Tập hợp có thể được minh họa bởi một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng đó.. Trong trường hợp có phần tử của tập hợp là số, ta t
Trang 1CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
PHẦN A SỐ HỌC CHUYÊN ĐỀ 1 ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN CHỦ ĐỀ 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Tập hợp thường được kí hiệu bằng chữ cái in hoa Mỗi đối tượng trong tập
hợp là một phần tử của tập hợp đó
Kí hiệu: a A (a thuộc A hoặc a là phần tử của tập A)
b A (b không thuộc A hoặc b không phải là phần tử của tập A)
2 Để biểu diễn một tập hợp, ta thường có các cách sau:
Cách 1 Liệt kê các phần tử của tập hợp
Cách 2 Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
3 Tập hợp có thể được minh họa bởi một
vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập
hợp được biểu diễn bởi một dấu chấm
bên trong vòng đó Hình minh họa tập
hợp như vậy được gọi là biểu đồ Ven
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Biểu diễn một tập hợp cho trước
Phương pháp giải: Để biểu diễn một tập hợp cho trước, ta thường theo hai cách sau: Cách 1 Liệt kê các phần tử của tập hợp
Cách 2 Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
Lưu ý:
• Tên tập hợp là chữ cái in hoa và các phần tử được viết bên trong hai dấu ngoặc nhọn "{}"
• Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý
• Các phần tử trong một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu hoặc ";" hoặc "," Trong trường hợp có phần tử của tập hợp là số, ta thường dùng dấu chấm phẩy ";" nhằm tránh nhầm lẫn giữa số tự nhiên và số thập phân
1A Viết tập hợp các chữ cái trong từ "GIÁO VIÊN"
1B Viết tập hợp các chữ cái trong từ "HỌC SINH"
2A Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 bằng hai cách
2B Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách
3A Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B, P, S
3B Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp M, N, P, Q
Trang 2CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Dạng 2 Quan hệ giữa phần tử và tập hợp
Phương pháp giải: Để biểu diễn quan hệ giữa phần tử a và tập hợp A cho
trước, ta sử dụng các kí hiệu sau:
• a A nếu phần tử a thuộc tập hợp A;
• a A nếu phần tử a không thuộc tập hợp A
4A Cho hai tập hợp A= {a; x; y} và B = (a; b) Hãy điền kí hiệu thích hợp vào
Dạng 3 Minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven
Phương pháp giải: Để minh họa tập hợp cho trước bằng biểu đồ Ven, ta thực
hiện theo các bước sau:
Bước 1 Liệt kê các phần tử của tập hợp;
Bước 2 Minh họa tập hợp bằng biểu biểu đồ Ven
5A Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8 Hãy minh họa tập hợp P
bằng hình vẽ
5B Gọi Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 Hãy minh họa tập hợp Q
bằng hình vẽ
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
6 Viết tập hợp các chữ cái trong từ "HÌNH HỌC"
7 Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng hai cách
8 Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B,C, D
9 Ở Việt Nam, giáo dục cơ bản kéo dài 12 năm và được chia thành 3 cấp Viết
12 Cho hai tập hợp C= {2;4} và D= {6; 8} Viết các tập hợp gồm hai phần, tử,
trong đó một phần tử thuộc C, một phần tử thuộc D
13 Gọi E là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 Hãy minh
Trang 3CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
14 Cho các tập hợp: A= {trâu, bò, gà, vịt} và B = {chó, mèo, gà}
Viết tập hợp có các phần tử:
a) Thuộc A và thuộc B;
b) Thuộc A nhưng không thuộc B;
c) Thuộc B nhưng không thuộc A
Trang 4CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
• Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số
tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
• Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
• Nếu a < b và b < c thì a < c
• Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất
• Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
• Tập hợp các Số tự nhiên có vô số phần tử
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Biểu diễn tập hợp các Số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải: Biểu diễn tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho
trước theo hai cách:
Cách 1: Liệt kê các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước;
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước
1A Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
3A Viết các tập hợp sau bằng hai cách:
a) Tập M các số tự nhiên không vượt quá 7;
