1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài 2 internet, web và thương mại điện tử

30 653 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Internet, Web và Thương mại điện tử
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học Máy Tính và Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WORLD WIDE WEB WWW Là dịch vụ cung cấp khả năng truy cập hệ thống các tài liệu siêuvăn bản trên Internet  Được phát minh bởi Tim Berners-Lee tại CERN, năm 1991  Là một trong những yếu

Trang 1

Bài 2 INTERNET, WEB VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 3

MỤC TIÊU BÀI HỌC HÔM NAY

 Hiểu được nguồn gốc và các khái niệm Internet, Web

 Truy cập web sử dụng trình duyệt

 Hiểu được nguồn gốc và các khái niệm Internet, Web

 Truy cập web sử dụng trình duyệt

Trang 4

MỤC TIÊU BÀI HỌC HÔM NAY

Trang 5

 Là mạng máy tính toàn cầu

 Được chạy lần đầu tiên vào năm 1969 tại Mỹ, dưới tên

ARPANET

 Lượng người dùng hiện nay:

1966 triệu (thống kê tháng

6/2010, tại Internetworldstats)

Trang 6

INTERNET– MỘT VÀI THỐNG KÊ

Số lượng người dùng Internet

Trong các vùng lãnh thổ năm 2009 sử dụng Internet đông nhất năm 2009 10 quốc gia châu Á có số lượng người

Số lượng người dùng Internet

châu Á so với thế giới năm 2009

Trang 7

KẾT NỐI INTERNET

 Internet Service Providers (ISP) là các tổ chức thương mại

cung cấp kết nối Internet tới các cá nhân và doanh nghiệp

 Các ISP lớn ở Việt Nam:

 FPT Telecom

 VDC

 Vietel Telecom

 Internet Service Providers (ISP) là các tổ chức thương mại

cung cấp kết nối Internet tới các cá nhân và doanh nghiệp

 Các ISP lớn ở Việt Nam:

 FPT Telecom

 VDC

 Vietel Telecom

Trang 8

WORLD WIDE WEB (WWW)

 Là dịch vụ cung cấp khả năng truy cập hệ thống các tài liệu siêuvăn bản trên Internet

 Được phát minh bởi Tim Berners-Lee tại CERN, năm 1991

 Là một trong những yếu tố

quan trọng nhất đem lại sự

bùng nổ thông tin và Internet

như hiện nay

 Là một trong những yếu tố

quan trọng nhất đem lại sự

bùng nổ thông tin và Internet

như hiện nay

Trang 9

TRÌNH DUYỆT WEB

 Là phần mềm cho phép người dùng truy nhập Web

 Hoạt động bằng cách dịch mã HTML thành trang Web

 Các trình duyệt nổi tiếng:

 Internet Explorer

 Mozilla Firefox

 Apple Safari

 Google Chrome

 Để duyệt Web, người dùng cần

nhập URL của trang Web trên

trình duyệt

 Là phần mềm cho phép người dùng truy nhập Web

 Hoạt động bằng cách dịch mã HTML thành trang Web

 Các trình duyệt nổi tiếng:

 Internet Explorer

 Mozilla Firefox

 Apple Safari

 Google Chrome

 Để duyệt Web, người dùng cần

nhập URL của trang Web trên

trình duyệt

Trang 10

URL- UNIFORM RESOURCE LOCATOR

 Là định dạng chuẩn cho địa chỉ của các trang Web

Trang 12

CÔNG CỤ TÌM KIẾM TRÊN INTERNET

 Là các phần mềm/website giúp bạn định vị thông tin cần tìm

trên Internet bằng cách chỉ ra các trang web/tài nguyên chứathông tin đó

 Phân loại:

 Dựa trên

từ khóa (keyword search)

 Dựa trên

thư mục (directories search)

 Là các phần mềm/website giúp bạn định vị thông tin cần tìm

trên Internet bằng cách chỉ ra các trang web/tài nguyên chứathông tin đó

 Phân loại:

 Dựa trên

từ khóa (keyword search)

 Dựa trên

thư mục (directories search)

Trang 13

CÔNG CỤ TÌM KIẾM TRÊN INTERNET

 Các trang web tìm kiếm phổ biến:

 Google ( www.google.com )

 Bing ( www.bing.com )

 Yahoo search ( http://search.yahoo.com/ )

Trang 14

DỊCH VỤ EMAIL

 Là dịch vụ cho phép người dùng gửi và nhận thư (dạng điện tử)thông qua mạng

 Mỗi hòm thư sẽ tương ứng với một địa chỉ duy nhất:

 Một số dịch vụ email miễn phí trên nền Web: Google mail,

Yahoo mail …

Tên tài khoản Tên miền

 Là dịch vụ cho phép người dùng gửi và nhận thư (dạng điện tử)thông qua mạng

 Mỗi hòm thư sẽ tương ứng với một địa chỉ duy nhất:

 Một số dịch vụ email miễn phí trên nền Web: Google mail,

Yahoo mail …

caodang@fpt.edu.vn

Trang 16

MẠNG XÃ HỘI

 Là dịch vụ Internet kết nối những người dùng có một hoặc

nhiều điểm chung với nhau

 Là dịch vụ có số lượng người dùng tăng nhanh nhất hiện nay

 Các mạng xã hội nổi tiếng

 Trên thế giới: Facebook, Hi5, Friendster, MySpace, …

 Việt Nam: Zing Me, Tamtay, YuMe, …

 Là dịch vụ Internet kết nối những người dùng có một hoặc

nhiều điểm chung với nhau

 Là dịch vụ có số lượng người dùng tăng nhanh nhất hiện nay

 Các mạng xã hội nổi tiếng

 Trên thế giới: Facebook, Hi5, Friendster, MySpace, …

 Việt Nam: Zing Me, Tamtay, YuMe, …

Trang 17

BLOG VÀ TIỂU BLOG

 Blog là dịch vụ web cho phép người dùng phản ánh, chia sẻ ý

kiến và bàn luận về nhiều chủ đề dưới dạng một tạp chí trựctuyến thông qua các bài viết (post) và các comment

 Tiểu blog là dịch vụ blog nhưng giới hạn độ dài và kích cỡ

của các bài viết ở phạm vi nhỏ

 Người viết và cập nhật blog được gọi là blogger

 Ví dụ:

 Blog: Opera, Wordpress, Blogspot, …

 Tiểu blog: Twitter

 Blog là dịch vụ web cho phép người dùng phản ánh, chia sẻ ý

kiến và bàn luận về nhiều chủ đề dưới dạng một tạp chí trựctuyến thông qua các bài viết (post) và các comment

 Tiểu blog là dịch vụ blog nhưng giới hạn độ dài và kích cỡ

của các bài viết ở phạm vi nhỏ

 Người viết và cập nhật blog được gọi là blogger

 Ví dụ:

 Blog: Opera, Wordpress, Blogspot, …

 Tiểu blog: Twitter

Trang 18

 Địa chỉ wikipedia tiếng Việt: http://vi.wikipedia.org/wiki

 Các công ty, doanh nghiệp, trường học cũng thường duy trì hệthống wiki nội bộ

 Là loại website tương tác cho phép người dùng sửa đổi nội dungbài viết trên website đó

 Wikipedia là website chia sẻ tri thức lớn nhất hiện nay, hỗ trợhầu hết các ngôn ngữ thông dụng (trong đó có cả tiếng Việt)

 Địa chỉ wikipedia tiếng Việt: http://vi.wikipedia.org/wiki

 Các công ty, doanh nghiệp, trường học cũng thường duy trì hệthống wiki nội bộ

Trang 19

CHAT (INSTANT MESSAGING)

 Là ứng dụng cho phép hai hoặc nhiều người dùng giao tiếp vớinhau một cách trực tiếp thông qua tin nhắn dạng ký tự, dạng

âm thanh hay video hoặc kết hợp

 Các phần mềm chat nổi tiếng:

âm thanh hay video hoặc kết hợp

 Các phần mềm chat nổi tiếng:

Trang 20

ỨNG DỤNG TRÊN NỀN WEB

 Là các ứng dụng chạy trên nền web thông qua trình duyệt

nhưng có chức năng tương tự như các phần mềm ứng dụngthông thường

 Ứng dụng cơ bản nhất là ứng dụng văn phòng, có chức năngtương tự như các phần mềm Microsoft Word, Excel hay PowerPoint của bộ phần mềm Microsoft Office

 Thông dụng nhất là google docs

 Là các ứng dụng chạy trên nền web thông qua trình duyệt

nhưng có chức năng tương tự như các phần mềm ứng dụngthông thường

 Ứng dụng cơ bản nhất là ứng dụng văn phòng, có chức năngtương tự như các phần mềm Microsoft Word, Excel hay PowerPoint của bộ phần mềm Microsoft Office

 Thông dụng nhất là google docs

Trang 21

 Để chia sẻ file thông qua giao

thức FTP, người chia sẻ cần đưa

file lên một máy chủ FTP

(upload), sau đó người được

chia sẻ tải file từ máy chủ đó về

máy tính của mình (download)

 FTP là tên giao thức truyền file,

đồng thời cũng là tên dịch vụ

truyền file trên Internet hoặc

mạng nội bộ

 Để chia sẻ file thông qua giao

thức FTP, người chia sẻ cần đưa

file lên một máy chủ FTP

(upload), sau đó người được

chia sẻ tải file từ máy chủ đó về

máy tính của mình (download)

Trang 22

CÁC TIỆN ÍCH WEB

 Là các chương trình tiện ích đặc biệt giúp việc sử dụng

Internet và web dễ dàng và an toàn hơn

 Một vài tiện ích thông dụng:

 Plug-ins

 Bộ lọc

 Các ứng dụng bảo mật mạng

 Là các chương trình tiện ích đặc biệt giúp việc sử dụng

Internet và web dễ dàng và an toàn hơn

 Một vài tiện ích thông dụng:

 Plug-ins

 Bộ lọc

 Các ứng dụng bảo mật mạng

Trang 23

PLUG-INS CHO TRÌNH DUYỆT

 Là các chương trình được chạy tự động cùng với trình duyệtnhằm hỗ trợ/cung cấp tính năng mới cho trình duyệt

Trang 24

BỘ LỌC

 Là tiện ích cho phép người dùng thiết lập chế độ để cho

phép/khóa kết nối tới một trang web nào đó trong một quãngthời gian nhất định

 Các bộ lọc thông dụng bao gồm:

 CyberPatrol

 Net Nanny

 IProtect

 Là tiện ích cho phép người dùng thiết lập chế độ để cho

phép/khóa kết nối tới một trang web nào đó trong một quãngthời gian nhất định

 Các bộ lọc thông dụng bao gồm:

 CyberPatrol

 Net Nanny

 IProtect

Trang 25

CÁC ỨNG DỤNG BẢO MẬT MẠNG

 Là tập hợp các chương trình tiện ích được thiết kế để duy trìtính an toàn và riêng tư trên mạng

 Các tính năng cơ bản bao gồm:

 Lọc Spam (các thư điện tử không mong muốn)

 Diệt Virus máy tính

 Các tính năng cơ bản bao gồm:

 Lọc Spam (các thư điện tử không mong muốn)

 Diệt Virus máy tính

Trang 26

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 Là thuật ngữ chỉ việc mua bán dựa trên Internet

 Các trang web cho phép người dùng mua bán được gọi là cáctrang thương mại điện tử

 Các trang thương mại điện tử chuyên nghiệp:

 Là thuật ngữ chỉ việc mua bán dựa trên Internet

 Các trang web cho phép người dùng mua bán được gọi là cáctrang thương mại điện tử

 Các trang thương mại điện tử chuyên nghiệp:

Trang 27

 Các trang web thành công:

 Các trang web thành công:

 Amazon.com

 Drugstore.com

 Beyond.com

Trang 28

C2C – CONSUMER TO CONSUMER

 Là mô hình thương mại điện tử hỗ trợ việc mua bán giữa các

cá nhân với nhau

 Các website rao vặt là đặc trưng của mô hình này

 Ví dụ:

 Raovat.vn

 Vatgia.com/raovat

 Raovat123.com

 Là mô hình thương mại điện tử hỗ trợ việc mua bán giữa các

cá nhân với nhau

 Các website rao vặt là đặc trưng của mô hình này

 Ví dụ:

 Raovat.vn

 Vatgia.com/raovat

 Raovat123.com

Ngày đăng: 23/05/2014, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w