Quy trình thiết kế cho một quá trình thiếu khí hiếu khí. Phần rbCOD của nước thải đầu vào là một thông số thiết kế quan trọng và nếu không biết, có thể sử dụng một giá trị bảo toàn trong khoảng từ 15 đến 25 phần trăm của tổng bCOD.Cân bằng khối lượng nitơ phải được thực hiện để xác định (1) bao nhiêu nitrat được tạo ra trong vùng thông khí và (2) tỷ lệ tuần hoàn bên trong phải là bao nhiêu để đáp ứng nồng độ nitrat đầu ra mong muốn.
Trang 1PHỐ XANH
TK: Ks HUỲNH MẠNH PHÚC
Đơn vị công tác:
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG GIAN XANH
Địa chỉ: Số 409/3/9, Nguyễn Oanh, Phường 17, Q Gò Vấp, TP.HCM
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
KHÔNG GIAN XANH
Trang 2I TÓM TẮT QUY TRÌNH THIẾT KẾ
Bảng 1: Phương pháp tính toán để thiết kế quá trình bùn hoạt tính để loại bỏ
BOD và nitrat hóa và khử Nitơ
Check
A Tính toán bể Aerotank
Bước 1 Xác định dữ liệu đặc tính nguồn nước thải đầu vào
Bước 2 Xác định sản lượng sinh khối của VSV dị dưỡng
Bước 3 Xác định khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí cho quá trình
khử BOD Bước 4 Xác định thể tích bể sục khí cho quá trình khử BOD
Bước 5 Xác định tốc độ tăng trưởng riêng tối đa nitrat hóa (µ m ) dựa trên
nhiệt độ bể sục khí và nồng độ DO, và xác định K n
Bước 6 Xác định tốc độ tăng trưởng riêng thực µ và SRT ở tốc độ tăng
trưởng này, để đáp ứng nồng độ NH4-N đầu ra Bước 7 Xác định sản lượng sinh khối
Bước 8 Thực hiện cân bằng nitơ để xác định NOX, nồng độ của NH4-N bị
oxi hóa Bước 9 Tính khối lượng VSS và khối lượng TSS cho bể sục khí để nitrat
hóa Bước 10 Chọn nồng độ MLSS thiết kế và xác định thể tích bể sục khí đáp
ứng giai đoạn Nitrat hóa
Bước 11 Xác định thể tích của bể sục khí Aerotank
Bước 12 Xác định thời gian lưu nước trong bể sục khí và giá trị MLVSS
Bước 13 Xác định F / M và tải lượng BOD
Bước 14 Xác định hệ số sinh khối dựa trên TSS và VSS
B Tính toán bể Anoxic
Bước 15 Xác định nồng độ sinh khối hoạt động
Bước 16 Xác định tỷ lệ IR
Bước 17 Xác định lượng NO3-N cấp vào bể Anoxic
Bước 18 Xác định thể tích thiếu khí
Bước 19 Xác định F/M b
Bước 20 Xác định SDNR bằng cách sử dụng đường cong với phạm vi F/Mb
từ 0 đến 2:
Bước 21 Xác định lượng NO3-N có thể bị khử
Bước 22 Tính nhu cầu oxy
Bước 23 Thiết kế hệ thống truyền oxy sục khí
Bước 24 Xác định xem có cần bổ sung độ kiềm hay không
II THIẾT KẾ BỂ CMAS ANOXIC - AEROTANK
2.1 Dữ liệu nước thải đầu vào - ra
Bảng 2: Bảng dữ liệu nước thải đầu vào và ra
STT Thông số Đơn vị Giá trị đầu vào Mức độ yêu cầu xử lý
Trang 3TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ AEROTANK – CMAS (XỬ LÝ BOD VÀ NITRAT HÓA)
14 Nhiệt độ nước thải đầu vào oC 28
2.2 Điều kiện thiết kế và giả định
Bảng 3: Bảng dữ liệu thiết kế và giả định
1 Bộ khuếch tán khí bọt mịn với nước sạch có sục
khí với hiệu suất truyền
3 Điểm thoát khí cho bộ khuếch tán gốm cách đáy
bể
5 Cao độ của trạm xử lý so với mực nước biển là Hcđnb m 1500
7 Sử dụng các hệ số động học cho trong Bảng 8-10
và 8-11
9 Nồng độ MLSS XTSS thiết kế = 3000 g/m3; giá trị
từ 2000 đến 3000 g/m3
10 TKN lớn nhất / hệ số an toàn trung bình FS = 1,5 FS 1,5
103 m3
10
2.3 Dữ liệu động học phục vụ thiết kế
Bảng 4: Hệ số động học bùn hoạt tính đối với vi khuẩn dị dưỡng ở 20°C
θ value
Trang 4k d Unitless 1,03-1,08 1,04
aAdapted from Henze et al (1987a); Barker and Dold (1997); and Grady et al (1999)
Bảng 5: Hệ số động học nitrat hóa bùn hoạt tính ở 20°C
θ value
aAdapted from Henze et al (1987a); Barker and Dold (1997); and Grady et al (1999)
Trang 5Công trình Tính toán bể sinh học Anoxic - Aerotank (CMAS) Mã hồ sơ TT-TK
Bảng 6: Các thông số thiết kế điển hình cho các quy trình bùn hoạt tính thường được sử dụng
Tên quy trình xử lý Loại bể
xử lý
SRT,
d
F/M kg BOD/kg MLVSS.d
Tải trọng MLSS,
mg/L
Thời gian lưu τ/ h
Tỉ lệ tuần hoàn, %
lb BOD/
1000 ft 3 d
kg BOD/
m 3 d
High-rate aeration/
Sục khí tốc độ cao
plug flow 0.5-2 1.5-2.0 75-150 1.2-2.4 200-1000 1.5-3 100-150
Contact stabilization/
Ổn định tiếp xúc
Plug flow 5-10 0.2-0.6 60-75 1.0-1.3 1000-3000b
6000-10000a
0.5-1b 2-4c
50-150
High-purity oxygen/
Oxy có độ tinh khiết cao
Conventional plug flow/
Dòng chảy nút thông thường
plug flow 3-15 0.2-0.4 20-40 0 3-0.7 1000-3000 4-8 25-75b
Step feed/
Cấp thức ăn theo bước
Complete mix/
Hỗn hợp hoàn chỉnh
Extended aeration/
Sục khí mở rộng
Plug flow 20-40 0.04-0.10 5-15 0.1-0.3 2000-5000 20-30 50-150
Oxidation ditch/
Mương oxy hóa
Plug flow 15-30 0.04-0.10 5-15 0.1-0.3 3000-5000 15-30 75-150
Batch decant/
Sục khí mở rộng
Sequencing batch reactor/
Bể phản ứng theo mẻ
Countercurrent aeration
system (CCAS™)/
Hệ thống sục khí ngược dòng
Plug flow 10-30 0.04-0.10 5-10 0.1-0-3 2000-4000 15-40 25-75
a Adapted from WEF (1998); Crites and Tchobonoglous (1998)
Trang 6Công trình Tính toán bể sinh học Anoxic - Aerotank (CMAS) Mã hồ sơ TT-TK
b MLSS and detention time in contact basin
c MLSS and detention time in stabilization basin
d Also used at intermediate SRTs
e Based an average flow
f For nitrification, rates may be increased by 25 to 50%
NA = not applicable
khác nhau liên quan đến COD có thể phân hủy sinh học của nước thải đầu vào.
