CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15 9 2022 5 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Số 36/2022/QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Hưng Yên, ngày 09 thá[.]
Trang 1CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 5
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng
3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm
Văn phòng UBND tỉnh Hưng Yên
Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh
Giờ ký: 15/09/2022 10:36:09
Trang 2CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 6
và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn, xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục và đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1519/TTr-SGDĐT ngày 08 tháng 8 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1 Phạm vi điều chỉnh
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
2 Đối tượng áp dụng
Các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập (sau đây viết tắt là cơ sở giáo dục công lập); Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ, Sở Tài chính; Ủy ban
nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với
cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
1 Định mức lao động
a) Định mức lao động đối với giáo dục mầm non: Phụ lục 01
b) Định mức lao động đối với giáo dục tiểu học: Phụ lục 02
c) Định mức lao động đối với giáo dục trung học cơ sở: Phụ lục 03
d) Định mức lao động đối với giáo dục trung học phổ thông: Phụ lục 04 đ) Định mức lao động đối với giáo dục thường xuyên: Phụ lục 05
Trang 3CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 7
2 Định mức thiết bị, vật tư
a) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục mầm non: Phụ lục 06
b) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục tiểu học: Phụ lục 07
c) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học cơ sở: Phụ lục 08 d) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục trung học phổ thông: Phụ lục 09 đ) Định mức thiết bị, vật tư đối với giáo dục thường xuyên: Phụ lục 10
3 Trường hợp cơ sở giáo dục công lập tổ chức thực hiện chương trình giáo dục khác với các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này thì vận dụng định mức trên và điều kiện thực tế để đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật cho phù hợp
Điều 3 Kinh phí thực hiện
Các cơ quan, cơ sở giáo dục công lập sử dụng nguồn kinh phí của cơ quan, đơn vị mình để thực hiện xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và văn bản hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền
Điều 4 Trách nhiệm thực hiện
1 Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Định kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế và quy định hiện hành
b) Hướng dẫn việc xây dựng và thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật của các cơ sở giáo dụccông lập trực thuộc trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định này
c) Theo dõi, tổng hợp và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục công lập gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 20 tháng 12 hằng năm
2 Sở Tài chính, Sở Nội vụ
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện xây dựng, điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3 Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
a) Chỉ đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo, các phòng, ban chuyên môn liên quan hướng dẫn việc xây dựng và thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật của cơ
sở giáo dục công lập trên địa bàn trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này
Trang 4CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 8
b) Định kỳ rà soát, đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập đã ban hành bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và quy định hiện hành
4 Các cơ sở giáo dục công lập
a) Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này, xây dựng và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật của cơ sở giáo dục
b) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện định mức kinh
tế - kỹ thuật trước ngày 15 tháng 12 hằng năm
Điều 5 Điều khoản thi hành
1 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022
2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục công lập; các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
Trang 5CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022
9
Phụ lục 01
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
trẻ
Trong đó
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Nhà trẻ
Mẫu giáo
Định mức giáo viên /lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên /trẻ
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/trẻ
Tỷ lệ lao động gián tiếp
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Kế toán, văn thư, thủ quỹ
Cộng
1 Đối với trường có
1 Đối với trường có
Trang 6CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 10
Phụ lục 02 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Định mức lao động/tháng
số lớp
Số lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Thư viện, thiết bị;
Công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ, y
tế, nhân viên khác
Tổng phụ trách Đội
Trang 7CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 11
Phụ lục 03 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: định mức lao động/tháng
lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp (%)
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Thư viện, thiết bị;
Công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ, y
tế, nhân viên khác
Tổng phụ trách đội Cộng
Trang 8CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 12
Phụ lục 04
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/09/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Định mức lao động/tháng
STT Hạng trường,
số lớp
Số lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp (Quản lý, hành chính)
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp (%)
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Thư viện, thiết bị;
công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ,
y tế, nhân viên khác
Trang 9CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 13
STT Hạng trường,
số lớp
Số lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp (Quản lý, hành chính)
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp (%)
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Thư viện, thiết bị;
công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ,
y tế, nhân viên khác
Trang 10CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 14
Phụ lục 05 ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Định mức lao động/tháng
STT Hạng trung tâm,
