ÔN TẬP TIẾNG PHÁP I CÁC NGÔI TRONG TIẾNG PHÁP NGÔI ÊTRE S’APPELER SE/S’ Je = I suis m’appelle me vais Tu= you(số ít) es t’appelles te vas Il/ Elle = he/she (số ít) est s’appelle se va Nous = we sommes[.]
Trang 1ÔN TẬP TIẾNG PHÁP
I: CÁC NGÔI TRONG TIẾNG PHÁP
NGÔI ÊTRE S’APPELER SE/S’
Je = I suis m’appelle me vais Tu= you(số ít) es t’appelles te vas Il/ Elle = he/she (số ít) est s’appelle se va Nous = we sommes nous appellons nous allons Vous = you ( số nhiều) êtes vous appelez vous allez Ils/Elles = they sont s’appellent se vont
o Être +tên: ( tên) là
o Être + quốc tịch : là người nước nào
o C’est +danh từ số ít : đây là
o Ce sont + danh từ số nhiều : đây là
II : QUY TẮC CHIA ĐỘNG TỪ NHÓM 1(ĐUÔI ER)
1.1
Bước 1: bỏ “er” của động từ nguyên thể
Bước 2 :thêm vào các đuôi tương ứng với các ngôi của chủ ngữ
Je + e
Tu +es
Il /Elle +e
Nous +ons
Vous +ez
Ils /Elles +ent
2 MẠO TỪ XÁC ĐỊNH
Le/L’ + Danh từ số ít giống đực
La/L’ + danh từ số ít giống cái
Les + danh từ số nhiều
CÁCH DÙNG
Trang 2Dùng mạo từ xác định đứng trước danh từ khi danh từ đó là đối tượng đã được xác định:
1 Mạo từ xác định chỉ danh từ đã được biết đến bởi nó tồn tại duy nhất
2 Mạo từ xác định chỉ một loài.
3 Mạo từ xác định đi kèm với một danh từ đã được đề cập đến.
4 Mạo từ xác định chỉ một danh từ được xác định bởi ngữ cảnh
5 Mạo từ xác định chỉ danh từ chỉ bộ phận cơ thể.
6 Mạo từ xác định nêu ra:
- Tên châu lục.
- Tên đất nước.
- Tên núi, tên sông, tên biển
4.MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH
Un+ danh từ giống đực
Une +danh từ giống cái
Des + danh từ số nhiều
5.ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN
Thể khẳng định : ĐẠI TỪ PHẢN THÂN + ÊTRE (présent) + PHÂN TỪ QUÁ
KHỨ
VD: Je me suis lavé(e)
Tu t'es lavé(e)
Il/elle s'est lavé(e)
Nous nous sommes lavé(e)s
Vous vous êtes lavé(e)s
Ils, elles se sont lavé(e)s
Thể phủ định : NE + ĐẠI TỪ PHẢN THÂN + ÊTRE (présent) + PAS +
PHÂN TỪ QUÁ KHỨ
VD : Je ne me suis pas lavé(e)
Tu ne t'es pas lavé(e)
Il/elle ne s'est pas lavé(e)
Nous ne nous sommes pas lavé(e)s
Vous ne vous êtes pas lavé(e)s
Ils, elles ne se sont pas lavé(e)s
5 TÍNH TỪ SỞ HỮU
Trang 3+danh từ số ít,Giống đực +danh từ số ít , giống cái +danh từ số nhiều
Mon Ma Mes Của tôi
Ton Ta Tes của bạn Son Sa Ses của anh/cô ấy Notre Nos của chúng tôi Votre Vos của các bạn Leur Leus của họ
6 CÂU HỎI VÀ TỪ ĐỂ HỎI
Số ít Số nhiều
Giống đực Quel Quels
Giống cái Quelle Quelles
Comment+ est /sont+chủ ngữ ?
Comment +chủ ngữ + trouver+danh từ ?
Combien : bao nhiêu tiền
Couter +giá tiền : giá bao nhiêu
Quel ets le prix de +danh từ?
Ces +danh từ số nhiều
Cette + danh từ số ít giống cái
Cet +danh từ số ít giống đực bắt đầu nguyên âm hoặc h
Ce + danh từ số ít giống đực bắt đầu bằng phụ âm
7 CÁC ĐẠI TỪ NHẤN
Moi ,toi ,lui elle,nous ,vous ,aux, elles
Chez +đại từ nhấn : nhà của ai
8 GIỚI TỪ CHỈ PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI
À /En +danh từ chỉ phương tiện
Trang 4À +pied /véto/moto
En+ các phương tiện còn lại
-CÁC ĐỘNG TỪ CẦN HỌC THUỘC
Động từ Phân từ quá khứ
Avoir Eu
Boire Bu
Descendre descendu
Devenir devenu
écrire écrit
Faire fait
Lire lu
Mourir mort
Naitre né
Partir parti
Prendere pris
Sortir sonrti
Venir venu
Voir vu
-Hire :hôm qua
-Dernier/derniere: le mois dernier :tháng trước
Il y a +số lượng :cách đây bao lâu
BEAU:đẹp
DẠNG
Beau Bel Belle beaux belles +danh từ d.từ số ít d.từ số ít d.từ số d.từ
Số ít giống đực gduc giống cái nhiều gduc sốnhiều YEUHOAI gcai