Trang 7III TÍNH TOÁN
Hình 2: Mô tả quy trình Anoxic - Aerotank
A TÍNH TOÁN BỂ AEROTANK
I Tính toán thể tích bể Aerotank đáp ứng khử BOD
Bước 1 Tính toán các đặc tính nước thải cần thiết cho thiết kế
a Xác định lượng bCOD: bCOD = 1,6(BOD) = 272 mg/l
b Xác định lượng nbCOD: nbCOD = COD – bCOD = 48 mg/l
c Xác định lượng sCODe: sCODe = sCOD – 1,6 sBOD = 16 mg/l
d Xác định lượng nbVSS: nbVSS = (1 - bpCOD/pCOD) VSS = 12 mg/l
pCOD COD sCOD
e Xác định iTSS: iTSS = TSS – VSS = 10 mg/l
Bước 2 Xác định sản lượng sinh khối của VSV dị dưỡng:
a Xác định giá trị S tại ToC:
S
0,7 g COD/m3
Trong đó:
K s = 20 g/m3
µ m,T o C = µ m
20
= 10,3 g/g.d
kd, T o C = kdθ T-20 = 0,164 g/g.d
b Xác định sản lượng sinh khối:
Trang 8
,
X bio
P
13 kg VSS/d
Trong đó:
Q = Lưu lượng nước thải, Q = 200 m3/d;
Y = 0,40 g VSS/g bCOD (Bảng 3);
S o = 272 g bCOD/m3 (Bước 1a)
Bước 3 Xác định khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí cho quá trình khử BOD:
a Xác định PX,VSS and P X,TSS :
PX,VSS = P X,bio + Q(nbVSS) = 15,8 kg/d
b Xác định, PX,TSS:
PX,TSS = [(PX,bio)/0,85] + Q(nbVSS) + Q(TSSo – VSSo) = 20,1 kg/d
c Tính khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí
Xác định khối lượng MLVSS:
(XVSS)(V) = (PX,VSS)SRT = 79 kg
Xác định khối lượng MLSS:
(XTSS)(V) = (PX,TSS)SRT = 101 kg
Bước 4 Xác định thể tích bể sục khí cho quá trình khử BOD:
(XTSS)(V) = 101 kg
Tại giá trị: XTSS = 3000 g/m3
Aero_BOD
V 34 m3
II Tính toán thể tích bể Aerotank đáp ứng Nitrat hóa
Bước 5 Xác định tốc độ tăng trưởng cực đại µn của các sinh vật nitrat hóa
a Tìm µ n,m; Kn; kdn tại T°C:
, o
m T C
= 1,29 g/g.d
, o
n T C
K = 1,12 g/ m3
, o
dn T C
k = 0,11 g/g.d
b Thay thế các giá trị trên và tìm µ n
,
n m
k
0,79 g/g.d
Trong đó:
- N = Nồng độ NH4-N yêu cầu xử lý ở đầu ra; N= 5 g/m3;
- DO = 3,0 g/m3 (Bảng 3)
- K o = 0,50 g/m3 (Bảng 5);
Trang 9TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ AEROTANK – CMAS (XỬ LÝ BOD VÀ NITRAT HÓA)
Bước 6 Xác định giá trị SRT
a Tìm giá trị SRT lý thuyết:
1 SRT
n
1,26 d
b Tìm SRT thiết kế;
SRTtk = (FS)×SRT = 1,9 d
Trong đó: FS = TKN cực đại/TKN trung bình = 1,5
Bước 7 Xác định sản lượng sinh khối:
a Tìm giá trị S:
S
1,4 g bCOD/m
3
Trong đó:
k d = 0,164 g/g.d (Bước 2a)
µ m = 10,3 g/g.d (Bước 2a)
b Giải tìm P X,bio:
,bio
X
P
19 kg VSS/d
Trong đó:
Q = 200 m3/d
Y = 0,40 VSS/g bCOD (Bảng 4)
S o = 272 g bCOD/m3 (Bước 1a)
S = 0,7 g bCOD/m3 (Bước 11)
k d = 0,164 g/g.d (Bước 2a)
µ m = 10,3 g/g.d (Bước 2a)
NO x = 0,80(35 g/m3) = 28 g/m3 (Giả sử NOx 80% (TKN))
Y n = 0,12 g VSS/g NOx (Bảng 5)
Bước 8 Xác định lượng nitơ bị oxi hóa thành nitrat
NOx = TKN – N e – 0,12P X,bio /Q = 63,9 g/m3
Trong đó:
- N e = Giá trị NH4-N yêu cầu ở đầu ra, N e = 5 g/m3