số lớp Số lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp (Quản lý, hành chính)
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp (%)
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Giám đốc
Phó Giám đốc
Thư viện, thiết bị;
công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ, y
tế, nhân viên khác
Trang 11CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 15
STT Hạng trung tâm,
số lớp Số lớp
Số học sinh/
lớp
Tổng
số học sinh
Lao động trực tiếp Lao động gián tiếp (Quản lý, hành chính)
Định mức lao động/
học sinh
Trong đó
Định mức giáo viên/
lớp
Tổng
số giáo viên
Định mức giáo viên/
học sinh
Chi tiết gồm
Định mức lao động gián tiếp/
học sinh
Tỷ lệ lao động gián tiếp (%)
Tỷ lệ lao động trực tiếp (%)
Giám đốc
Phó Giám đốc
Thư viện, thiết bị;
công nghệ thông tin
Kế toán, văn thư, thủ quỹ, y
tế, nhân viên khác
Trang 12CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022
Phụ lục 06 ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học NHÓM TRẺ 3 - 12 THÁNG TUỔI (15 TRẺ)
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân
Trang 13CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 17
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
44 Băng/đĩa âm thanh tiếng
NHÓM TRẺ 12 - 24 THÁNG TUỔI ( 20 TRẺ )
Trang 14CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 18
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
49 Bộ tranh nhận biết, tập nói Bộ tranh 3 Dùng
59 Bộ tranh minh họa thơ nhà
Trang 15CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 19
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
62 Băng/đĩa âm thanh tiếng
Trang 16CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 20
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
58 Bộ tranh minh họa thơ nhà
Trang 17CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 21
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
83 Băng/đĩa âm thanh tiếng
LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI ( 25 TRẺ )
Trang 18CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 22
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
55 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa
Trang 19CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 23
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
đình
75 Bộ tranh truyện mẫu giáo
76 Bộ tranh minh họa thơ lớp
89 Dụng cụ gõ đệm theo
91 Băng/đĩa các bài hát, nhạc
Trang 20CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 24
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
93 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh
94 Băng/đĩa hình "Kể chuyện
LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ )
Trang 21CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 25
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
58 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa
Trang 22CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 26
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
77 Bộ xếp hình các phương
90 Bộ tranh truyện mẫu giáo
Trang 23CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 27
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
115 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh
116 Băng/đĩa hình "Kể chuyện
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )
Trang 24CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 28
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
Trang 25CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 29
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
79 Bộ tranh truyện mẫu giáo
80 Bộ tranh minh họa thơ mẫu
81 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6
Trang 26CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 30
TT Tên thiết bị, đồ chơi ĐVT Số
lượng
Đối tượng
sử dụng
Quy ra định mức/trẻ
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
110 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh
111 Băng/đĩa hình "Kể chuyện
113 Băng/đĩa hình các hoạt
Trang 27CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 31
Phụ lục 07 ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Định mức này tính cho 1 trường Tiểu học có 20 lớp, mỗi khối 4 lớp, mỗi lớp 35 học sinh
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TIẾNG VIỆT
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
2 Bộ chữ dạy
tập viết x Bộ 01/GV
Dùng cho lớp 1, 2 0,029 3 0,0095
II Chủ đề 2:
1
Bộ thẻ chữ học vần thực hành
Dùng cho lớp 2, 3 0,057 2 0,0286
chữ đứng, chữ nghiêng)
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 1, 2 0,029 3 0,0095
2
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu:
chữ đứng, chữ nghiêng)
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 2, 3 0,029 3 0,0095
Trang 28CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 32
2 Video tả con
vật, cây cối x Bộ 01/GV
Dùng cho lớp 4 0,029 3 0,0095
3 Video tả
người, tả cảnh x Bộ 01/GV
Dùng cho lớp 5 0,029 3 0,0095
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TOÁN
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1 1,000 2 0,5000
d) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn,
bé hơn, bằng);
mỗi dấu 02 thẻ,
in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
Trang 29CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 33
đ) 10 thanh chục khối lập phương (thanh chục khối lập phương là một tấm nhựa hình chữ nhật kích thước (15x150)mm,
vẽ mô hình 3D của 10 khối lập phương được xếp thành một cột
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 2 1,000 2 0,5000
e) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm, vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương
1000 khối lập phương, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm), tạo thành một mô hình 3D của khối lập phương có kích thước (150x150x150) mm
vẽ mô hình 3D của 10 thẻ
1000 chồng khít lên nhau)
có kích thước (60x90)mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 3,4 1,000 2 0,5000
Trang 30CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 34
1.2 Phép tính
Bộ thiết bị dạy phép tính gồm:
a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia);
mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
b) 20 que tính dài 100mm, tiết diện ngang 3mm
x Bộ Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
c) 10 thẻ in hình bó chục que tính - gồm
10 que tính gắn liền nhau, mỗi que tính
có kích thước (100x3)mm
x Bộ Dùng cho
lớp 1 1,000 2 0,5000
d) 10 bảng trăm (bảng trăm là một tấm nhựa hình vuông kích thước (150x150)mm,
vẽ mô hình 3D của 100 khối lập phương được xếp thành 10 hàng, mỗi hàng gồm 10 hình lập phương
x Bộ Dùng cho
lớp 1 1,000 2 0,5000
e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn,
10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm
2.4 Diện tích Thiết bị dạy
diện tích x x Tấm 06/ lớp
Dùng cho lớp 3 0,171 2 0,0857
Trang 31CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 35
3.1 Xác suất
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 4,5 0,029 3 0,0095
1.2 Phân số
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số
a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm
Các hình có độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
b) 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm)
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 2, 3 1,000 2 0,5000
c1) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước đáy lớn 280mm, đáy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 5 0,029 3 0,0095
Trang 32CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 36
2mm, màu đỏ, đường cao màu trắng (trong đó có 1 hình giữ nguyên; 1 hình cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác)
- 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm,
độ dày của vật liệu tối thiểu là
2 mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác giữ nguyên, có đường cao màu đen; 1 hình cắt thành
2 tam giác theo đường cao để ghép với hình trên được hình chữ nhật)
c2) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2
mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác)
- 02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc
600, độ dày của vật liệu tối thiểu
là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 5 1,000 2 0,5000
Trang 33CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 37
với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm)
d1) 01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60o
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 4 0,029 3 0,0095
d2) 01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60o, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 4 1,000 2 0,5000
e1) 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm
và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn)
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 4 1,000 2 0,5000
g1) 04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
g2) 04 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong
đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4
x Bộ 01/HS Dùng cho
lớp 1, 2, 3 1,000 2 0,5000
Trang 34CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 38
khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm;
g3) - 01 hình hộp chữ nhật kích thước (200x160x100)
mm, có thể mở
ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ)
- 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước (200x160x100)mm;
- 01 hình lập phương cạnh 200mm, có thể
mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ);
- 01 hình lập phương cạnh 100mm biểu diễn cách tính thể tích 1dm3;
x Bảng 01/GV Dùng cho
lớp 4 0,029 3 0,0095
2.3 Thời gian
Thiết bị trong dạy học về thời gian
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN NGOẠI NGỮ
I Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1)
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng trường, có thể lựa chọn một hoặc một số thiết bị sau đây để trang bị cho giáo viên dạy môn ngoại ngữ hoặc lắp đặt trong phòng học bộ môn ngoại ngữ:
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
GV HS
1 Đài đĩa CD x Chiếc 1
(Có thể sử dụng thiết
bị dùng chung)
0,001 5 0,0003
Trang 35CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 39
(Có thể
sử dụng thiết bị dùng chung)
0,001 5 0,0003
3
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị)
4
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay
5
Thiết bị âm thanh đa năng
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
GV HS
1
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị
2
Thiết bị âm thanh đa năng
6.2
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên
0,050 5 0,0100
Ghi chú: Danh mục thiết bị môn ngoại ngữ có 02 (hai) phương án lựa chọn để trang bị cho các nhà trường Căn cứ điều kiện
cụ thể của từng địa phương/trường học để lựa chọn một phương án trang bị cho phù hợp
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN ĐẠO ĐỨC
Trang 36CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 40
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
x x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 1 0,250 2 0,1250 1.2 Quê
hương em
Bộ tranh về quê hương em x x Bộ 01/4HS
Dùng cho lớp 2, 3 0,250 2 0,1250 1.3
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 3 0,029 3 0,0095 1.4
Biết ơn
người lao
động
Bộ tranh về Biết ơn người lao động
x x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 2 0,250 2 0,1250 3.3 Yêu lao
động
Bộ tranh về Yêu lao động x x Bộ 01/4HS
Dùng cho lớp 4 0,250 2 0,1250
Trang 37CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 41
4.2 Nhận lỗi
và sửa lỗi
Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi
x x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 2 0,250 2 0,1250 4.3 Giữ lời
hứa
Bộ tranh về Giữ lời hứa x x Bộ 01/4HS
Dùng cho lớp 3 0,250 2 0,1250 4.4
x x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 1 0,250 2 0,1250 6.2
Thể hiện
cảm xúc
bản thân
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân
hỗ trợ
x x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 2 0,250 2 0,1250 7.3
Phòng
tránh xâm
hại
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại
Dùng cho lớp 4,5 (dùng chung với Hoạt động trải nghiệm)
3 0,0000
Trang 38CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 42
Dùng cho lớp 3 (dùng chung với môn Tự nhiên Xã hội)
Dùng cho lớp 4 0,250 2 0,1250
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 1 0,029 3 0,0095 3.2 Quý trọng
thời gian
Video, clip Quý trọng thời gian
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 2 0,029 3 0,0095 3.3 Yêu lao
động
Video, clip Yêu lao động x Bộ 01/GV
Dùng cho lớp 4 0,029 3 0,0095
Trang 39CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 43
3.4 Vượt qua
khó khăn
Video, clip Vượt qua khó khăn
và sửa lỗi
Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 2 0,029 3 0,0095 4.3 Giữ lời
hứa
Video, clip Giữ lời hứa x Bộ 01/GV
Dùng cho lớp 3 0,029 3 0,0095 4.4
hỗ trợ
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 2 0,029 3 0,0095 7.2
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 3 0,029 3 0,0095 7.3
Phòng
tránh xâm
hại
Video, clip Phòng tránh xâm hại
x Bộ 01/GV Dùng cho
lớp 2 0,029 3 0,0095
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TIỂU HỌC - MÔN TỰ
Trang 40CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 09/Ngày 15-9-2022 44
Thời gian sử dụng trung bình (Năm)
Định mức tiêu hao trong năm học
xử khi có cháy xảy ra
Dùng cho lớp 2 (Dùng chung với Hoạt động trải nghiệm)
xã hội
Dùng cho lớp 2, 3 (Dùng chung với mục 1.2)
x Bộ 01/4HS Dùng cho
lớp 1 0,250 2 0,1250