Trang 6CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Để ghi các số tự nhiên, ta dùng mười chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 Lưu ý: Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc 2 Cấu tạo số tự nhiên • Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó • Số tự nhiên có hai chữ số ab ( a 0 ): ab = a.10 + b; • Số tự nhiên có ba chữ số abc (a 0 ): abc = a.100 + b.l0+ c 3 Các Số La Mã: Chữ số La Mã I V X Giá trị tương ứng trong hệ thập phân 1 5 10 • Dùng các nhóm chữ số IV (số 4) và IX (số 9) và các chữ số I V, X làm các thành phần, người ta viết các số La Mã từ 1 đến 10 như sau: I II III IV V VI VII VIII IX X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
• Nếu thêm, bên trái mỗi số trên: - Một chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20 - Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30 II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 Phân biệt số và chữ số, số chục và chữ số hàng chục, số trăm và chữ số hàng trăm,
Phương pháp giải: Ta cần biết cách xác định số chục, số trăm của một số cho trước
• Số chục của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị của số đó
• Số trăm của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị và hàng chục của số đó
1A Điền vào bảng sau:
Số đã cho Số
trăm
Chữ số hàng
Chữ số hàng chục
1568
231
35017
1B Điền vào bảng sau
Trang 7CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 12; 700; y (y N*)
12 Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:
c) ….; ….; x ( x N) d) … ; x- 1;… ( x N)
HƯỚNG DẪN
1A a) A= {9;10;11} b) B = {1;2;3}
c) {21;22;23;24;25;26;27;28}
1B Tương tự 1A HS tự làm
2A a) F = {x N|100 x 999} b) E= {x N*| x< 8}
2B Tương tự 2A HS tự làm
3A a) M = {0;1;2;3;4;5;6;7;} M= {x N| x 7}
b) P = {22;23;24;25;26} P = {x N| 21< x 26}
3B Tương tự 3A HS tự làm
X = {3; 4; 5; 6; 7} 4B Tương tự 4A HS tự làm 5A a) 16;90;1000; a + 1 b) 36;119; a - 1 5B Tương tự 5A HS tự làm 6A a) 87; 86; 85 b) 101;100;99 c) 2002; 2001;2000 d) a + 1 ; a; a - 1 6B Tương tự 6A HS tự làm 7 a) A = {17;18;19;20} b) B = {1;2;3;4;5;6} c) C= {33;34;35;36;37;38}
8 a) F = {x N| 51 x 299} b) E = {x N*| x< 7} 9 a) M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8} M = {x N| x 8} b) P = {30;31;32;33;34;35;36} P = {x N| 29 < x 36}
X = {4; 5} 11 a) 9 ;900; x + 1 b)11; 690; y - 1 12 a) 96 ;95; 94 b) 301; 300; 299 c) x + 2; x + 1; x d) x; x - 1 ; x - 2
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Để ghi các số tự nhiên, ta dùng mười chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 Lưu ý: Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc 2 Cấu tạo số tự nhiên • Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó • Số tự nhiên có hai chữ số ab ( a 0 ): ab = a.10 + b; • Số tự nhiên có ba chữ số abc (a 0 ): abc = a.100 + b.l0+ c 3 Các Số La Mã: Chữ số La Mã I V X Giá trị tương ứng trong hệ thập phân 1 5 10 • Dùng các nhóm chữ số IV (số 4) và IX (số 9) và các chữ số I V, X làm các thành phần, người ta viết các số La Mã từ 1 đến 10 như sau: I II III IV V VI VII VIII IX X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
• Nếu thêm, bên trái mỗi số trên: - Một chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20 - Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30 II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 Phân biệt số và chữ số, số chục và chữ số hàng chục, số trăm và chữ số hàng trăm,
Phương pháp giải: Ta cần biết cách xác định số chục, số trăm của một số cho trước
• Số chục của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị của số đó
• Số trăm của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị và hàng chục của số đó
1A Điền vào bảng sau:
Số đã cho Số
trăm
Chữ số hàng
Chữ số hàng chục
1568
231
35017
1B Điền vào bảng sau
Trang 10CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
3512
678
94509
2A a) Viết số tự nhiên có số chục là 15, chữ số hàng đơn vị là 9
b) Viết số tự nhiên có số trăm là 173 và số đơn vị là 51
2B a) Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3
b) Viết số tự nhiên có số trăm là 35 và số đơn vị là 17
3A a) Viết tập hợp các chữ số của số 2589
b) Viết tập hợp các chữ số của số 1999
3B a) Viết tập hợp các chữ số của số 8271
b) Viết tập hợp các chữ số của số 5000
Dạng 2 Viết số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải: Để tìm số tự nhiên thỏa mãn yều cầu bài toán, ta dựa theo
điều kiện cho trước và cấu tạo số tự nhiên
4A a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác hhau
4B a) Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số
b) Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau
5A a) Dùng ba chữ số 1,2,6 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
b) Dùng ba chữ số 0,2,7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
5B a) Dùng ba chữ số 2,5,7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
b) Dùng ba chữ số 0,3,5 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
