1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Plc idec

29 295 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 673,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do các dòng sản phẩm trước đó không đáp ứng được hết các nhu cầu công việc đặt ra nên các nhà sản xuất cho ra đời các họ tân tiến sau này như : FC4A-CXXX và FC5A-CXXX có nhiều chức năng

Trang 1

GIỚI THIỆU VỀ PLC IDEC

1 Giới thiệu

1 1 Họ PLC IDEC gồm có

FA-2J, FA-3S,Micro-1, Micro-3, Micro-3C, FC4A-CXXX và

FC5A-CXXX Do các dòng sản phẩm trước đó không đáp ứng được hết các nhu cầu

công việc đặt ra nên các nhà sản xuất cho ra đời các họ tân tiến sau này như :

FC4A-CXXX và FC5A-CXXX ( có nhiều chức năng hơn và bộ nhớ chương trình

lớn hơn ) Chúng tôi chỉ giới thiệu đến các bạn những gì mới nhất mà PLC

IDEC đang có

Xin lưu ý rằng đây chỉ là phần giới thiệu tóm tắt nên chúng tôi không thể

giới thiệu hết được tất cả các tính năng của PLC

Bản so sánh một số đặc tính giữa FC4A-CXXX và FC5A-CXXX

hiện )

Trigonometric/

Processing Time (Thời gian xử lý )

BASIC Instruction 1.65 ms (1000 steps ) 83 μs (1000 steps )

Trang 2

Internal Relay 1.584 maximum 2.048 maximum

Bit Addressing in Basic

Counting Range 0 to 65535 (16 bit ) 0 to 4.294.967.295

(32bit)

Comparison Action Comparison Output Comparison Output

Interrupt Program

Pulse Output

Output Pulse Frequency 20 kHz maximum 100 kHz maximum

Communication

Data link : 38400 bps ) 57.600 bps maximum Mud bus Master / Slave

Quantity of As-Interface

Trang 3

Tuning

Online Edit / Test

Run-Time Program

System Program

Program Download from

Các họ FC4A-CXXX và FC5A-CXXX có rất nhiều ưu điểm : có khả năng

giao tiếp với rất nhiều modules mở rộng Bộ nhớ chương trình lớn , đáp được tần

số cao

1.2 Ngôn ngữ lập trình trong PLC IDEC

• LAD ( Ladder ) là phương pháp lập trình hình thang , thích hợp trong

ngành điện công nghiệp

• FBD (Flowchart Block Diagram ) là phương pháp lập trình theo sơ đồ

khối, thích hợp cho ngành điện tử số

• STL (Statement List) : là phương pháp lập trình theo dạng dòng lệnh

giống như ngôn ngữ Assemply , thích hợp cho ngành máy tính

1.3 Ứng dụng :

• Điều khiển quá trình công nghiệp : cũng như các nhãn hiệu khác , PLC

IDEC được ứng dụng vào quá trình điều khiển trong công nghiệp như : điều

khiển tay máy , các băng chuyền tự động , phân loại sản phẩm , điều khiển hệ

thống thang máy trong các toà nhà …

• Giao tiếp với các modul chuyên dụng PLC IDEC có thể giao tiếp với

một số modul đã được tích hợp sẵn : modul ngõ vào số , modul ngõ ra số , modul

tích hợp I/O số , modul tích hợp I/O tương tự , HMI (human machine interface :

màn hình giao tiếp ) modules , modul truyền thông , modules mở rộng bộ nhớ …

2 Sơ đồ kết nối cáp

2.1 Sơ đồ kết nối cáp giữa máy tính và PLC IDEC ( độ dài cho phép 3m )

Trang 4

2.2 Sơ đồ kết nối cáp giữa PLC IDEC FC4A-XXXX và HMI IDEC ( độ dài cho phép 5m )

Trang 5

mắc nối tiếp với nhau 0.67

AND LOD

( And Load )

Một công tắt thường hở mắc nối tiếp với một nhóm

có hai hay nhiều công tắt thường hở mắc song song

0.83

Trang 6

ANDN

Là một công tắc thường hở mắc nối tiếp với một công tắt thường đóng

0.67

OR LOD

(Or Load )

Là hai nhánh được mắc song song với nhau Trong đó mỗi nhánh có hai công tắc thường hở mắc

Trang 7

BPP

( Bit Pop )

Trả lại kết quả của quá trình xử lý bit vừa lưu trước đó

sẽ được on Ngược lại ngõ

ra sẽ off

1.33

ở cuối mỗi chương trình 0.33

0.67

Trang 8

(Master

control Reset)

Chỉ ra điểm kết thúc của một khối điều khiển chính 0.67

CC=

(Counter

comparison (=))

Đếm và so sánh C002 với giá trị đặt trước Nếu hai giá trị

1.17

Trang 9

này bằng nhau thì ngõ ra Q0000 sẽ on Ngược lại Q0000 sẽ

10 thì ngõ ra Q0000

sẽ on Ngược lại Q0000 sẽ off

sẽ đếm lên và so sáh với giá trị đặt trước nếu bằng giá trị đặt trước thì C000 được

0.67

Trang 10

set Couter đếm lên (0 đến 65535 )

0.67

• Nhóm lệnh về phát xung

Tên lệnh Dạng mẫu Chức năng

Số bước (steps)

0.83

Trang 11

0.67

TM

(100-msec Timer )

Đếm xuống , mỗi lần đếm giảm 100 ms Khi đếm hết thời gian đặc trước thì T000 sẽ được

set

0.67

Trang 12

từ D0010 vào M0000

và sau đó gán dữ liệu sau khi đảo vào M0050

dữ liệu tại ô nhớ được trỏ đến Mov vào ô nhớ có địa chỉ được chỉ định bởi D1 cộng với giá trị lệch được chỉ định trong D2

4.00 – 4.67

4.00 – 4.67

Trang 13

• Nhóm lệnh so sánh

Tên lệnh Dạng mẫu Chức năng

Số bước (steps)

COMPARE

EQUAL TO

(CMP=)

So sánh dữ liệu trong D0010 và D0020 Nếu D0010=D0020 thì Q0000 sẽ được on Khi điều kiện ày không thoả thì Q0000 sẽ off

3.33

Trang 14

so sánh dữ liệu trong D0010 và D0020 Nếu D0010>=D0020 thì Q0000 sẽ được on Khi điều kiện này không thỏa thì Q0000 sẽ off

3.33

Trang 15

• Nhóm lệnh xoay :

Tên lệnh Dạng mẫu Chức năng

Số bước (steps)

SHIFT LEFT

(SFTL)

Dịch chuyển dữ liệu về phía bên trái với bit được đẩy vào có giá trị bằng không Lệnh có ảnh hưởng đến bit carry M8003

sẽ nạp về cho bit lớn nhất

2.00

Trang 16

• Nhóm lệnh toán học

Tên lệnh Dạng mẫu Chức năng

Số bước (steps)

ADDITIION

(ADD)

Cộng dữ liệu trong D0010 với

dữ liệu trong D0020 rồi lấy kết quả lưu vào D0030 , lệnh này có ảnh hưởng đến bit nhớ M8003

3.33

SUBTRACTION

(SUB)

Lấy dữ liệu trong D0010 trừ

dữ liệu trong D0012 lấy kết quả cất vào D0014 lệnh có ảnh hưởng đến bit nhớ M8003

3.33

MULTIPLICATION

(MUL)

Lấy dữ liệu trong D0010 nhân với dữ liệu trong D0020 kết quả được lưu vào D0030 và D0031

3.33

Trang 17

DIVITION

(DIV)

Lấy dữ liệu trong D0010 chia cho dữ liệu trong D0020 , kết quả cất trong D0030 , số dư cất trong D0031

2.33

Trang 18

HEX-ASCII

(HTOA)

Chuyển đổi dữ liệu

từ dạng số HEX sang dạng ASCII

3.00

ENCODE

(ENCO)

Thực hiện việc tìm kiếm trong một vùng nhớ nào đó có bit nào được on không Số ô nhớ được kiểm tra nằm trong vùng 1-256 ô nhớ Khi phát hiện

có ô nhớ nào on thì

nó sẽ nạp kết quả số

ô nhớ đã được kiểm tra vào ô nhớ được chỉ định bởi D1

2.67

BIT COUNT

(BCNT)

Đếm số ô nhớ có giá trị ở mức cao trong vùng nhớ được chỉ định bởi

3.00

Trang 19

S2 Kết quả đếm được lưu vào ô nhớ được chỉ định bởi

sẽ on Q0000 sẽ on cho đến lúc I0000

on trở lại thì Q0000 mới về off

1.67

3.3 Bộ đếm tốc độ cao ( hight speed counter ) :

Tất cả các CPU của PLC mà chúng ta đang xét đều có 4HSC : HSC1 – HSC4

Trong đó HSC1 nhận được hai pha tín hiệu

HSC2 – HSC4 chỉ nhận được một pha tín hiệu

Nhận t/h vào

Nhận t/h vào

Chú ý : các ô nhớ có chức năng đặc biệt được dùng trong lệnh này là :

M8030 – M8032 : vừa đọc vừa ghi

M8103 – M8132 : chỉ đọc

3.4 Nhóm lệnh phát xung điều khiển Secvo motor và Steps motor

Chỉ đối với các PLC có ngõ ra là Transistor ta mới có được các lệnh này

Trang 20

PULS3

PWM1 PWM3 Giá trị Preset 1 - 100,000,000 1 - 100,000,000

Tên lệnh Dạng mẫu Chức năng

Số bước (steps)