Bước 9 Xác định nồng độ và khối lượng VSS và TSS trong bể sục khí để nitrat hóa:
a Tính nồng độ VSS và TSS trong bể sục khí:
i Xác định P X,VSS:
PX,VSS = PX,bio + Q(nbVSS)= 21,0 kg/d
ii Xác định P X,TSS:
PX,TSS = [P X,bio /0,85] + Q(nbVSS) + Q(TSSo – VSSo) = 26,2 kg/d
b Tính khối lượng của VSS và TSS trong bể sục khí:
i Khối lượng của MLVSS:
(V)(XVSS) = (PX,VSS)SRT = 40 kg
Trang 10ii Khối lượng của MLVSS:
(V)(XTSS) = (PX,VSS)SRT = 50 kg
Bước 10 Xác định thể tích bể sục khí đáp ứng giai đoạn Nitrat hóa
(V)(XTSS) = 50 kg
Với MLSS = 3000 g/m3
VAero_Nitrat = 17 m3
Bước 11 Xác định thể tích của bể sục khí Aerotank:
So sách VAero_Nitrat và VAero_BOD → chọn giá trị lớn hơn để làm thể tích xây dựng bể Aerotank
Chọn VAero_BOD làm thể tích bể Aerotank Vaerotank = 34 m3
Bước 12 Xác định thời gian lưu nước trong bể sục khí và giá trị MLVSS:
a Xác định thời gian lưu nước trong bể sục khí
V
Q
4,0 h
b Xác định giá trị MLVSS:
Tỉ lệ VSS VSS
TSS
MLVSS = 2360 g/m3
Bước 13 Xác định F / M và tải lượng BOD
a Xác định giá trị F/M:
kg BOD F/M
kg MLVSS.d
O QS XV
0,43 kg/kg.d (so sánh với Bảng 6)
b Xác định giá trị tải lượng BOD:
Lorg = kg BOD 3
m d
O QS V
1,01 kg/m3.d (so sánh với Bảng 6)
Bước 14 Xác định hệ số sinh khối dựa trên TSS và VSS:
a Xác định lượng bCOD bị loại bỏ:
bCOD removed = Q(S o - S) = 54,3 kg/d
b Xác định sản lượng sinh khối dựa trên TSS:
PX,VSS = 15,8 kg/d
,
Yobs TSS 0,47 g TSS/g BOD
c Xác định sản lượng sinh khối dựa trên VSS:
Yobs,VSS: VSS/TSS = 0,78 (xem bước 12b)
Yobs,VSS = 0,37 g TSS/g BOD
C TÍNH TOÁN BỂ ANOXIC
Bước 15 Xác định nồng độ sinh khối hoạt động:
Trang 11TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ AEROTANK – CMAS (XỬ LÝ BOD VÀ NITRAT HÓA)
SRT
o b
d
X
= 1.774 g/m3
Trong đó:
Q = 200 m3/d
Y = 0,40 VSS/g bCOD (Bảng 4)
S o = 272 g bCOD/m3 (Bước 1a)
S = 0,7 g bCOD/m3 (Bước 11)
k d = 0,164 g/g.d (Bước 2a)
SRT = 5 d (Bảng 3)
V = 34 m3
Bước 16 Xác định tỷ lệ IR:
x RAS
IR NO 1.0
R N
0,60
Trong đó:
NRAS = nồng độ NO3-N trong dòng tuần hoàn, NRAS = 29 g/ m3
R = tỉ lệ dòng tuần hoàn RAS = 0,6
Bước 17 Xác định lượng NO3-N cấp vào bể Anoxic
QFlo_to_Ano = IR Q + RQ = 240 m3
NOx feed = (QFlo_to_Ano)( NRAS) = 6.973 g/m3
Bước 18 Xác định thể tích thiếu khí
Ước tính, sử dụng thời gian lưu τ = 1,0 h
τ = 0,042 d
Vanox = τ×Q = 8 m3
Bước 19 Xác định F/M b
o b
anox b
QS F/M
3,68 g/g.d (*)
Bước 20 Xác định SDNR bằng cách sử dụng đường cong với phạm vi F/Mb từ 0 đến 2:
- Xác định tỉ lệ: rbCOD/bCOD = 29 % (**)
Từ (*) và (**) xác định giá trị SDNR ở Hình 1 => SDNR = 0,43 tại 20°C
Áp dụng hiệu chỉnh nhiệt độ, xác định giá trị SDNR tại ToC
SDNRToC = 0,53 g/g.d
Bước 21 Xác định lượng NO3-N có thể bị khử:
a Kiểm tra NOr tại τ = 1,0 h:
NOr = (Vanox)(SDNR)(Xb) = g/d
Lấy kết quả so sánh với giá trị (NOx feed) nếu:
+ (NOr - NOx feed)/(NOx feed) = 0 ÷ 15% → Chấp nhận thời gian lưu như giả định; + (NOr - NOx feed)/(NOx feed) ≥ 15% → Ước tính lại giá trị τ nhỏ hơn;
+ (NOr - NOx feed)/(NOx feed) ≤ 15% → Ước tính lại giá trị τ lớn hơn
Việc này cần lập lại ước tính giá trị τ cho đến khi phù hợp
b So sánh giá trị được tính toán với giá trị SDNR từ nghiên cứu thực nghiệm:
Trang 12SDNR(Xb/XTSS) = 0,31 g/g.d [giá trị được chấp nhận: 0,04 đến 0,42 g/g.d]
Bước 22 Tính nhu cầu O2:
1, 42 , 4, 33 ( ) 2,86( x RAS)
R Q S S P Q NO NO N Q 71 kg/h
Bước 23 Thiết kế sục khí bọt mịn-xác định lưu lượng không khí ở lưu lượng thiết kế trung bình:
Dựa vào công thức:
C
C
s
L H T s
20 ,
, ,
024 ,
Trong đó:
AOTR = tốc độ truyền oxy thực tế trong điều kiện hiện trường, kg O2/h;
SOTR = tốc độ truyền oxy tiêu chuẩn trong nước máy ở 20°C và oxy hòa tan bằng không,
kg O2/h
a Xác định Cṡ.T.H nồng độ bão hòa oxy hòa tan trung bình trong nước sạch trong bể sục khí ở nhiệt
độ T và độ cao H dựa vào công thức:
, , , ,
atm
1
P
i Dựa vào Phụ lục D1 - Xác định giá trị nồng độ oxy bảo hòa theo nhiệt độ
C20 = 9,08 mg/L
C28 = 7,81 mg/L
ii Xác định áp suất tương đối ở độ cao 1500 m để hiệu chỉnh nồng độ DO cho độ cao:
b
a
gM z z P
0,84
Nồng độ oxy ở độ cao 500 m và nhiệt độ 28oC
Cs,T,H = C28 × (Pd/Patm) = 6,59 (mg/L) iii Xác định áp suất khí quyển (m nước) ở độ cao 500 m (xem Phụ lục B và C)
3 atm,
kN/m kN/m
H atm H
P P
iv Xác định nồng độ oxi giả sử nồng độ phần trăm oxi đi ra khỏi bể sục khí là 19%
atm, ,Eff depth , , , ,
atm,
1
H
P
= 7,86 mg/l
a Xác định SOTR bằng cách sử dụng α = 0,65, β = 0,95 và hệ số tắc nghẽn của bộ khuếch tán F = 0,9
, ,
1, 024
s T H
C
= 215,6 kg/h
b Xác định lưu lượng khí:
Trang 13TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ AEROTANK – CMAS (XỬ LÝ BOD VÀ NITRAT HÓA)
3
2
SOTR kg/h 60min/h kgO /m air
Khongkhi
Q
E
44,8 m3/min
Bước 24 Kiểm tra độ kiềm:
a Chuẩn bị cân bằng độ kiềm
Độ kiềm để duy trì pH ~ 7 = Độ kiềm đầu vào - Độ kiềm được sử dụng + Độ kiềm đã sản xuất
- Độ kiềm đầu vào = 250 g/m3 đl CaCO3 (a*);
- Độ kiềm đã sử dụng = 7,14(NOx) = 456,0 g/m3 (b*);
- Độ kiềm đã sản sinh = 3,57(NOx - NRAS) = 124,5 g/m3 (c*);
- Nồng độ kiềm dư cần thiết để duy trì độ pH = 80 g/m3 (d*)
a Tìm độ kiềm cần thiếtđược thêm vào:
Độ kiềm cần bổ sung Alkadd = (d*) – (a*) + (b*) – (c*) = 161,5 g/m3 đl CaCO3
Khối lượng kiềm cần thêm vào: = Alkadd(Q) = 32,3 kg/d đl CaCO3
b Xác định độ kiềm cần thiết là natri bicacbonat
Khối lượng tương đương của CaCO3 = 50 g/đương lượng
Khối lượng tương đương của Na(HCO3) = 84 g/đương lượng
Na(HCO3)need = 54 kg/d NaHCO3
Bước 25 Bảng tóm tắt thiết kế
Trang 14Bổ sung độ kiềm dưới dạng Na(HCO3) kg/d 54 -