6A Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó:
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4;
b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 12
6B Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó:
a) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 6;
b) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 11
Dạng 3 Đếm số
Phương pháp giải: Để đếm số hạng của một dãy số tự nhiên từ số a đến số b,
mà hai số kế tiếp cách nhau d đơn vị, ta dùng công thức sau:
Trang 11CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Dạng 4 Đọc và viết các chữ số bằng La Mã
Phương pháp giải: Để đọc và viết các chữ số bằng La Mã, ta sử dụng các quy
ước ghi số trong hệ La Mã
9A a) Đọc các số La Mã sau: IX, XIV, XXVI
b) Viết các số sau bằng chữ Số La Mã: 11,19,27
9B a) Đọc các số La Mã sau: VII, XIII, XXIV
b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 8,16,29
10A Cho chín que diêm được sắp xếp như hình vẽ dưới đây Hãy chuyển chỗ
một que diêm để được kết quả đúng
10B Cho chín que diêm được sắp xếp như hình vẽ dưới đây Hãy chuyển chỗ
một que diêm để được kết quả đúng
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
11 a) Viết số tự nhiên có số chục là 23, chữ số hàng đơn vị là 8
b) Viết số tự nhiên có số trăm là 523 và số đơn vị là 67
12 Điền vào bảng sau:
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau
15 a) Dùng ba chữ số 3,5,9 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
b) Dùng ba chữ số 0,5,8 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau
21 Cho chín que diêm được sắp xếp như hình vẽ dưới đây Hãy chuyển chỗ
một que diêm để được kết quả đúng
Trang 12CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
• Sử dụng kí hiệu và để diễn tả quan hệ giữa phần tử và tập hợp
• Sử dụng kí hiệu và = để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp
3A Cho tập hợp A = {6; 8; 10} Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông
4A Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}
a) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp A và B
4B Cho hai tập hợp M = {2; 4; 6; 8} và N - {4; 6}
a) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan, hệ giữa hai tập hợp M và N
b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp M và N
Dạng 3 Tìm số tập con của một tập hợp cho trước
Phương pháp giải: Để tìm số tập con của một tập hợp cho trước có n phần tử,
ta làm như saư:
Bước 1 Viết lần lượt các tập con gồm có 0; l; 2; ;n phần tử;
Bước 2 Đếm tất cả các tập con đó
Lưu ý: Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp
5A Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}
7 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 8
b) Tập hợp các số tự nhiên lơn hơn 29 và nhỏ hơn 30
Trang 13CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
17 a) A = {95; 84; 73; 62; 51; 40) b) B = {84; 63; 42; 21; 10}
c) C = {17; 26; 35}
18 Tương tự 8A a) 44 số b) 45 số
19 Tương tự 9A Đáp số : 942
20 a) 3,18,22 b) IX, XVII, XXIV
21 Cách 1 IX = X - I
Cách 2 IV = V - I
22* Từ bài 9A, ta dễ thấy để đánh các số trang từ 1, đến 99 cần số chữ số là 9 + 180 = 189 < 861 Do đó, cuốn sách có nhiều hơn 99 trang
Mặt khác, để đánh tất cả số trang có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 999) cần số chữ số là 900.3 = 2700 > 861 Vậy số trang của cuốn sách là số có ba chữ số
Số trang có ba chữ số là: (861 - 189): 3 = 224 trang
Vậy số trang của cuốn sách là: 99 + 224 = 323 trang
Trang 14
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Số phần tử của một tập hợp
• Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng
có thể không có phần tử nào
• Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu:
2 Tập hợp con
• Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B
Kí hiệu: A B
• Nếu A B và B A thì hai tập hợp A và B bằng nhau
Kí hiệu: A = B
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Số phần tử của tập hợp
Phương pháp giải: Để tìm số phần tử của một tập hợp cho trước, ta thường làm
theo hai cách sau:
Cách 1 Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp và đếm
Cách 2 Nếu tập hợp gồm các phẩn tử là các số tự nhiên từ a đến b, hai số kế
tiếp cách nhau d đơn vị thì số phần tử của tập hợp đó được tính theo công thức sau: (b - a): d +1
1A.Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
a) Tập hợp các số tự nhiền không vượt quá 9;
b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13;
c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18
1B.Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10;
b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29;
c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37
2A Tính số phần tử của các tập hợp sau
a) A = {30;31;32; ;119;120];
Trang 15CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
• Sử dụng kí hiệu và để diễn tả quan hệ giữa phần tử và tập hợp
• Sử dụng kí hiệu và = để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp
3A Cho tập hợp A = {6; 8; 10} Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông
4A Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}
a) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp A và B
4B Cho hai tập hợp M = {2; 4; 6; 8} và N - {4; 6}
a) Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan, hệ giữa hai tập hợp M và N
b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp M và N
Dạng 3 Tìm số tập con của một tập hợp cho trước
Phương pháp giải: Để tìm số tập con của một tập hợp cho trước có n phần tử,
ta làm như saư:
Bước 1 Viết lần lượt các tập con gồm có 0; l; 2; ;n phần tử;
Bước 2 Đếm tất cả các tập con đó
Lưu ý: Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp
5A Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}
7 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 8
b) Tập hợp các số tự nhiên lơn hơn 29 và nhỏ hơn 30
Trang 16CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Tổng và tích hai số tự nhiên:
- Phép cộng hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng của chúng
a + b = c
(Số hạng) + (Số hạng) = (Tổng)
- Phép nhân hai số tự nhiên bất kì cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích của chúng
a b = c
(Thừa số) (Thừa số) = (Tích)
• Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
Phép tính Tính chất
Giao hoán a+b = b+a a.b = b.a
Kết hợp ( a + b) + c = a+ (b + c) (a.b) c = a.(b c)
Cộng, nhân với 0 a + 0 = 0 +a = a a.0 = 0.a = 0
Phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng
a (b+c) = ab + ac
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Thực hành phép cộng, phép nhân
Trang 17CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
8 Tương tự 2A
a) Tập A có 81 phần tử
b) Tập B có 100 phần tử
c) Tập C có 34 phần tử
9 a) Ta có: A = {0;2;4; ;20} Từ đó, ta tính được số phần tử của tập A là 11
b) Ta có: B = {100; 102; 104; ;998} Vậy số phần tử của tập B là 450
10 11 C {11; 17} C 12 C
11 Tương tự 4A HS tự làm
12 Ta có : X = {0;1;2;3;4;5;6;7} ; Y = {0;1;2;3;4}
Từ đó suy ra : Y X
13 Tương tự 5A HS tự làm
Trang 18
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
14
15 Số tiền nhà Minh thu được khi bán 5 con lợn này là:
40000 62 4 = 9920000 đồng Vậy tổng số tiền thu được là: 9920000 đồng
16 Làm tương tự bài 5A và 6A
17 Làm tương tự bài 7A và 8A
18 a) > b) > c) > d) >
19 a) x = 200 b) x = 450
c) x = 21 d) x = 9 hoặc x = 36
20 Tương tự bài 12A
a) A > B b) A < B
Trang 19
CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x Khi đó, số a được gọi là số bị trừ, số b là số trừ và số x là hiệu số
Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
• Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0 , nếu có số tự nhiên x sao cho b.x =
a thì a b và ta có phép chia hết a:b = x Khi đó, số a được gọi là số bị chia, số b là
số chia và số x là thương
• Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q
và r duy nhất sao cho a = b.q + r trong đó 0 r b
- Nếu r= 0 thì ta có a b
- Nếu r 0 thì ta có a b
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Thực hành phép trừ và phép chia
Phương pháp giải:
Để thực hiện phép tính có phép trừ và phép chia ta thường sử dụng quy tắc: Phép chia làm trước, phép trừ làm sau
Lưu ý:
- Đối với bài toán điền số, ta cần quan sát mối quan hệ giữa các số đã biết và
Trang 20CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
các số chưa biết để thực hiện phép tính, tìm ra kết quả
- Sử dụng định nghĩa của phép chia có dư và công thức:
4A Điền số thích hợp vào các ô còn lại để được tổng 3 số theo mỗi hàng, mỗi
cột, mỗi đường chéo đều bằng
12
4B Điền số thích hợp vào các ô còn lại để được tổng 3 số theo mỗi hàng, mỗi
cột, mỗi đường chéo đều bằng 15
4
Dạng 2 Tính nhanh
Trang 21CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Phương pháp giải: Để tính nhanh, ta cần quan sát và phát hiện mối liên hệ giữa
các số trong từng phép toán Từ đó, áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối cho phù hợp
- Trong phép trừ hai số, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Trong phép chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia rồi cộng với số dư (nếu có)
Dạng 4 Bài tập về phép chia có dư
Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa của phép chia có dư và công thức: a =
b.q + r (0 < r < b)
Trang 22CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Từ công thức trên suy ra:
11A Tìm số bị chia của phép chia có thương bằng 5, số dư bằng 9, tổng của số
