ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ PHẦN 3: TÍNH TOÁN , THIẾT KẾ MÓNG CỌC BTCT I... ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ II.. ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ Xác định lực ma sát bên của
Trang 1ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
PHẦN 3: TÍNH TOÁN , THIẾT KẾ MÓNG
CỌC BTCT
I Dữ liệu tính toán móng cọc BTCT:
- Số liệu tải trọng: Ntt=4130(KN), Mtt=70(KN), Qtt=40(KN)
Trang 2ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
25(
bt
KN/m3), tb 22(KN/m3)+Cốt thép:
Thép tròn AII (cốt dọc): Rs=280(MPa), Es= 210106 KN/m2
Trang 3ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
II Tính toán thiết kế móng cọc:
1 Chọn kích thước sơ bộ:
Tiết diện cọc: 30(cm)x 30(cm)
Chiều dài cọc: L= 12(m), l = L - x = 12 - 0.5 =11.5(m) gồm 2 đoạn cọc mỗi đoạn dài 6(m)
Chọn thép trong cọc là 418 với Fa=1018(mm2)=10.18(cm2)
Chọn chiều sâu đài Df =1.5(m) (vị trí HK2 , độ sâu MNN là -4.0m)
2 Tính sức chịu tải của cọc P c :
a Theo vật liệu làm cọc:
Ta có: Q a R A b b R A a a
Trang 4ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
2
2
900 10.18 889.82( )0.7 11.5
40.250.2
b Theo điều kiện đất nền:
*Theo chỉ tiêu cơ học:
Ta có: s p
a
Q Q Q
FS FS
+Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc Q s:
Q s A si f si
Trang 5ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Với : '
si ai si vi ai
f c k tg
41.4 1 sin'
Trang 6ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
+Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc Q p:
Dùng theo phương pháp Terzaghi:
Cọc đặt vào lớp đất 5 có:
c=55.3(KN/m2), ’=10.52(KN/m3) =16035’Nc=12, Nq=4.71, N=2.965
Ap=0.32(m2)
qp=1.3cNc+hNq+0.4dN = 1.3x55.3x12+10.52x13x4.71+0.4x10.52x0.3x2.965 =1510.56(KN/m2)
Trang 7ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Giả thiết bố trí 6-10 cọc => k tc 1 , 65
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc m R 1.1 (hạ cọc bằng ép cọc) Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc m f 1(hạ cọc bằng ép cọc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : q p 1510.56(KN m/ 2)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)
Chu vi cọc u 4 0.3 1.2( ) m
Trang 8ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Xác định lực ma sát bên của cọc (chia mỗi lớp đất dày 1m):
*Theo chỉ tiêu vật lý:
(cơ lý)
R p p f si i a
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc m R 1.1 (hạ cọc bằng ép cọc) Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc m f 1(hạ cọc bằng ép cọc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : q p 1510.56(KN m/ 2)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)
4 0.3 1.2( )
Trang 9ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Xác định lực ma sát bên của cọc (chia mỗi lớp đất dày 1m):
Sét pha cátlẫn sỏi sạnlaterite
Cát vừa lẫnbột và ít sỏisạn
Sét vừalẫn bột và
ít sạn
Sét lẫnbột
Sét lẫnbột
Trang 10ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
- N 44: Chỉ số SPT xuyên động trung bình của đất trong khoảng d dưới mũi cọcvà 4d trênmũicọc:
- Chu vi cọc : 4 0.3 1.2( ) m
- Ap=0.09(m2): diện tích tiết diện mũi cọc
- Nc=13: giá trị trung bình SPT lớp đất rời
- Ns=(4+5+10+38+44+42): 6=23.83
- Lc=3.5(m): chiều dài mũi cọc nằm trong lớp đất rời
- Ls=8(m): chiều dài cọc nằm trong lớp đất dính
- Wp-s (T): Hiệu số giữa trọng lượng cọc và trọng lượng đất bị cọc thay thế
Trang 11ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Chọn QaTK min(1444.53; 748.21 ;1111.64 ) 748.21( KN )
3 Chọn số lượng cọc và bố trí cọc :
Số lượng cọc sơ bộ:
Trang 12ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
41301.6 8.832748.21
tt
c
N n
=> chọn n = 9 (cọc)
Diện tích sơ bộ của cột: Chọn B25 có Rb= 14500 (KN/m2)
2 cot
N
=> chọn cột vuông F = 60cm60cm
Kích thước đài cọc: BL = 3m3m
- Khoảng cách giữa các cọc là 4d=1.2m
- Cấu tạo đài có mép đài cách mép cọc ngoài là 150mm
Trang 13ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 14ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Kiểm tra sức chịu tải của cọc (lưc tác dụng lên cọc) :
Trang 15ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Hệ số nhóm :
n1: số hàng cọc (= 3 )
n1: số cọc trong 1 hàng (= 3 )
n n d
Trang 16ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối qui ước):
Trang 17ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 18ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Ngoại lực quy về tâm khối móng qui ước:
Trang 19ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
