1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong 5.Pdf

52 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5. Đồ Họa MATLAB
Người hướng dẫn Hoàng Xuân Dương
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHƯƠNG 5 ĐỒ HỌA MATLAB 1 Nguồn Bài giảng Tin học chuyên ngành Giảng viên Hoàng Xuân Dương CHƯƠNG 5 ĐỒ HỌA MATLAB I ĐỒ HỌA 2D II ĐỒ HỌA 3D III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT 2 CHƯƠNG 5 Đ[.]

Trang 2

I ĐỒ HỌA 2D

II ĐỒ HỌA 3D

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT

2

Trang 3

Hàm Ý nghĩa

plot3 Vẽ 3D với 3 trục x, y và z tuyến tính

loglog Vẽ với 2 trục x và y là logarithmic

semilogx Vẽ với trục x là logarithmic và y tuyến tính

semilogy Vẽ với trục y là logarithmic và x tuyến tính

Trang 4

I ĐỒ HỌA 2D:

1 Hàm plot:

Cú pháp hàm plot như sau

plot(Y) plot(X1,Y1, ) plot(X1,Y1,LineSpec, ) plot( ,'PropertyName',PropertyValue, )

4

Trang 5

Ví dụ:

>> x=linspace(0,2*pi);

>> plot(x,sin(x),x,cos(x))

>> grid on

Trang 7

'o' Vòng tròn

'*' Dấu *

'.' Dấu chấm

'x' Dấu x

'square’ hoặc 's' Ô vuông

'diamond' hoặc 'd' Hình thoi

'^' Tam giác hướng lên trên

'v' Tam giác hướng xuống dưới

'>' Tam giác hướng sang phải

'<' Tam giác hướng sang trái

Trang 8

Giá trị RGB Color Màu

Trang 11

Vẽ điểm - đường - các ký hiệu:

Trang 12

- MarkerEdgeColor là màu viền điểm đánh dấu (marker)

- MarkerFaceColor là màu tô điểm đánh dấu

- MarkerSize là kích thước điểm đánh dấu (mặc định là 6)

12

Trang 13

'MarkerEdgeColor','k', % màu viền vòng tròn

'MarkerFaceColor',[.49 1 63], % màu tô trong các vòng tròn

'MarkerSize',12) % kích thước các vòng tròn

Trang 14

14

Trang 17

a tittle:

Cú pháp:

title('string') title( ,'PropertyName',PropertyValue, )

Trang 18

I ĐỒ HỌA 2D:

2 Các hàm gán nhãn (tt)

a tittle (tt)

18

Trang 19

b xlabel-ylabel-zlabel

Cú pháp:

xlabel('string') xlabel( ,'PropertyName',PropertyValue, ) ylabel( )

zlabel( )

Trang 21

c legend: Đặt chú thích cho hình vẽ

Cú pháp:

legend('string1','string2', ) legend(string_matrix)

legend('boxoff') legend('off')

Trang 23

>> subplot(2,2,1); plot(x,sin(x)); title('y=sin(x)')

>> subplot(2,2,2); plot(x,sinc(x)); title('y=sinc(x)')

>> subplot(2,2,3); plot(x,cos(x)); title('y=cos(x)')

Trang 24

24

Trang 25

Đặt trục vẽ:

Cú pháp:

semilogx(Y) semilogx(X1,Y1, ) semilogx(X1,Y1,LineSpec, ) semilogx( ,'PropertyName',PropertyValue, ) semilogy( )

Trang 27

Nếu x, y và z là 3 vector có cùng kích thước:

Trang 29

a Hàm mesh:

mesh(X,Y,Z) mesh(Z)

mesh( ,C) mesh( ,'PropertyName',PropertyValue, ) meshc( )

meshz( )

Trang 31

b Hàm surf:

surf(Z) surf(X,Y,Z) surf(X,Y,Z,C) surf( ,'PropertyName',PropertyValue) surfc( )

Trang 33

Cú pháp:

colormap(map) colormap('default') cmap = colormap

Một colormap là một ma trận m hàng, 3 cột (ứng với 3 màu R G B) Các giá trị từ 0.0 đến 1.0

map(k,:) = [r(k) g(k) b(k)]

Ví dụ:

>> cm = colormap;

Trang 34

II ĐỒ HỌA 3D:

3 Sử dụng màu (tt)

colormap(func(n)) tạo ma trận n hàng theo hàm func

func có thể là: hsv, hot, cool, summer, gray, jet, bone, winter…

Trang 37

Ví dụ 2:

>> mesh(peaks)

>> colormap(autumn(5))

Trang 38

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:

38

Trang 40

40

Trang 42

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:

1 Hàm bar (tt)

a Hàm bar và barh (tt)

Ví dụ 3:

>> Y = round(rand(5,3)*10)

>> subplot(2,2,1); bar(Y,'group'); title 'Group'

>> subplot(2,2,2); bar(Y,'stack'); title 'Stack'

>> subplot(2,2,3); barh(Y,'stack'); title 'Stack'

>> subplot(2,2,4); bar(Y,1.5); title 'Width = 1.5'

42

Trang 44

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:

1 Hàm bar (tt)

b Hàm bar3 và bar3h:

bar3(Y) bar3(x,Y) bar3( ,width) bar3( ,'style') bar3( ,LineSpec) bar3h( )

44

Trang 46

Ví dụ:

>> Y = cool(7); colormap([1 0 0;0 1 0;0 0 1]);

>> subplot(1,2,1); bar3(Y,'detached'); title('Detached')

>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.25,'detached'); title('Width = 0.25')

46

Trang 47

>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.5,'grouped'); title('Width = 0.5')

Trang 48

Ví dụ (tt)

>> subplot(1,2,1); bar3(Y,'stacked'); title('Stacked')

>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.3,'stacked'); title('Width = 0.3')

48

Trang 49

a pie:

pie(X) pie(X,explode) pie( ,labels)

Ví dụ 1:

>> pie(1:4,{'Product A',…

'Product B','Product C','Product D'})

Trang 50

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:

Trang 51

b pie3:

pie3(X) pie3(X,explode) pie3( ,labels)

Ví dụ 1:

>> x = [1 3 0.5 2.5 2];

>> explode = [0 1 0 0 0];

Trang 52

III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:

1 Hàm bar (tt)

c Hàm stairs:

stairs(Y) stairs(X,Y) stairs( ,LineSpec)

Ví dụ:

>> x = 0:.25:10;

>> stairs(x,sin(x))

52

Ngày đăng: 22/06/2023, 00:38