, lãi

suất tái cấp vốn, chiết

khấu

8,25%/năm lên 14%/năm (Yd= Y-T) giảmtừ 1/2/2008 đến

11/6/2008)

không quá 150% lãi suất cơ bản

Trang 53

Điều hành chính sách tiền tệ 2008

Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở, tái cấp vốn

nhằm đảm bảo khả năng thanh khoản hệ thống

ngân hàng trong điều kiện thực thi CSTT thắt chặt

- Tăng khối lượng chào mua qua OMO

- Mở rộng điều kiện cho vay tái cấp vốn (Yd= Y-T) giảmcho phép các TCTD được

cầm cố hồ sơ tín dụng trong giao dịch tái cấp vốn với NHNN)

Trang 54

Điều hành chính sách tiền tệ 2008

Hỗ trợ vốn ngắn hạn cho các TCTD

để đảm bảo an sinh xã hội

gạo, cá tra, cá Basa ở ĐBSCL

thôn

tượng chính sách

Ngày đăng: 27/05/2014, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w