chia, thương và số dư bằng 24
11B Tìm số bị chia của phép chia có thương và ố dư đều bằng 3, tổng của số
chia, thương và số dư bằng 19
12A Tìm số chia của phép chia có thương bằng 10 và số dư bằng 8, biết tổng
của số bị chia, thương và số dư bằng 116
12B Tìm số chia của phép chia có thương bằng 6 và số dư bằng 4, biết tổng
của số bị chia, thương và số dư bằng 62
16 Điền số thích hợp vào các ô còn lại để được tổng 3 số theo mỗi hàng, mỗi
cột, mỗi đường chéo đều bằng 15
Trang 23CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
22 Tìm số chia của phép chia có thương bằng 8 và số dư bằng 5, biết tổng của
số bị chia, thương và số dư bằng 258
Trang 24CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Trang 25CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Quy ước a1 = a
• Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:
am an = am +n
Trang 26CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức sau:
2B Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 22 25; b) 72.74.77; c) a5.a9; d) t t7 t6
3A Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 83.24; b) 25.43.162; c) 82.23.45; d) 35.32.93; e) 34.273.812; f) 103.1003.1000
3B Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
c) 33.92; d) 33.272.81;
e) 252.54.125; f) 10.1002.1000
Dạng 2 Viết một số dưới dạng lũy thừa bậc hai hoặc bậc ba
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức:
a.a.a a = an (n N*), am.an = am+n (a,m,n N).
n
4A a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343
4B a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 81; 121; 169
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 1000
5A a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;
b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên
5B a) Tìm các số từ 1 đến 50 là bình phương của một số tự nhiên
b) Tìm các số từ 1 đến 50 là lập phương của một số tự nhiên
Trang 27CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
(Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa)
Dạng 3 Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa
Phương pháp giải: Áp dụng công thức:
an= a.a.a a (n N*) và làm phép tính nhân như thông thường
10B Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của
một số:
a) A = 3.(52 - 42); b) B = 82 + 62 + 52
c) C= 5.42 +32.5.2 - l; d) D = 63 - 82 - 23
Dạng 4 So sánh hai biểu thức chứa lũy thừa
Phương pháp giải Để so sánh hai lũy thừa, ta có thể làm theo các cách sau:
Cách 1 Đưa về hai lũy thừa có cùng cơ số rồi so sánh hai số mũ
Trang 28CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
11B Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống
a) 614 615 b) 188 178 c) 1114 1120-5 d) 777 888
12A Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:
a) 51 15 b) 112 183 c) 34 43 d) 1002 103
12B Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) 21 12 b) 23 32 c) 44 53 d) 83 74
14A So sánh:
a) 2100 và 10249 b) 530 và 6.529 c) 298 và 949 d) 1030 và 2100
14B So sánh:
a) 3100 và 950 b) 36.617 và 620 c) 330 và 810 d) 344 và 433
18 a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 25; 81; 289
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8; 64; 729
19 Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của
Trang 29CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
a) A = 22.52 -32 -10; b) B = 23.42 + 32.32 - 40;
c) C = 11.24+62.19 + 40; d) D = 43+63+73+2
21 Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) 617 618 b) 10312 10112 c) 514 258 d) 197 198
e) 424 625 f) 9217 918
22 Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống
a) 31 13 b) 102 73 c) 83 27 d) 10002 105
3B Tương tự 3A
4A a) Ta có : 64 = 82; 100 = 102 ; 144 = 122
b) Ta có: 64 = 43; 216 = 63; 343 = 73
Trang 30CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
d) a2 + b2 < a2 + b2 + 2ab = ( a+b)2 và với a N*; b N*
Trang 31CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Trang 32CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
Quy ước a1 = a
• Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:
am an = am +n
Trang 33CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Viết gọn một biểu thức dưới dạng lũy thừa
Phương pháp giải: Sử dụng các công thức sau:
2B Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 22 25; b) 72.74.77; c) a5.a9; d) t t7 t6
3A Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 83.24; b) 25.43.162; c) 82.23.45; d) 35.32.93; e) 34.273.812; f) 103.1003.1000
3B Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
c) 33.92; d) 33.272.81;
e) 252.54.125; f) 10.1002.1000
Dạng 2 Viết một số dưới dạng lũy thừa bậc hai hoặc bậc ba
Phương pháp giải: Áp dụng các công thức:
a.a.a a = an (n N*), am.an = am+n (a,m,n N).
n
4A a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343
4B a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 81; 121; 169
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 1000
5A a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;
b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên
5B a) Tìm các số từ 1 đến 50 là bình phương của một số tự nhiên
b) Tìm các số từ 1 đến 50 là lập phương của một số tự nhiên
Trang 34CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
(Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa)
Dạng 3 Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa
Phương pháp giải: Áp dụng công thức:
an= a.a.a a (n N*) và làm phép tính nhân như thông thường
10B Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của
một số:
a) A = 3.(52 - 42); b) B = 82 + 62 + 52
c) C= 5.42 +32.5.2 - l; d) D = 63 - 82 - 23
Dạng 4 So sánh hai biểu thức chứa lũy thừa
Phương pháp giải Để so sánh hai lũy thừa, ta có thể làm theo các cách sau:
Cách 1 Đưa về hai lũy thừa có cùng cơ số rồi so sánh hai số mũ
Trang 35CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
11B Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống
a) 614 615 b) 188 178 c) 1114 1120-5 d) 777 888
12A Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:
a) 51 15 b) 112 183 c) 34 43 d) 1002 103
12B Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) 21 12 b) 23 32 c) 44 53 d) 83 74
14A So sánh:
a) 2100 và 10249 b) 530 và 6.529 c) 298 và 949 d) 1030 và 2100
14B So sánh:
a) 3100 và 950 b) 36.617 và 620 c) 330 và 810 d) 344 và 433
18 a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 25; 81; 289
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8; 64; 729
19 Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của
Trang 36CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Trang 37CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ: am : an = am - n, a 0,m n
Quy ưóc: a° = 1 (a 0)
• Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
• Số chính phương là số có dạng a2 với a N
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Trang 38CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
CHỦ ĐỀ 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I TÓM TẮT LÝ THUYỂT
Trang 39CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
1 Thứ tự thực hiện các phép tính đổi vơi biểu thức không có dấu ngoặc;
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
1B Thực hiện phép tính:
a) 53: 52 + 22.3; b) 43.125 - 125 : 52; c) 62.28 + 72.62; d) 56: 54 + 3.32 - 80
2A Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 2 Tìm số chưa biết trong đẳng thức hoặc trong một sơ đồ
Phương pháp giải: Để tìm số chưa biết trong một đẳng thức, ta thường làm
theo các bước sau:
Bước 1 Xác định thành phần phép tính;
Bước 2 Áp dụng các quy tắc:
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính đã nêu trên
3A Tìm x, biết:
c) 210 - 5.( x -10) =200; d) (2x + l):7 = 22+32; e) 450:[41-(2x-5)] = 32.5; f) (5x - 39).7 + 3 = 80
3B Tìm x, biết:
c) 96 - 3( x + 8) = 42; d) 36:(x - 5) = 22; e) 15.5.(x - 35) - 525 = 0; f) [3.(70 - x) + 5]: 2 = 46
Dạng 3 Tìm số chưa biết trong một sơ đồ
Để tìm số chưa biết trong một sơ đồ, ta thường làm như sau:
Trang 40CHUYÊN ĐỀ CỦNG CỐ ĐẠI 6 – NĂM 2023-2024 Zalo đky: 0989.15.2268
Bước 1 Quan sát các số và các phép tính đã cho;
Bước 2 Tính toán để điền các số chưa biết trong sơ đồ
Chú ý: Chúng ta nên tìm các số chưa biết theo hướng mũi tên ngược lại
4A Điền số thích hợp vào ô vuông
a) .3
32; 17b) 22
20;14c) :2 5;10d) 52 10; 20
4B Điền số thích hợp vào ô vuông
a) 7 32; 6b) .22 20;80c) :5 .3 5;
d) 6 .4 10;
Dạng 4 So sánh giá trị của hai biểu thức số
Phương pháp giải:
Để so sánh giá trị của hai biểu thức số, ta làm như sau:
Bước 1 Tính giá trị của mỗi biểu thức số
Bước 2 So sánh hai kết quả tìm được
5A Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (=; <; >):