DE CUONG ON TAP HKI LY 8 ON TAP HKI LY 8
Trang 1Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VẬT LÍ 8 - NĂM HỌC : 2008-2009 I/LÝ THUYẾT:
Bài 1:CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
- Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác(chọn làm mốc) gọi là chuyển động cơ học
-Chuyển động và đứng yên có tính tương đối tuỳ thuộc vào vật được chọn làm mốc.Người ta thường chọn những vật gắn với mặt đất làm vật mốc.
-Các dạng chuyển động:
+Chuyển động thẳng: Pít-tông trong xy-lanh của động cơ
+Chuyển động cong:Xe chạy trên đường quanh
+Chuyển động tròn: Chuyển động của đầu kim đồng hồ
Bài 2:VẬN TỐC
- Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh chậm của chuyển động.được xác định bằng quãng đường trong một đơn vị thờøi gian
CÔNG THỨÙC: v= s
t s = v t và t = s / v
s: quãng đường (km, m) ; t: thời gian (h, ph, s); v: vận tốc (km/h, m/s)
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h
Bài 3 :CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
- CĐ đều là CĐ mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
-Chuyển động không đều là CĐ mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Vận tốc trung bình của chuyển động không đều:
Công thức:
s: QĐ đi được (m,km); t: Thời gian đi hết quãng đường đó (s,h); Vtb: Vận tốc bình thường trên QĐ (m/s, km/h)
Bài 4 :BIỂU DIỄN LỰC
-Lựïc tác dụng lên vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó biến dạng
.1 Lực là một đại lượng vectơ vì có 3 yếu tố: Điểm đặt - Phương chiều - Độ lớn
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
a Ta biểu diễn vectơ lựïc bằng một mũi tên có:
- Gốc là điểm đặt của lựïc
- Phương chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
b - Kí hiệu của vectơ lực là: F
- Cường độ của lựïc kí : F
Bài 5 :SỰÏ CÂN BẰNG LỰC - QUÁN TÍNH
-Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
-Dưới tác dụng của các lựïc cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên; đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Chuyển động này được gọi là chuyển động theo quán tính
-Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột đượïc vì có quán tính
Bài 6 :LỰC MA SÁT
1 Lực ma sát trượt
Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên lề mặt một vật khác VD: Khi kéo lê thùng hàng trên sàn nhà
2 Lực ma sát lăn:
Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác VD: Đá quả bóng lăn trên sân.
3.Lực ma sát nghỉ :
Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác
VD: Ta tác dụng 1 lực lên quyển sách đặt trên bàn nhưng quyển sách không chuyển động
* Lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật.
1 Lực ma sát có thể có hại : như làm cho vật nhanh mòn hư hỏng, cản trở CĐ nên phải bôi dầu mỡ hoặc dùng ổ bi.
2 Lực ma sát có thể có lợi như giúp các vật có thể dính kết vào nhau, giúp con người có thể di chuyển được …
VD: Tăng ma sát như: Bánh xe phải tạo rãnh…
Bài 7 :ÁP SUẤT
-Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
-Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
Công thức:
Năm học : 2009 - 2010
Vtb =
t s
P=
S F
P = dh
Trang 2Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương
F: Áp lực (N) S: diện tích bị ép (m 2 ) P: áp suất (N/ m 2 )
Bài 8 :ÁP SUẤT CHẤT LỎNG -BÌNH THÔNG NHAU
P: áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/m2
,Pa); d: Trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3); h: chiều cao cột CL (m)
* Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao
Bài 9 :ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
-Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương
-Áp suất kq bằng áp suất ở đáy của cột Hg trong ống tonxenli, do đó ngta thường dùng mmhg làm đơn vị đo a/s khí quyển
Bài 10 :LỰC ĐẨY AC-SI-MET
- Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ dưới lên theo phương thẳng đứng gọi là lực đẩy Acsimet
- Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với 1 lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ, lực này gọi là lực đẩy Acsimet
** Công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet
Trong đó:
d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3); V: thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)
F: độ lớn của lực đẩy Acsimet (N)
Bài 12 : SỰ NỔI: Nhúng 1 vật vào chất lỏng thì :
P > F: vật chìm ; P = F: vật lơ lửng ; P < F: vật nổi
* Khi vật nổi trên mặét thoáng chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét bằng trọng lượng của vật: P = F
Bài 13 :CÔNG CƠ HỌC
Thuật ngữ công cơ học chỉ dùng trong trường hợp có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời
- Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố:
* Lực tác dụng vào vật
* Quãng đường vật chuyển dịch
Công thức:
Trong đó:
A: Công của lực F (J) ; F: lực tác dụng vào vật (N) ; S:Quãng đường vật dịch chuyển (m): Đơn vị công: Jun (J)
Bài 14 : ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG
-Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về lực thì thiệt hại 2 lần về đường đi , không có lợi về công
-ĐL về công: Không một máy cơ đơn giãn nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và
ngược lại
Năm học : 2009 - 2010
A = F.s
Trang 3Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương
II: BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM:
I/ Ghi chữ cái đầu câu (A, B, C, D) câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Năm học : 2009 - 2010
Trang 4Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương
1 Câu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học?
A Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật
B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật
C Chuyển động cơ học là sư thay đổi vị trí của vật này so với vật
khác
D Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật
2 Một người lái đò ngồi trên một chiếc thuyền đang thả trôi theo
dòng nước Phát biểu nào sau đây là đúng :.
A So với dòng nước, người lái đò chuyển động
B So với dòng nước, người lái đò đứng yên.
C So với bờ sông, người lái đò đò đứng yên
D So với chiếc thuyền người lái đò đang chuyển động
3 5m/ s bằng: A 15km/h B 18 km/h C 25km/h D 9km/h
4 Câu nào dưới đây nói về vận tốc là không đúng?
A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động
B Khi độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian thì chuyển động là
đều
C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị đo độ dài và đơn vị thời
gian
D Công thức tính vận tốc là V = S/t
5:Công thức tính vận tốc Chọn câu đún
A.v =s
t B v =
t
s C.v = s.t D.v = t.s
6: Một vật chuyển động trên đoạn đường đầu với vận tốc v 1 ,quãng
đường s 1 thời gian t 1 , trên quãng đường sau với vận tốc v 2 , quãng
đường s 2 , thời gain t 2 vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường
Chọn câu đúng:
1 2
.
.
s s
2
7 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng?
A Lực đè của vật xuống mặt bàn và lực đẩy của mặt bàn lên vật khi
vật nằm yên trên mặt bàn
B Hai lực cùng cường độ của hai học sinh đang đẩy một cái xe chuyển động đều
C Lực kéo khúc gỗ của học sinh và lực ma sát của khúc gỗ khi
nó chuyển nhanh dần
D Lực kéo khúc gỗ của tay và lực khúc gỗ kéo tay khi nó chưa chuyển động
8:Một vật chỉ chịu tác dụng của hai lực, cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên tiếp tục đứng yên chọn ý đúng
A.Hai lực cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương ,cùng chiều C.Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
D.Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ , có phương
nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều
9 Câu nào dưới đây viết về hai lực tác dụng lên hai vật A và B
vẽ ở hình dưới là đúng
F1 A B F2
A Hai lực này là hai lực cân bằng
B Hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng
nhau
C Hai lực này khác phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau
D Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau
19 Trong các cách làm tăng giảm áp suất sau đây, cách nào
là đúng.
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
18 Lực đẩy Ác - si - mét phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A Trọng lựơng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật
Năm học : 2009 - 2010
Trang 5Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương
10 Hành khỏch ngồi trờn xe đang chuyển động bỗng thấy mỡnh
nghiờng người sang trỏi, chứng tỏ xe:
A đột ngột giảm tốc độ B đột ngột tăng tốc độ
C đột ngột rẽ sang trỏi D đột ngột rẽ sang phải.
11 Trong cỏc cỏch làm sau đõy, cỏch nào tăng được ma sỏt?
A Tăng độ nhỏm của mặt tiếp xỳc
B Giảm lực ộp lờn mặt tiếp xỳc
C Tăng độ nhẵn giữa cỏc mặt tiếp xỳc
D Tăng diện tớch bề mặt tiếp xỳc
12 Chọn câu trả lời đúng.Công thức tính áp suất:
S
F
C p =
t A
D Cả B và C đều đúng
13 Trường hợp nào sau đõy, ỏp suất tỏc dụng lờn mặt đất là nhỏ
nhất
A Người đứng cả hai chõn.
B Người đứng co một chõn
C Người đứng co một chõn và nhún chõn cũn lại
D Cả ba trường hợp cú ỏp suất bằng nhau
14 Càng lờn cao thỡ ỏp suất khớ quyển:
A càng tăng B càng giảm
C khụng thay đổi D cú thể tăng, cú thể giảm
15 Người ta núi ỏp suất khớ quyển bằng 760mmHg cú nghĩa là:
A ỏp suất khớ quyển bằng 760 lần ỏp suất cột thuỷ ngõn;
B cứ 760mmHg thỡ gõy ra một ỏp suất khớ quyển.;
C cột khụng khớ gõy ra ỏp suất cú chiều cao 760mm;
D ỏp suất khớ quyển bằng ỏp suất ở đỏy cột thuỷ ngõn cao 760mm
16 Hiện tượng nào sau đõy do ỏp suất khớ quyển.
A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng phồng lờn như cũ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ
C Dựng một ống nhựa nhỏ hỳt nước từ miệng cốc.
D Thởi hơi vào quả búng bay, quả búng bay phồng lờn
17 Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển Áp kế (dụng cụ đo ỏp
suất) đặt ngoài vỏ tàu chỉ ỏp suất 125000N/m 2 Một lỳc sau ỏp kế
chỉ 86 000N/m 2 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Tàu đang lặn sõu xuống B Tàu đang nổi lờn từ từ
C Tàu đứng yờn D Cả A, B đều đỳng
B Trọng lượng riờng của chất dựng làm vật và thể tớch của vật
C Trọng lượng riờng của chất lỏng và thể tớch của chất lỏng
D Trọng lượng riờng của chất lỏng và thể tớch của phần chất
lỏng bị vật chiếm chỗ
20.Khi một vật nổi trong nước Gọi d, d n là trọng lượng riờng của chất làm vật và nước, điều nào sau đõy là đỳng?
A d > dn B. d = dn C d < dn D Cả A, B, C đều sai
21 Ba qủa cầu bằng thộp cú thể tớch bằng nhau nhỳng trong nước (như hỡnh vẽ) Hỏi lực đẩy Ácsimet tỏc dụng lờn :
A Quả cầu 3 lớn nhất B Quả cầu 1 bằng quả cầu 2
C 3 Quả cầu khỏc nhau D.3 quả cầu Bằng nhau.
22 Lực của giú sinh cụng cơ học trong trường hợp nào sau đõy?
A Giú thổi làm ngọn tre cong xuống.
B Giú tiếp tục thổi nhưng ngọn tre giữ nguyờn vị trớ cong xuống
C Giú ngừng thổi, ngọn tre bật trở trở lại vị trớ thẳng đứng ban đầu
D Cả trong hai trường hợp A và C
23 Bỡnh và An nặng như nhau và cựng chạy lờn cầu thang trường học Nếu An chạy mất 40 giõy, Bỡnh chạy mất 1 phỳt thỡ:
A cụng của Bỡnh lớn vỡ Bỡnh chạy nhanh hơn
B cụng của An lớn hơn vỡ thời gian chạy của An lớn hơn
C cụng của hai người bằng nhau vỡ hai người nặng như nhau và
lờn cựng một độ cao
D cụng của hai người bằng nhau vỡ hai người cú khối lượng bằng nhau
24 Một chiộc tàu đi từ biển vào cửa sụng thỡ độ chỡm sõu của tàu:
A Tăng B Giảm C Khụng thay đổi D Cả 3 đều sai.
25 Một vật cú trọng lượng P1 = 1,8N trong khụng khớ và P2 = 0,3N khi nhỳng vào trong nước.Lực đẩy Acsimets tỏc dụng lờn vật là:
A 1,5N B 0,3N C 2,1N D 1,8N.
II BÀI TẬPTỰ LUẬN
Cõu 1 Đổi cỏc đơn vị sau:
a 54km/ h = m/s
b 15m/s = km/h
c 300cm2 = m2 ; 798dm2 = m2 ; 200cm3 = m3
Cõu 2 Nhà bạn An cỏch trường 1,2km, bạn ấy bắt đầu đi học lỳc 12 giờ 40 phỳt Hỏi bạn An phải đi với vận tốc bao nhiờu để đến trường lỳc
12 giờ 55 phỳt
Cõu 3 Hai người đi xe đạp Người thứ nhất đi được 15km trong 3giờ, người thứ hai đi được 4km trong nửa giờ.
a Tớnh vận tốc của mỗi người Người nào đi nhanh hơn? Vỡ sao?
b Nếu hai người cựng xuất phỏt tại một điểm A, chuyển động cựng chiều với vận tốc trờn thỡ sau 2 giờ hai người cỏch nhau bao nhiờu?
c Nếu hai người cựng xuất phỏt tại hai điểm A và B cỏch nhau 11km, chuyển động ngược chiều với vận tốc trờn thỡ sau bao lõu hai người gặp nhau? Xỏc định vị trớ hai người gặp nhau?
d Nếu hai người cựng xuất phỏt tại hai điểm A và B cỏch nhau 11km, chuyển động ngược chiều với vận tốc trờn thỡ sau 3 giờ hai người cỏch nhau bao nhiờu?
Cõu 4 Một người đi xe đạp từ A đến B cú chiều dài 36km Nếu đi liờn tục khụng nghỉ thỡ sau 3 giờ người đú sẽ đến B Nhưng khi đi được 30
phỳt, người đú dừng lại 15 phỳt rồi mới đi tiếp Hỏi:
a Ở quảng sau người đú phải đi với vận tốc bao nhiờu để đến B kịp lỳc?
b Tớnh vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường?
Cõu 5: Một người đi xe đạp lờn một cỏi dốc dài 6km hết 20 phỳt ; sau đú xuống dốc dài 3km hết 10 phỳt; xuống hết dốc, xe lăn tiếp trờn
đoạn đường bằng với vận tốc 4m/ s trong 20 giõy mới dừng lại Tớnh vận tốc trung bỡnh của người đú trờn đoạn đường lờn dốc, đoạn đường xuống dốc và trờn cả quóng đường
Cõu 6: Một xe ụtụ cú khối lượng 10 tấn chạy trong 6 giờ Trong 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bỡnh bằng 60km/h; trong 4 giờ sau đầu
tàu chạy với vận tốc trung bỡnh bằng 50km/h
a Tỡm vận tốc trung bỡnh của xe trong suốt thời gian chuyển động
b Tớnh lực kộo của động cơ ụtụ theo phương nằm ngang lỳc ụtụ đang chuyển dộng thẳng đều (bỏ qua lực ma sỏt)
Năm học : 2009 - 2010
2
3
1
Trang 6Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Phạm Ngọc Dương Câu 7: Một người có khối lượng 60kg đứng trên nền đất mềm Biết diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân với mặt đất là 4dm2
a) Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng bằng hai chân Kết quả tìm được có ý nghĩa gì?
b) Nếu mặt đất chỉ chịu được áp suất 10000Pa thì khi đi trên mặt đất người này có bị lún không?
Câu 8: Một ống thủy tinh dài 60cm, người ta đổ vào ống một cột nước có mặt thoáng cách miệng ống 10cm Tính áp suất tác dụng lên đáy
ống và lên một điểm cách đáy ống 30cm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
Câu 9: Một bao gạo nặng 50 kg được đặt trên một ghế tựa nặng 4kg Biết diện tích tiếp xúc của mỗi chân ghế với sàn nhà là 20cm2 Tính áp suất tác dụng lên sàn nhà? Kết quả tìm được có ý nghĩa gi?
Câu 10: Một bình hình trụ tiết diện 10cm2, chứa một cột nước cao 60cm,
bên trên mặt thoáng của nước có đặt một pittông mỏng có khối lượng
không đáng kể (hình vẽ) Tác dụng lên pittông một lực F = 100N
Tính áp suất tác dụng lên đáy bình và lên một điểm cách đáy bình 20cm
Câu 11: Một bể dạng hình hộp chữ nhật cao 1,2m chứa đầy dầu Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3
a Tính áp suất của dầu klên đáy bể và lên một điểm M cách đáy bể 0,4m
b Mở để cho dầu trong bể chảy hết ra ngoài rồi cho vào một nửa bể nước Hỏi áp suất tác dụng lên điểm M lúc này lớn hơn (hay nhỏ hơn) so với trước? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Câu 12: Một vật hình cầu có khối lượng 0,16kg Nhúng chìm vật vào trong bình chia độ chứa nước thì thấy mực nước tăng thêm
100cm3.Thả vật vào trong nước thì thấy 1/3 thể tích của vật chìm trong nước
a Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3
b Tính trọng lượng riêng của chất làm vật
Câu 13: Treo một vật nhỏ vào lực kế và đặt chúng vào không khí thấy lực kế chỉ 10N Vẫn treo vật bằng lực kế nhưng nhúng chìm hoàn
toàn vào trong nước thì lực kế chỉ 5N Tính thể tích của vật và trọng lượng riêng của nó, biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3
Câu 14: Một vật có khối lượng 80N và có thể tích 10dm3 được thả vào nước có trọng lượng riêng 10000N/m3
a Vật nổi lên hay chìm xuống? Giải thích?
b Tìm thể tích phần ló ra khỏi mặt nước của vật?
Câu 15: Một vật có trọng lượng 6 N và trọng lượng riêng d = 10500 N/m3 được thả vào chậu nước Trọng lượng riêng của nước là 10000N/
m3
a Vật chìm xuống đáy hay nổi trên mặt nước? Tại sao? Tính lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật
b Tính công tối thiểu để kéo vật ra khỏi nước Biết độ cao cột nước trong chậu là 20cm.
Câu 16: Một bình hình trụ cao 80cm, người ta đổ vào bình một cột nước cao 60cm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
a Tính áp suất tác dụng lên đáy bình
b.Tính áp suất tác dụng lên một điểm cách đáy 20cm
Câu 17: Một vật nặng 4kg rơi từ độ cao 3m xuống đất Lực nào đã thực hiện công? Tính công của lực trong trường hợp này Bỏ qua ma sát
của không khí
Câu 18: Một đầu tàu kéo các toa tàu bằng lực kéo 6000N Tính công của lực kéo khi các toa tàu chuyển động được quãng đường 4km Câu 19: Một quả dừa nặng 2kg rơi từ trên cao 3m xuống có thực hiện công không? Nếu có thì đó là công của lực nào? Tinh công của lực thực hiện
Câu 20: Một ôtô chuyển động đều với lực kéo 5000N đi hết quãng đường 1440m trong thời gian 40s Tính công của xe thực hiện.
Câu 21: Một người công nhân dùng ròng rọc động để năng một vật lên cao 6m với lực kéo ở đầu dây tự do là 160N Hỏi người công nhân đó
đã thực hiện một công bằng bao nhiêu?
Câu 22: Một người dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 60kg lên cao 2m.
a Nếu không có ma sát thì lực kéo là 150N Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng
b Thực tế có ma sát và lực kéo là 200N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng?
Câu 23: Một người nâng một vật năng 40kg nhờ hai ròng rọc A và B (như hình vẽ)
a Nêu tác dụng của mỗi ròng rọc
b Muốn kéo vật lên cao 4m ngời đó phải kéo với một lực tối thiểu
bằng bao nhiêu và phải kéo một đoạn dây dài bao nhiêu? Tính công thực hiện?
Câu 24:Kéo vật có khối lượng 20 kg trên mặt phẳng nghiêng 300 Hãy biểu diễn 3 lực sau đây tác dụng lên vật:
- Trọng lực P, lực kéo Fk song song với mặt phẳng nghiêng, hướng lên trên, có cường độ 100N
- Lực Q đỡ vật có phương vuông góc với mặt nghiêng, hướng lên trên, có cường độ 170N
Năm học : 2009 - 2010
F