1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Tham Khảo Môn Toán (866).Pdf

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tham Khảo Môn Toán (866).Pdf
Trường học Trường Đại Học Duy Tân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Rút gọn biểu thức M = 1 logax + 1 loga2 x + + 1 logak x ta được A M = k(k + 1) 2l[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Rút gọn biểu thức M= 1

logax+ 1

loga2x+ + 1

logakx ta được:

A M= k(k+ 1)

logax .

Câu 2 Cho hàm số f (x)= e

1

3x

3 −2x 2 +3x+1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1) và đồng biến trên khoảng(3;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng(3;+∞)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1

3m

hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 3 B m > 2 C m > 3 hoặc m < 2 D m < 2.

Câu 4 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y = 2x − 3

x+ m2 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [1; 3] bằng 1

4 :

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

3

3

Câu 6 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

6 .

Câu 7 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 8 Lăng trụ ABC.A′B′C′có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′lên (ABC) là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′ đến mp (ABB′A′) là

A. 3a

13

a√3

3a√10

3a√13

Câu 9 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= −6

5 −

27

5 + 27

5 −

6

5i.

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình log3(10 − 3x+1) ≥ 1 − x chứa mấy số nguyên

Câu 11 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (1; −2; 0) B (3; −1; −1) C (−1; −3; 1) D A(−1; 2; 0).

Trang 2

Câu 12 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 13 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:

A −x+ 2y + 2z + 4 = 0 B x − 2y − 2z − 4= 0

C 3x − 4y+ 6z + 34 = 0 D x+ 2y + 2z + 8 = 0

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x)= x2− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 16 Số phức z= 5 − 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

Câu 17 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′ = − 1

x

Câu 18 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z+ 2i| = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 19 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

Câu 20 Cho cấp số nhân (un)với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

2

Câu 21 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên) Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

Câu 23 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 − 2(m+ 1)z + m2 = 0(m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn |z1|+ |z2|= 2?

Câu 24 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

Câu 25 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′

(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 27 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

2

Trang 3

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 29 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 30 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= 1πxπ−1 B y′ = xπ−1 C y′ = πxπ D y′ = πxπ−1

Câu 31 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 32 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 33 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 34 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

B Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

D Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối lăng trụ bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

B Hai khối chóp có diện tích đáy bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

C Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

D Hai khối chóp có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

Câu 36 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C Đồ thị hàm số có một điểm cực đại D Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1).

Câu 37 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

B Giá trị cực đại của hàm số là 0.

C Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

D Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có AA′ = 3a, tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

Câu 39 Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA= OB = OC = 1 Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V = 1

2.

Câu 40 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Trang 4

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 41 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 42 Cho hàm số y= x+ 1

x −1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y= 5 − x Tìm số giao điểm của (C) và d

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −3 ≤ m ≤ 0 B −4 ≤ m ≤ −1 C m > −2 D m < 0.

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= log4

x2− 1

A y′ = x

(x2− 1)log4e. B y

x2− 1 ln 4. C y

2(x2− 1) ln 4. D y

(x2− 1) ln 4.

Câu 45 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

Câu 46 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 47 Cho bất phương trình 3

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

B Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

C Bất phương trình vô nghiệm.

D Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

Câu 48 Đồ thị hàm số y= 2x −

x2+ 3

x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m < −2 B m > 2 hoặc m < −1 C m > 1 hoặc m < −1

3 D m > 1.

Câu 50 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 18/05/2023, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm