Hợp đồng thuê nhà
Trang 1• Trang chủ tab : Done
Thay đổi về các tab:
Tax& Accounting Services English- Vietnamese Trang chủ / Giới thiệu/ Dịch Vụ/ Thơng tư/ Tin Tức
WE SAVE YOUR TIME & EXPENSE
TIẾT KIỆM THỜI GIAN & CHI PHÍ
• Giới thiệu tab:
Thành lập từ năm 2008, nhĩm chúng tơi gồm những Kế Tốn Trưởng vơí 10 năm kinh nghiệm cho doanh nghiệp cĩ 100% vốn đầu tư nước ngồi, tập đồn viễn thơng, ngân hàng, doanh nghiệp sản xuất –thương maị- dịch vụ vưà và nhỏ.
Chúng tơi tự hào cung cấp những giaỉ pháp và dịch vụ kế tốn chuyên nghiệp cho khách hàng trong nước :
*Hồ Chí Minh- Hĩc Mơn- Củ Chi- Tây Ninh- Long An
*Bình Dương- Bình Phước- Biên Hồ- Đồng Nai
*Bà Riạ- Vũng Tá
*Đà Lạt, Phan Thiết- Muỉ Né
Và các doanh nghiệp cĩ vốn đầu tư nước ngồi tại Việt Nam với tất cả các loaị hình kinh doanh đặc biệt: nhà hàng, khách sạn, dịch vụ du lịch
Trang 2Với đơị ngũ nhân viên trẻ, năng động, chuyên nghiệp, giá kinh nghiệm , nắm rõ về luật thuế và chuẩn mực kế tốn Việt Nam, chúng tơi tự tin mang đến quý khách hàng dịch vụ tốt nhất
Haỹ gọi chúng tơi để được tư vấn
Khu vực Hồ Chí Minh- Hĩc Mơn- Củ Chi- Tây Ninh- Long An: 090xxx
Khu vực Bình Dương- Bình Phước- Biên Hồ- Đồng Nai : 090xxx
Khu vực Đà Lạt, Phan Thiết- Mũi Né : 090xxx
• Dịch vụ tab:
Thành lập doanh nghiệp Kế tốn trọn gĩi Kê Khai và hồn thuế GTGT
Kê khai quyết tốn thuế TNDN Kê khai quyết tốn thuế TNCN Đăng ký In Hố Đơn GTGT
Trang 3
Cho thuê Kế Toán Trưởng Thiết lập hệ thống kế toán
• Nôị dung chi tiết:
Thành lập doanh nghiệp
• A&T cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm tư vấn thành lập doanh nghiệp, tổ chức và hoạt động doanh nghiệp, tổ chức lại, mua lại và sáp nhập, giải thể/ phá sản doanh nghiệp
• Tư vấn và hỗ trợ thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước hoặc nước ngoài tại Việt Nam; tư vấn loại hình doanh nghiệp, phương thức góp vốn, tên doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh, các điều kiện được hưởng ưu đãi cho hoạt động của doanh nghiệp…; tư vấn và soạn thảo điều lệ, hợp đồng liên doanh, quy chế nội bộ trong doanh nghiệp; tiến hành đăng ký hoạt động, xin cấp các loại giấy phép con, làm dấu, xin cấp mã số thuế cho doanh nghiệp.
• TAXTEAM sẽ đồng hành cùng ý tưởng kinh doanh của khách hàng cho đến khi doanh nghiệp đi vào hoạt động
với những điều kiện ưu đãi nhất trên cơ sở phù hợp với pháp luật hiện hành của Việt Nam; tư vấn và hỗ trợ doanh nghiệp
mở chi nhánh, văn phòng đại diện; xin cấp mã vạch sản phẩm, đăng ký dược phẩm, công bố chất lượng sản phẩm…
*Thành lập Doanh nghiệp tư nhân
Hồ sơ đăng ký Kinh doanh, đăng ký Thuế; Hướng dẫn kê khai thông tin giấy đề nghị đăng ký Kinh doanh
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010)
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu qui định - 2 bản)
2 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp theo quy định sau: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp tư nhân và giám đốc quản lý doanh nghiệp (nếu có) (1 bản)
3 Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền (1 bản)
Trang 44 Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề
và CMND của Chủ doanh nghiệp hoặc cá nhân khác có chứng chỉ hành nghề (1 bản)
5 Bản kê khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu qui định - 1 bản)
Lưu ý:
- Nếu người nộp hồ sơ không phải là chủ doanh nghiệp: xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng;
- Không điền tay vào các mẫu để nộp hồ sơ.
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI THÔNG TIN TRÊN GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
1 Tên người đăng ký: là tên chủ doanh nghiệp (người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp), được viết bằng chữ in hoa
Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu
Giấy tờ chứng thực cá nhân chọn 1 trong 2 loại:
- Chứng minh nhân dân (số, ngày cấp, nơi cấp) CMND phải còn hạn sử dụng (không quá 15 năm), không bong, tróc, nhòe số
- Hộ chiếu (số, ngày cấp, nơi cấp )
Lưu ý: Doanh nghiệp khai bằng hình thức nào thì nộp kèm theo giấy tờ tương ứng khi nộp hồ sơ.