4.61 4.61
66
72436
333.79( / ) 04.61 4.61
Vậy: Đất nền dưới mũi cọc thoả mãn điều kiện ổn định
6 Kiểm tra độ lún của móng cọc (độ lún của đất nền dưới mũi cọc)
Aùp lực gây lún:
Trang 20ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
*Kết quả nén cố kết :
Lấy số liệu thí nghiệm nén cố kết của để tính lún
Kết quả thí nghiệm nén
Trang 21ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 22ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 23ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
7 Kiểm tra xuyên thủng cọc:
Chọn h od = 1.1(m) và lớp bảo vêä a= 0.1(m) => h =1.2(m) d
Vậy: Thỏa điều kiện xuyên thủng
8 Kiểm tra sức chịu tải ngang của cọc:
Nội lực dọc theo cọc:
Do cạnh của cọc: d = 0.3(m )≤0.8(m)
Trang 24ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Nên bềà rộng quy ước của cọc là: bc = 1.5dc + 0.5 =(1.50.3) + 0.5 = 0.95(m)Với B25 có: E = 30106(KN/m2) ; I= 3 0.3 0.33 4 4
Với Ki là giá trị hệ số nền của từng lớp đất tương ứng(tra bảng 4.1/243)
1.8 2b sét á cát dẻo mềm 0.6 320
Trang 25ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
434 1 320 1.8 650 1.2 650 1 540 3.5 1050 3
1 1.8 1.2 1 3.5 3650.4( / ) 6504( / )
i i i
K h K
Do le ≥ 4(m) Tra bảng 4.2 có : Ao = 2.441 ; Bo = 1.621 ; Co = 1.751
Các chuyển vị của cọc tại cao trình mặt đất do các ứng lực đơn vị gây ra:
4
2.441 2.445 10 ( / )0.79 30 10 6.75 10
Trang 26ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
4
1.621 1.283 10 (1/ )0.79 30 10 6.75 10
tt tt d o
Trang 27ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 28ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 29ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 30ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 31ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 32ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 33ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Biểu đồ áp lực ngang của cọc chịu tải trọng ngang
-6 -5 -4 -3 -2 -1
Trang 34ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 35ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 36ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 37ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
4.684 3.7 -3.471 -10.776 -13.235 -8.979 8.19
4.810 3.8 -3.036 -11.252 -14.774 -10.821 8.41
4.937 3.9 -2.427 -11.585 -16.346 -12.854 8.50
Trang 38ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 39ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 40ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 41ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 42ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 43ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Q(KN)
-6 -5 -4 -3 -2 -1
Cớt đai bớ trí theo cấu tạo trên suớt chiều dài cọc
Cớt đai xoắn Ф8a200 a200 , trình bày chi tiết trong bản vẽ kèm theo.
Trang 44ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Kiểm tra ổn định nền quanh cọc:
Với : zmax 6.903(KN m/ 2 ) tại độ sâu z = -2.4(m )( nằm trong lớp 2a)
o o
Trang 45ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Vậy: zmax 6.093(KN m/ 2) 19( KN m/ 2)
Vậy: nền đất xung quanh cọc thỏa mãn điều kiện ổn định
Kiểm tra thép trong cọc:
Trang 46ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 47ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Vì cấu kiện bố trí đối xứng nên: 0
Vậy: M zmax 15.25(KNm)M 35.63(KNm)=>cọc thỏa mãn điều kiện làm việc
Kiểm tra thép cẩu lắp:
Trang 48ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trọng lượng đơn vị cọc: q = AP = 250.32= 2.25 (KN/m)
Mômen lớn nhất khi cẩu lắp cọc : 2 2
Vậy: Mmaxtt 7.74(KNm) M 35.63(KNm) => cọc thỏa mãn điều kiện cẩu lắp
Tính toán thép trong đài :
Chọn :bêtông B25 có Rb=14500 (KN/m2)
Thép AII có Rs=280000(KN/m2 ); b 3( ); m L 3( ); m ho 1.1( ) m
Theo phương mặt cắt 1-1 :
Trang 49ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
1200 1200
300 300
Trang 50ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 51ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 52ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Vậy: Chon 1418 a200.
Theo phương mặt cắt 2-2:
Trang 53ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 54ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 55ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
Trang 56ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ
300 300
Trang 57ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRẦN XUÂN THỌ