Bài tập Thiết kế cơ sở dữ liệu Bài tập Cơ Sở Dữ Liệu Thời Gian Nhóm 4 Có Quốc Nhẫn, Tấn Dương, Duy Quý 28 Mục lục I Bài 4 – Quản lý đề tài nghiên cứu khoa học 3 1 Xây dựng mô hình ER 4 2 Xây dựng mô hình TimeED
Trang 1BÀI TẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU THỜI GIAN
TS Võ Hoàng Liên Minh Lê Quốc Nhẫn
Nguyễn Huỳnh Tấn Dương Phan Duy Quý
Đồng Tháp, 05/2023
Trang 2Mục lục
I Bài 4 – Quản lý đề tài nghiên cứu khoa học 3
1 Xây dựng mô hình ER 4
2 Xây dựng mô hình quan hệ 5
3 X ây dựng mô hình Time-ER 6
4 Xây dựng mô hình quan hệ 7
5 Phân công cụ thể 7
Trang 3Đề Tài Bài 4:
Trường ĐHKH cần tổ chức một CSDL để quản lý các đề tài nghiên cứu
khoa học của sinh viên Cho biết một số thông tin liên quan như sau:
- Mỗi một đề tài khi đăng ký thực hiện được cấp một mã số duy nhất Ngoài
ra, mỗi một đề tài còn có tên đề tài và lĩnh vực nghiên cứu mà đề tài thực hiện Lưu ý rằng, một đề tài có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau
- Mỗi một đề tài phải do một và chỉ một giáo viên hướng dẫn, nhưng một giáo viên hướng dẫn có thể hướng dẫn cho nhiều đề tài Thông tin về mỗi giáo viên bao gồm mã giáo viên, họ tên, học hàm, học vị
- Thông tin về sinh viên được tổ chức trong CSDL bao gồm mã sinh viên, họ tên và tên lớp mà sinh viên đang theo học Mỗi một đề tài phải có ít nhất một sinh viên tham gia và có không quá 5 sinh viên cùng tham gia trong một đề tài, trong đó phải có một sinh viên là người chủ trì đề tài (trưởng nhóm làm đề tài) Ngoài ra, tại một thời điểm, mỗi sinh viên chỉ được phép tham gia một đề tài
Hãy thiết kế CSDL thời gian (xây dựng mô hình TimeER, từ đó xây dựng mô hình quan hệ) với các yêu cầu bổ sung như sau:
- Cần quản lý thời gian sống của các đề tài
- Thuộc tính LINHVUCNGHIENCUU của tập thực thể DETAI: cần quản lý thời gian hợp lệ
- Tại một thời điểm, một đề tài phải do một và chỉ một giáo viên hướng dẫn, nhưng giáo viên hướng dẫn cho một đề tài có thể thay đổi theo thời gian Cần quản lý vấn đề này
Yêu cầu:
4 Xây dựng mô hình TimeER, từ đó xây dựng mô hình quan hệ
Trang 41 Mô hình E-R:
2 Mô hình quan hệ:
GIAOVIEN( MaGV, HoTenGV, HocHam, HocVi, MaDT)
SINHVIEN(MaSV, HoTenSV, TenLop)
DETAI(MaDT, TenDT, LinhVuc, MaNhomTruong, MaSV)
THUCHIEN(MaDT, MaSV)
DETA HuongDan GIAOVIEN
ThucHien TruongNhom
(1,5)
(0,n)
SINHVIEN
HoTenS V
Trang 5TenDT SINHVIEN
∞ MaNhomTruong
MaSV
TenLop
GIAOVIEN
HoTenGV
HocHam
∞
∞
HocVi
MaSV MaDT MaGV
MaSV
Trang 63 Xây dựng mô hình TimeER
Yêu cầu bổ sung
Từ thông tin mô tả hệ thống ban đầu, ta tiến hành thiết kế cơ sở dữ liệu thời gian với các yêu cầu bổ sung như sau:
- Cần quản lý thời gian sống của các đề tài
- Thuộc tính LINHVUCNGHIENCUU của tập thực thể DETAI: cần quản
lý thời gian hợp lệ
- Tại một thời điểm, một đề tài phải do một và chỉ một giáo viên hướng dẫn, nhưng giáo viên hướng dẫn cho một đề tài có thể thay đổi theo thời gian Cần quản lý vấn đề này
DETAI HuongDan GIAOVIEN
ThucHien TruongNhom
(1,5)
(1,n)
SINHVIEN
HoTen SV
VT LS
VT
Trang 74 Xây dựng mô hình quan hệ
R(DETAI) = (MaDT, TenDT, LinhVuc)
TR(DeTai) = (MaDT, LSs, LSe)
TR(HuongDan) = (MaDT, MaGV, VTs, VTe)
TR LinhVuc (DETAI) = (MaDT, LinhVuc, VTs, Vte )
R(GiaoVien) = (MaGV, HoTen, HoVi, HocHam)
R(ThucHien) = (MaDT, MaSV)
R(SinhVien) = (MaSV, HoTen, TenLop)
R(TruongNhom) = (MaDT, MaSV)
Trang 8Trong đó quan hệ: TR(HUONGDAN), TR Linhvuc (DETAI) là quan hệ có yếu tố
thời gian
Tập thực thể TR(DETAI) có yếu tố thời gian
Thuộc tính đa trị đơn TR Linhvuc (DETAI) có yếu tố thời gian
6 Phân công cụ thể :
Tấn Dương :
Làm phần Xây Dựng Mô Hình ER
Mô hình quan hệ thời gian TimeER
Thảo luận, tập hợp ý kiến, soạn thảo thành file hoàn chỉnh
Quốc Nhẫn :
Làm phần Xây Dựng Mô Hình ER
Chuyển đổi mô hình quan hệ
Xây dựng mô hình TimeER, từ đó xây dựng mô hình quan hệ
Duy Quý :
Làm phần Xây Dựng Mô Hình ER
Mô hình quan hệ thời gian TimeER
Xây dựng mô hình TimeER, từ đó xây dựng mô hình quan hệ