2 Tên doanh nghiệp: theo qui định tại Điều 31, 33 Luật Doanh nghiệp thì tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt; có thể kèm theo chữ số và ký hiệu; phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố: loại hình doanh nghiệp và tên riêng
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên bằng tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng (chỉ được dịch khi có từ tiếng Anh tương ứng) Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài
Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên bằng tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài Tên viết tắt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký không được trùng với doanh nghiệp đã đăng ký
Doanh nghiệp có thể có (hoặc không có) tên viết tắt và tên tiếng nước ngoài
(Tham khảo thêm điều 13 đến điều 18 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ hướng dẫn về đăng ký kinh doanh).
*Thành lập công ty TNHH một TV
Hồ sơ đăng ký Doanh nghiệp cho Cá nhân hay Tổ chức; Những điều cần lưu ý khi thực hiện thủ tục đăng ký
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO TỔ CHỨC LÀM CHỦ SỞ HỮU
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
A Đối với công ty TNHH một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty (theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Doanh nghiệp):
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Dự thảo Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế); điều lệ
4 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đại diện theo ủy quyền:
4.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài:
(i) Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và
hộ chiếu
(ii) Đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam: Hộ chiếu
5 Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp)
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
Trang 57 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
8 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
B Đối với công ty TNHH một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên (theo quy định tại khoản 3 Điều 67 Luật Doanh nghiệp):
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định);
2 Dự thảo Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo ủy quyền, người đại diện theo pháp luật) (mẫu tham khảo);
3 Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế); điều lệ
4 Danh sách người đại diện theo ủy quyền (mẫu quy định) và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của từng đại diện theo ủy quyền:
4.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài:
(i) Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và
hộ chiếu
(ii) Đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam: Hộ chiếu
5 Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp);
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định Danh sách một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định;
7 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu có chứng chỉ hành nghề;
8 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO CÁ NHÂN LÀM CHỦ SỞ HỮU
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Dự thảo Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu công ty: Cá nhân có quốc tịch Việt Nam-chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
6 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
*Thành lập công ty TNHH từ hai TV
Hồ sơ đăng ký thành lập Doanh nghiệp; Những vấn đề cần lưu ý khi thực hiện thủ tục đăng ký Doanh nghiệp
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên) (mẫu tham khảo)
3 Danh sách thành viên (mẫu quy định)
4 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhâncòn hiệu lực của tất cả thành viên, người đại diện theo pháp luật:
4.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Nếu thành viên là tổ chức:
Trang 6- Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp)
5 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định Danh sách một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định
6 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu có chứng chỉ hành nghề
7 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
*Thành lập công ty Cổ phần
Hồ sơ đăng ký thành lập Doanh nghiệp; Những vấn đề cần lưu ý khi thực hiện thủ tục đăng ký Doanh nghiệp
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI
CÔNG TY CỔ PHẦN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập) (mẫu tham khảo)
3 Danh sách cổ đông sáng lập (mẫu quy định)
4 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của tất cả cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:
4.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:
- Quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền
tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 96 Luật Doanh nghiệp)
5 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
6 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
7 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
*Thành lập công ty Hợp danh
Hồ sơ đăng ký thành lập Doanh nghiệp; Những vấn đề cần lưu ý khi thực hiện thủ tục đăng ký Doanh nghiệp
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI
CÔNG TY HỢP DANH
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010)
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Dự thảo điều lệ công ty (phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh) (mẫu tham khảo)
3 Danh sách thành viên (mẫu quy định)
4 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hoặc pháp nhân còn hiệu lực của các thành viên sáng lập:
4.1 Đối với thành viên hợp danh và thành viên góp vốn là cá nhân: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Đối với thành viên góp vốn là tổ chức:
- Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 4.1 của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy
quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 48 Luật Doanh nghiệp)
Trang 75 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định
6 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của các thành viên hợp danh nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
7 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
THÀNH LẬP CHI NHÁNH- VPĐD
Đ/v Doanh nghiệp tư nhân
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập chi nhánh,văn phòng đại diện (do chủ doanh nghiệp ký) (mẫu quy định)
2 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
3 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện:
3.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu; Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
3.2 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác nếu chi nhánh hoạt động ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
4 Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
5 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
Đ/v công ty TNHH 1 thành viên
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của chủ sở hữu (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện (mẫu tham khảo).Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
4 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh,văn phòng đại diện:
4.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
4.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
Trang 85 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác nếu chi nhánh hoạt động ngành, nghề
mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
6 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
Đ/v công ty TNHH từ 2 thành viên
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập chi nhánh (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập chi nhánh của Hội đồng thành viên đối (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao biên bản họp về việc lập chi nhánh của Hội đồng thành viên (có chữ ký của các thành viên dự họp) nội dung gồm (1) Thời gian và địa điểm họp; mục đích, chương trình họp (2) Họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành
viên, người đại diện theo uỷ quyền dự họp; họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên,
người đại diện uỷ quyền của thành viên không dự họp (3) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên về từng vấn đề thảo luận (4) Tổng số phiếu biểu quyết tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết (5) Các quyết định được thông qua (6) Họ, tên, chữ ký của thành viên, người đại diện theo uỷ quyền dự họp (mẫu tham khảo)
Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
4 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên
và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
5 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh:
5.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu; Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
5.2 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác nếu chi nhánh hoạt động ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề
6 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập văn phòng đại diện (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập văn phòng đại diện của Hội đồng thành viên đối (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao biên bản họp về việc lập văn phòng đại diện của Hội đồng thành viên (có chữ ký của các thành viên dự họp) nội dung gồm
(1) Thời gian và địa điểm họp; mục đích, chương trình họp (2) Họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
của thành viên, người đại diện theo uỷ quyền dự họp; họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của thành
viên, người đại diện uỷ quyền của thành viên không dự họp (3) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của
thành viên về từng vấn đề thảo luận (4) Tổng số phiếu biểu quyết tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết (5) Các quyết định được thông qua (6) Họ, tên, chữ ký của thành viên, người đại diện theo uỷ quyền dự họp (mẫu tham
khảo).Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
Trang 94 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng đại diện (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức
vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
5 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu văn phòng đại diện:
5.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
5.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
6 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
Đ/v công ty Cổ phần
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH
CÔNG TY CỔ PHẦN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập chi nhánh (do đại diện pháp luật của doanh nghiệp ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập chi nhánh của Hội đồng quản trị (do Chủ tịch hội đồng quản trị ký) (mẫu tham khảo)
3 Bản sao biên bản họp về việc lập chi nhánh, của Hội đồng quản trị (có chữ ký tất cả thành viên hội đồng quản trị) nội dung gồm (1) Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh (2) Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông (3) Chương trình và nội dung cuộc họp (4) Chủ toạ và thư ký (5) Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp (6) Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng (7) Tổng số
phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến; tỷ lệ
tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp (8) Các quyết định đã được thông qua (9) Họ, tên, chữ ký của chủ toạ
và thư ký (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản;
số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
4 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên
và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
5 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện:
5.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
5.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
6 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác nếu chi nhánh hoạt động ngành, nghề
mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu chứng chỉ hành nghề
7 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CÔNG TY CỔ PHẦN
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập văn phòng đại diện (do đại diện pháp luật của doanh nghiệp ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập văn phòng đại diện của Hội đồng quản trị (do Chủ tịch hội đồng quản trị ký) (mẫu tham khảo)
Trang 103 Bản sao biên bản họp về việc lập văn phòng đại diện của Hội đồng quản trị (có chữ ký tất cả thành viên hội đồng quản trị) nội dung
gồm (1) Tên, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh (2) Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông (3) Chương trình và nội dung cuộc họp (4) Chủ toạ và thư ký (5) Tóm tắt diễn biến cuộc họp và các ý kiến phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông về từng vấn đề trong nội dung chương trình họp (6) Số cổ đông và tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông dự họp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, đại diện cổ đông dự họp với số cổ phần và số phiếu bầu tương ứng (7)
Tổng số phiếu biểu quyết đối với từng vấn đề biểu quyết, trong đó ghi rõ tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến;
tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp (8) Các quyết định đã được thông qua (9) Họ, tên, chữ ký của chủ
toạ và thư ký(mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều
11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
4 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh (mẫu tham khảo)
5 Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định
110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
6 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện:
6.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
6.2 Cá nhân có quốc tịch nước ngoài: Giấy đăng ký tạm trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, Giấy phép lao động và Hộ chiếu
7 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu chi nhánh hoặc của cá nhân khác nếu chi nhánh hoạt động ngành, nghề
mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu chứng chỉ hành nghề
8 Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự trên)
Đ/v công ty Hợp danh
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CÔNG TY HỢP DANH
(Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010)
1 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện (do người đại diện theo pháp luật ký) (mẫu quy định)
2 Quyết định bằng văn bản về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của các thành viên hợp danh (do Chủ tịch hội đồng thành viên ký)
3 Bản sao biên bản họp về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của các thành viên hợp danh (có chữ ký của tất cả các
thành viên dự họp) nội dung gồm (1) Thời gian và địa điểm họp; mục đích, chương trình họp (2) Họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp
giấy chứng nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện theo uỷ quyền dự họp; họ, tên, tỷ lệ vốn góp, số và ngày cấp giấy chứng
nhận phần vốn góp của thành viên, người đại diện uỷ quyền của thành viên không dự họp (3) Vấn đề được thảo luận và biểu quyết; tóm tắt ý kiến phát biểu của thành viên về từng vấn đề thảo luận (4) Tổng số phiếu biểu quyết tán thành, không tán thành, không có ý kiến đối với từng vấn đề biểu quyết (5) Các quyết định được thông qua (6) Họ, tên, chữ ký của thành viên, người đại diện theo uỷ
quyền dự họp.Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
4 Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện (mẫu tham khảo) Thể thức bản sao thực hiện theo quy định của pháp luật về sao y bản chính (quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 08/04/2004 của Chính phủ về công tác văn thư) gồm các nội dung: tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và ngày, tháng, năm sao; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản; nơi nhận
5 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện:
5.1 Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu