1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài 4 sql (structured query language)

42 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SQL (Structured Query Language)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Truyền Thông và Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 325,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép toán của biểu thứcTạo các biểu thức với các kiểu dữ liệu số và ngày bằng các phép toán số học Toán tử + - * / Mô tả Cộng Trừ Nhân Chia... Sử dụng các phép toán số họcSELECT te

Trang 1

SQL Server

Trang 2

SQL (STRUCTURED QUERY

LANGUAGE)

4

Trang 3

Lệnh truy vấn dữ liệu

Trang 4

Câu lệnh SELECT đơn giản

Trang 5

Khả năng của lệnh SELECT

Chọn dòng Chọn cột

Bảng 1 Bảng 1

Kết

Trang 7

SELECT *

FROM qlns.phong

Chọn tất cả các cột

Trang 8

Chọn những cột cần thiết

SELECT maphong, makhuvuc

FROM qlns.phong

Trang 9

Một số lưu ý khi viết câu lệnh SQL

• Câu lệnh SQL không phân biệt chữ hoa, chữ thường

• Câu lệnh SQL có thể viết trên 1 hoặc nhiều dòng.

• Các từ khóa không được viết tắt hoặc tách ra thành nhiều

dòng.

• Các mệnh đề khác nhau nên đặt trên những dòng khác nhau

Trang 10

Các phép toán của biểu thức

Tạo các biểu thức với các kiểu dữ liệu số và ngày bằng các

phép toán số học

Toán tử

+ -

* /

Mô tả Cộng Trừ Nhân Chia

Trang 11

Sử dụng các phép toán số học

SELECT tennv, mucluong, mucluong + 300

FROM qlns.nhanvien

Trang 12

Sử dụng các dấu ngoặc

SELECT tennv, mucluong, 12*(mucluong+100)

FROM qlns.nhanvien;

Trang 13

Khái niệm giá trị NULL

• NULL là một giá trị chưa được xác định

• NULL khác với zero hoặc giá trị rỗng.

SELECT tennv, macongviec, mucluong, phucap

FROM qlns.nhanvien

Trang 14

SELECT tennv,mucluong,phucap,12*(mucluong+phucap)

FROM qlns.nhanvien

Giá trị NULL trong các biểu thức số học

Các biểu thức số học có chứa giá trị NULL sẽ cho kết quả

NULL

Trang 15

Khái niệm bí danh của cột (Alias)

Bí danh của cột là :

• Sự đổi tên tiêu đề cho cột

• Rất hữu ích cho các biểu thức tính toán

• Xuất hiện ngay sau tên cột hoặc biểu thức, có thể

thêm từ khóa AS giữa tên cột và bí danh

• Yêu cầu phải đặt trong dấu nháy kép hoặc móc

vuông nếu có chứa khoảng trắng, ký tự đặc biệt hoặc sử dụng chữ hoa

Trang 17

Sử dụng toán tử ghép nối

SELECT tennv + macongviec AS "Nhanvien"

FROM qlns.nhanvien

Trang 19

Loại bỏ những dòng trùng nhau

Sử dụng từ khóa DISTINCT trong mệnh đề SELECT.

SELECT DISTINCT maphong

FROM qlns.nhanvien

Trang 22

Giới hạn dòng và sắp xếp dữ

liệu

Trang 23

Giới hạn các dòng bằng cách sử dụng

các điều kiện chọn lọc

“Hiển thị tất cả nhân viên trong phòng 20”

NHANVIEN

Trang 25

Sử dụng mệnh đề WHERE

SELECT manhanvien,honv,tennv,maphong,macongviec,ngayvaolam

FROM qlns.nhanvien

WHERE maphong = 20

Trang 26

Chuỗi ký tự và ngày

• Chuỗi ký tự và giá trị ngày được bao trong dấu nháy đơn.

• Các chuỗi ký tự có phân biệt chữ hoa, chữ thường.

• Nếu là chuỗi unicode thì phải thêm chữ N đầu chuỗi trước dấu nháy

• Để đảm bảo chuỗi ngày được hiểu đúng, ta sử dụng dạng

Trang 27

Nhỏ hơn hoặc bằng

Trang 28

SELECT tennv, mucluong

FROM qlns.nhanvien

WHERE mucluong <= 3000000;

Sử dụng các phép toán so sánh

Trang 29

Các điều kiện so sánh khác

Toán tử

BETWEEN AND

IN(set) LIKE

IS NULL

Ý nghĩa Giữa hai giá trị,

Một trong các giá trị

So sánh ký tự theo mẫu

Là giá trị NULL

Trang 30

Sử dụng BETWEEN

Chọn lọc các dòng dựa trên phạm vi giá trị

SELECT honv, tennv, mucluong

FROM qlns.nhanvien

WHERE mucluong BETWEEN 2500000 AND 3500000

Lower limit Upper limit

Trang 31

SELECT manhanvien,honv+‘ ‘+tennv as hotennv,

mucluong, manguoiquanly FROM qlns.nhanvien

WHERE manguoiquanly IN (100, 114, 201);

Sử dụng IN

Kiểm tra giá trị nằm trong danh sách

Trang 32

Sử dụng LIKE

− % đại diện cho không hoặc nhiều ký tự.

− _ đại diện cho 1 ký tự.

Trang 34

Các toán tử logic

Toán tử AND

OR

NOT

Ý nghĩa TRUE nếu cả hai thành phần đều true

TRUE nếu một trong hai thành phần là true

TRUE nếu theo sau là giá trị false

Trang 37

SELECT manv, tennv, macongviec

FROM qlns.nhanvien

WHERE macongviec

NOT IN (‘QLDAPM‘,’TPHONG’,’THI’,’BHANG’);

Sử dụng NOT

Trang 38

SELECT tennv, macongviec, maphong, ngayvaolam

Mệnh đề ORDER BY xuất hiện sau cùng

trong câu lệnh SELECT.

Trang 40

Sắp xếp theo bí danh của cột

SELECT manhanvien, tennv, mucluong*12 LuongCaNam

FROM qlns.nhanvien

ORDER BY LuongCaNam

Trang 41

Thứ tự các cột trong danh sách ORDER BY

Trang 42

Thực hành

Ngày đăng: 23/05/2014, 18:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 Bảng 1 - bài 4 sql (structured query language)
Bảng 1 Bảng 1 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN