Vở Bài tập bổ trợ toán 6 tập 1 gồm có các bài tập phù hợp với những học sinh mà saukhi học xong tiết học chính khóa, chưa làm được ngay bài tập trong sách giáo khoa,giúp cho các em luyện
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
VỞ BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 TẬP 1
1 Vở Bài tập bổ trợ toán 6 tập 1 gồm có các bài tập phù hợp với những học sinh mà saukhi học xong tiết học chính khóa, chưa làm được ngay bài tập trong sách giáo khoa,giúp cho các em luyện tập vừa sức, từ đó nắm được nội dung kiến thức cơ bản nhấtcủa từng bài học
2 Số bài tập này được trình bày dễ hiểu, bám sát nội dung cơ bản trong từng tiết dạy, do
đó giáo viên có thể hướng dẫn cho học sinh thực hành, luyện tập ngay trong các tiếtdạy chính khóa, các tiết học tự chọn hoặc ở nhà
3 Vở này còn sử dụng cho một số học sinh khá, giỏi tự đọc sách giáo khoa và có thể tựluyện tập được khi chưa học bài mới, là cơ sở để từ đó học sinh dễ tiếp thu bài mới,rèn luyện khả năng đọc sách và tự học
4 Trong cùng một tiết học chính khóa không nên yêu cầu học sinh vừa làm bài tập trong
vở Bài tập bổ trợ, vừa làm bài tập trong sách giáo khoa
1 Điền vào chỗ chấm:
PHẦN SỐ HỌC
Trang 2- Cách 2: chỉ ra cho các phần tử của tập hợp đó.
2 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10.
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp:
{3; ; 5 ; ; ; ; 9}
A=b) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử tập hợp:
Trang 3Hình 1 Hình 2 Hình 3
{1; ; }
= B M =
X =
§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 1 Điền ký hiệu thích hợp (∈; ∉) vào ô trống: 12 N; 12 N*; 5 N*; 12 N 6 N*; 6 N; 0 N; 0 N* 2 Cho tập hợp các số tự nhiên ¥ ={0; 1; 2; 3; } Điền số thích vào chỗ chấm. a) Số liền sau của 2 là 3, số liền sau của 9 là
b) Số liền sau của 8 là , số liền sau của 15 là:
c) Số liền trước của 3 là 2, số liền trước của 6 là
d) Số liền trước của 11 là , số liền trước của 50 là:
3 Cho tập hợp ¥ ={0; 1; 2; 3; }
a) Biểu diễn trên tia số các phần tử 1, 2, 3, 4, 5 của tập hợp N 0 2
b) Biểu diễn trên tia số các phần tử 4, 5, 6, 7 của tập hợp N 0 ……
4 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) X = ∈{x ¥|1< <x 5} X ={2; ; }
b) A= ∈{x ¥ |1≤ ≤x 5} A={1; ; ;4; }
c) M = ∈{x ¥ |1≤ ≤x 8} M =
d) B= ∈{x ¥ |x≤5} B={0; ; ; ; ; }
Trang 4b) Số 235 có 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị Số 279 có trăm, chục, đơn vị.
c) Số tự nhiên có 235 chục, 8 đơn vị được viết là 2358 Số tự nhiên có 279
chục, 6 đơn vị được viết là
3 a) Đọc các số La Mã sau: V, VI, VIII, X, XI, XII, XIII
Ta đọc như sau: năm, ………
Trang 5
Trang 6
{ }d) Tập hợp A là của tập hợp B
2 Điền vào chỗ chấm:
a) Tập hợp A={3;4;5;6;7} có 7 3 1 5− + = (phần tử)
c) Tập hợp C ={4;5;6;7;8;9;10;11} có d) Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b a− +1 phần tử
Trang 7(10 + 23) + 37 = ; (a + b) + c = a + (b + ).
c) 5 + 0 = 0 + = ; 18 + 0 = 0 + = ; a + 0 = 0 + =
2 Cho các số liệu về đường bộ: Thành phố Thanh Hoá - Ngọc Lặc: 70km Ngọc Lặc - Lang Chánh: 16 km Lang Chánh - Quan Hoá: 35 km Tính quãng đường từ Thành phố Thanh Hoá lên Quan Hóa qua Ngọc Lặc và Lang Chánh Giải: Quãng đường từ Thành phố Thanh Hóa lên Quan Hóa là: 70 + + = (km)
3 Điền vào chỗ chấm: a) 5 6 = 6 ; 5 8 = 8 ;
13 27 = 27 ; a b = b
b) (5 6) 7 = 5 (6 ); (5 6) 9 = 5 (6 );
(13 6) 19 = 13 (6 ); (a b) c = a (b )
c) 5 1 = 1 = ; a 1 = 1 =
d) 5 (6 + 7) = 5 6 + 5 .; 5 (6 + 8) = 5 6 + 5 ;
12 (6 + 23) = 12 6 + 12 ; a (b + c) = a b + a
4 Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh: a) 95 + 250 + 5 = (95 + 5) + = + =
b) 92 + 185 + 8 =
c) 36 + 358 + 64 =
d) 8 36 + 8 64 = 8 (36 + ) = 8 =
e) 15 25 + 15 75 =
f) 15 125 + 15 875 =
5 Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau: Số thứ tự Loại hàng Số lượng(cái) Giá đơn vị(đồng) Tổng số tiền(đồng) 1 Bút bi Thiên Long 10 1000
2 Bút bi Hồng Hà 20 1500
3 Bót bi Sµi Gßn 18 1200
LUYỆN TẬP 1
Trang 8a) 65 + 50 + 35 = (65 + 35) + = + =
b) 86 + 85 + 34 =
c) 33 + 58 + 67 + 42 = (33 + ) + ( + 42) = + =
d) 133 + 58 + 67 + 142 =
2 Có thể tính nhanh tổng 95 + 15 bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng: 95 + 15 = 95 + (5 + ) = (95 + ) + 10 = 100 + =
Hãy tính nhanh các tổng sau bằng cách làm tương tự như trên: a) 96 + 14 = 96 + (4 + ) = ( + ) + = + =
b) 85 + 30 =
c) 30 + 85 = (15 + ) + 85 =
d) 980 + 50 = 980 + (20 + ) = ( + ) + =
3 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x− =15 27 b) ( x−15 10 0) =
c) x+ =8 13 d) 4.( x+ =8) 52
e) 2x− =5 23 g) 16 3+ x=25
Trang 9
Ta có: 5 6 = 6 5
30 2 =
=
=
2 Có thể tính nhẩm tích 25 6 bằng hai cách: * Cách 1: 25 6 = 25 (2 ) = (25 2) = 3 = 150 * Cách 2: 25 6 = (20 + ) 6 = 20 6 + 5 = 120 + = 150
a) Hãy tính nhẩm tích 15 6 bằng hai cách: * Cách 1: 15 6 = 15 (2 ) = (15 ) = =
* Cách 2: 15 6 = (10 + ) = + =
b) Hãy tính nhẩm tích 25 16 bằng hai cách: * Cách 1:
* Cách 2:
3 Áp dụng tính chất a b c( − =) ab ac− để tính nhẩm: a) 15.9 15 10 1= ( − =) 15.10 15.1 − = − = ;
b) 25.9 =
c) 15.99 15 100 1= ( − =) 15.100 15.1 − = − =
d) 20.99 =
4 Dùng máy tính bỏ túi để tính: a) 5 76 = b) 15 86 =
c) 28 356 = d) 246 648 =
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
1 Điền số thích hợp vào ô trống:
73 – 15 = 58
548 – 234 = 314
2 §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng:
Trang 10248 2352: 42 =
56
3 T×m sè tù nhiªn x, biÕt:
a) x – 2 = 10 b) 3x – 2 = 10
x = 10 + 3x = 10 +
x = 3x =
x = …….:
x =
c) x: 5 = 4 d) 2x : 5 = 4 x = 4 2x =
x = 2x =
x = :
x =
e) x: 7 = 5 f) 3x: 6 = 5
LUYỆN TẬP 1 1 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x− =5 20 b) ( x− − =5) 10 20
c) 12− =x 8 d) 2+(12− =x) 8
Trang 11
2 Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp a) 94 57+ =(94 6+ +) (57 6− =) + =
b) 98 23+ =(98 2+ +) (23 2− =) + =
c) 35 97+ =(35 + ) (+ 97 + ) = + =
d) 27 93 + =
3 Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp a) 97 23− =(97 3+ −) (23 3+ =) − =
b) 95 48 − =
c) 97 35 − =
d) 93 27 − =
4 a) Bạn Lan có 21000 đồng mua kẹo, mỗi gói kẹo giá 2000 Hỏi bạn Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu gói kẹo? Giải Muốn tìm số gói kẹo Lan mua nhiều nhất ta lấy 21000 chia cho 2000: 21000: 2000 = (dư 1000) Vậy Lan có thể mua nhiều nhất là gói kẹo b) Bạn Hải có 21000 đồng mua bánh, mỗi cái bánh giá 1500 đồng Hỏi bạn Hải mua được nhiều nhất bao nhiêu cái bánh? Giải
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Điền số thích hợp vào bảng sau:
Trang 141 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa.
Ví dụ: 2 : 24 2 =2 − =
a) 25: 23 = 2 = 2 b) 55: 53 = c) 57: 54 = d) a5: a3 = a = a (với a ≠ 0)
Trang 15a) 3 22 = 3 = ;
b) 3 22 – 6: 2 = 3 – = ;
c) 2 32 – 8: 2= ;
d) 3 24 + 2 42 =
3 Tìm số tự nhiên x, biết: a) 25 – x = 10 b) 20 + (25 – x) = 30 x = 25 – 25 – x = 30 –
x = 25 – x =
x =
x =
c) 40 + (35 – x) = 60 d) 15 + (x – 10) = 40
4 Điền số thích hợp vào ô trống: a) →+3 8
b) → 4 40
c) → +3 10 → : 5
Trang 161 Điền vào chỗ chấm:
a) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
b) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
2 Thực hiện phép tính: a) 2 5 + 10: 5 = 10 + =
b) 2 5 + 10: 5 – 8 = + – =
c) 20: 2 – 3 2 = – =
d) 20: 2 – 3 2 + 20 =
3 Thực hiện phép tính: a) 10+[15 (20 10)− − ] = +10 [15 − ] = +
b) 10+[25 (10 5)− + ] =
c) 10+{30 : 25 (10 5)[ − + ] } = +10 {30 : 25 [ − ] } = +10 {30 : } = + =10
d) 20+{60 : 25 (10 5)[ − + ] } =
e) 40−{60−[25 (10 5)+ − ] } =
4 Tính giá trị của biểu thức: a) 20 – (5 2 + 12: 3) = 20 – ( + ) = 20 – =
b) 20 + (5 2 - 12: 3) = 20 + ( – ) =
c) 25 – (6 3 + 18: 6) =
d) 25 + (6 3 – 18: 6) =
e) 5 (20: 4 + 3 6) =
Trang 17b) Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều
Trang 181 Điền số thích hợp (2 hoặc 3) vào chỗ chấm:
2 Điền số thích hợp (4 hoặc 5) vào chỗ chấm:
3 Điền dấu "x" vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2 thì tổng
chia hết cho 2
b) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng
chia chia hết cho 5
c) Nếu có một số hạng của tổng chia hết cho 3 thì mỗi
số hạng của tổng chia hết cho 3
4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Nếu a 2 và b 2 thì tổng a + b chia hết cho ;
b) Nếu a 2 và b 4 thì tổng a + b chia hết cho ;
c) Nếu a 3 và b 3 thì tổng a + b chia hết cho ;
d) Nếu a 3 và b 6 thì tổng a + b chia hết cho
Trang 19§11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Các số có chữ số tận cùng là chữ số thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó
mới
b) Các số có chữ số tận cùng là hoặc thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới
2 Trong các số sau: 6; 15; 18; 25; 50; 86; 95; 121 a) Các số chia hết cho 2 là: 6;
b) Các số chia hết cho 5 là: 15;
c) Các số không chia hết cho 2 là: 15;
d) Các số không chia hết cho 5 là: 6;
e) Các số không chia hết cho cả 2 và 5 là:
3 Điền số thích hợp (2 hoặc 5) vào chỗ chấm: a) (20 2+ ) M ; b) (20 + ) M 2 ; c) (25 5+ ) M ; d) (20 + ) M 5 ; e) (15 10 5+ + ) M ; g) (15 10 + + ) M 5 4 Điền số thích hợp (2 hoặc 5) vào chỗ chấm: a) (20 2− ) M ; b) (20 − ) M 2 ; c) (25 5− ) M ; d) (20 − ) M 5 ; e) (15 10 5+ − ) M ; g) (15 10 + − ) M 5 5 Cho các số sau: 25; 30; 42; 53; 150; 247 a) Các số chia hết cho 2 là:
b) Các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
c) Các số chia hết cho 5 là:
d) Các số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
e) Các số chia hết cho cả 2 và 5 là:
g) Các số không chia hết cho cả 2 và 5 là:
6 Trong các tổng và hiệu sau: 25 + 30; 30 + 42; 42 - 30 ; 53 + 25 a) Tổng (hiệu) chia hết cho 2 là:
b) Tổng (hiệu) chia hết cho 5 là:
c) Tổng (hiệu) không chia hết cho 2 là:
d) Tổng (hiệu) không chia hết 5 là:
Trang 201 Điền số thích hợp (2 hoặc 5) vào chỗ chấm:
Trang 21§ 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia
hết cho
b) Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia hết cho
2 Điền số thích hợp (3, 5 hoặc 9) vào chỗ chấm: a) 18 + 9; b)18 + M 9; c) 18 + 3; hoặc 18 + 3 d) 18 + M 3; e) 18 + 9 + 9; g) 18 + 9 + M 9 hoặc 18 + 9 + M 9 3 Điền số thích hợp (3, 7 hoặc 9) vào chỗ chấm: a) 18 9− M ; b) 18 − M 9 hoặc 18 − M 9 c) 18 3− M hoặc 18 3− M d) 18 − M 3; e) 18 9 9+ − M ; g) 18 9 + − M 9 hoặc 18 9 + − M 9 4 Trong các số sau: 6; 9; 12; 17; 18; 183; 234 a) Các số chia hết cho 3 là:
b) Các số chia hết cho 9 là:
c) Các số không chia hết cho 3 là:
d) Các số không chia hết cho 9 là:
e) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
5 Cho các số: 16; 18; 51; 63; 96; 99; 122; 108 a) Viết tập hợp A gồm những số chia hết cho 3 trong các số trên { }
A= b) Viết tập hợp B gồm những số chia hết cho 9 trong các số trên
6 Điền từ “Chia hết cho” hoặc "không chia hết cho" vào chỗ chấm: a) Tổng A = 51+ 16 3;
b) Tổng B = 51+ 18 3;
Trang 22c) Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau để chia hết cho 3
và không chia hết cho 9 là:
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 2 là: ……
b) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 2 là: ………
c) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 3 là:
d) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là:
e) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 3 là:
f) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là:
3 Điền dấu "x" vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c) Một số chia hết cho 6 thì chia hết cho 3
d) Một số chia hết cho 18 thì chia hết cho 9
Trang 23Vậy các bội của 2 là: 2, , ,
c) Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên
từ Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là của a
6: = (dư 2); 6: = (dư 1); 6: = Vậy các ước của 6 là: 1, , ,
Trang 243 Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu ∈∉, hoặc ⊂ vào ô vuông:
Trang 2511 P, 13 P, 15 P, 17 P, 19 P.
2 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được các số nguyên tố:
a) Các số nguyên tố lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 là: 11; 1
b) Các số nguyên tố lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 30 là: 23; 2 c) Các số nguyên tố lớn hơn 30 nhưng nhỏ hơn 40 là: 3 ; d) Các số nguyên tố lớn hơn 40 nhưng nhỏ hơn 50 là: 4 ;
3 Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố: 4*;6*
c) Số 2; 3 là hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
d) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Trang 261 a) Hãy viết tất cả các ước của 3; 11.
Các ước của 3 là: ; Các ước của 11 là: ;
b) Cho a = 3 11
Trang 27Vậy Tâm có thể xếp vào: 1 túi có viên;
Hoặc 15 túi mỗi túi có viên;
Hoặc 3 túi mỗi túi có viên;
Hoặc 5 túi mỗi túi có viên;
Trang 281 Điền vào chỗ chấm:
a) Ước chung của hai hay nhiều số là của tất cả ;
b) Bội chung của hai hay nhiều số là của tất cả ;
c) Giao của hai tập hợp là một gồm các của hai tập hợp đó
2 Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào ô vuông cho đúng:
Trang 29b) Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Trang 31ƯC(24, 30) =
4 Từ kết quả bài tập 2, 3, 4 §17, hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ƯCLN (30, 50) =
Trang 33b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Ư(28) = { ; ; ; ; .} Vậy a = ; ; ; ;
c) Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu nếu mỗi hộp có 4 cái bút chì:
Giải:
§18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số trong tậphợp của các số đó
b) Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với
Trang 34a) Phân tích 30 và 40 ra thừa số nguyên tố
5 Tìm BCNN của 20, 30 và 40