PULSE

OUTPUT1

(PULS1)

Khi có tín hiệu ngõ vào I0000 on lệnh này sẽ phát ra xung

có tần số được quyết định bởi ô nhớ D0201 với ngõ ra là Q0 và khi đó M0050 sẽ on

có tần số được quyết định bởi ô nhớ D0101 với ngõ ra là Q1 và khi đó M0020 sẽ on

2.00

Trang 21

PULSE WIDTH

MODULATION1

(PWM1)

khi có tín hiệu ngõ vào I0001 lệnh này sẽ phát ra xung có độ rộng được quyết định bởi giá trị chứa trong D0201với ngõ ra là Q0 và khi đó M0050

sẽ on

4.00

Tuỳ theo từng họ CPU mà ta có thêm các ngõ phát xung khác nhau

3.5 Nhóm lệnh nhảy và gọi chương trình con

(steps)

LABEL

(LABEL)

Đây là nhãn của một chương trình ,

nó bắt đầu bằng một con số ( 0 – 127 )

số từ 0 – 127 Nếu

1.67

Trang 22

I0000 off thì sẽ thực hiện lệnh kế tiếp

LABEL CALL

(LCALL)

Lệnh này dùng để gọi một chương trình con được bắt đầu bằng nhãn ( 0-

nó sẽ trở về chương trình chính để xử lý lệnh tiếp theo

Trang 23

ENABLE

INTERRUPT

(EI)

Cho phép ngắt 1.33

Các ô nhớ có chức năng đặc biệt được sử dụng vào các chương trình ngắt

Interrupt Interrupt Enabled Interrupt Disabled

3.7 Thời gian thực

Các ô nhớ có chức năng đặc biệt để ta cài đặt lịch và thời gian

Tên ô nhớ Dữ liệu Giá trị Đọc/Ghi Cập nhật

3.8 Một số vấn đề về truyền thông

Trang 24

4 Bài tập ứng dụng

Bài 1: ĐIỀU KHIỂN TUẦN TỰ

1 Mô hình

Gồm có: đèn số 1, đèn số 2, đèn số 3, hai nút nhấn start, stop

Yêu cầu: nhấn start đèn 1 sáng 3s, sau 3s đèn 2 sáng 4s, sau 5s đèn 3 sáng lập lại với chu kỳ T=5 lần

Liên kết với PLC Idec

Trang 25

4 Lập trình HMI

BÀI 2: THIẾT KẾ BỒN TRỘN

Bồn 1 trộn hoá chất a

Bồn hai trộn hoá chất b

1.Yêu cầu : trên bảng điều khiển có ba lựa chọn :

¾ Nếu ấn nút PB thì cả hai bồn được chọn trộn trong 30s

¾ Nếu ấn nút PB1 thì chỉ bồn 1 được trộn trong 30s ( bồn hai nghỉ )

¾ Nếu ấn nút PB2 thì chỉ bồn hai được trộn trong 30s (bồn một nghỉ )

¾ Nếu như đang trộn mà bồn hoá chất bị hở van thì phải báo động ngay lập tức và dừng quá trình trộn hoá chất lại

( Xem thêm hình vẽ chú thích )

Trang 26

2.Thiết bị

¾ PLC IDEC

¾ Màn Hình HIM F940GOT

¾ Kit thực hành PLC 3.Kết nối hệ thống

Trang 27

5.Lập trình HIM

Trang 28

Bài 3: ĐIỀU KHIỂN VẬN HÀNH CÁNH TAY MÁY GIÁM SÁT HIM

INPUT Thiết bị OUTPUT Thiết bị

6 Lập trình HIM

Trang 29

BÀI 4: HIGH SPEED CUONTER

1 MÔ HÌNH

Giả lập một máy cắt giấy, tín hiệu xung tốc độ cao từ Rotary Encoder phát ra gởi về ngõ vào PLC Lập trình xác định chiều dài cắt và số lượng cắt

Hệ thống được điều khiển và giám sát bằng HMI Các thông số cần khai báo cho hệ thống trực tiếp trên HMI

Yêu cầu: cắt 10 sản phẩm, mỗi sản phẩm có chiều dài: l=100(mm) Biết đường kính băng tải d=10(mm), độ phân giải Encoder

D=300xung/vòng

AB AB

D l X

¾ Kết nối module vào PLC

¾ Kiểm tra nguồn tín hiệu ngõ vào ra

¾ Sơ đồ đấu dây Rotary Encoder

¾ Đấu dây biết tần

4 LẬP TRÌNH PLC

5 LẬP TRÌNH HMI

Ngày đăng: 25/05/2014, 05:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ kết nối cáp - Tài liệu Plc idec
2. Sơ đồ kết nối cáp (Trang 3)
Bảng thiết lập các ngõ vào ra - Tài liệu Plc idec
Bảng thi ết lập các ngõ vào ra (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w