1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (866)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình lập phương ABCD A′B′C′D′ có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D ABC′D′[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′

D′

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Câu 2 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 3 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −x4+ 1 B y= x4+ 2x2+ 1 C y= −x4+ 2x2+ 1 D y = x4+ 1

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

3.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − 2y − 2 = 0 B (P) : x − y − 2z = 0 C (P) : x + y + 2z = 0 D (P) : x − y + 2z = 0.

Câu 6 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho

có diện tích lớn nhất bằng?

√ 3

2) C 3√3(m2) D. 3

√ 3

2)

Câu 7 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A. π√2.a2

π√3.a2

√ 2.a2

Câu 8 Cho hàm số y= x−√2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

A Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

B Không có tiệm cận.

C Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng .

D Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng.

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0; 0; −1), B(−1; 1; 0), C(1; 0; 1) Tìm điểm M sao cho

3MA2+ 2MB2− MC2đạt giá trị nhỏ nhất

A M(−3

4;

1

3

4;

1

3

4;

1

3

4;

3

2; −1).

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′= x.2023x−1 B y′ = 2023x

ln x D y′ = 2023x

ln 2023

Câu 11 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A.

3

√ 3

1

√ 15

5 .

Câu 12 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2; 0) B (1; −2; 0) C (−1; −3; 1) D (3; −1; −1).

Trang 2

Câu 13 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3 − x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

−1

16.

Câu 14 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (−2; 3; 4) B.→−n = (2; −3; 4) C.→−n = (−2; 3; 1) D.→−n = (2; 3; −4)

Câu 15 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20

C (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

a

→ c

= √3 C.→−b ⊥→−a D.→−b ⊥→−c

Câu 17 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = 1

πxπ−1 B y′ = πxπ−1 C y′ = xπ−1 D y′ = πxπ

Câu 18 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC= 2a (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A.

3

√ 2

√ 3

3 a

Câu 19 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

Câu 20 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1 = (−1; 1; 1) B.→−n2 = (1; −1; 1) C.→−n4 = (1; 1; −1) D.→−n3 = (1; 1; 1)

Câu 21 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= −x4+6x2+mx có ba điểm cự trị?

Câu 22 Cho hàm số f (x)= cos x + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

2 + C

C.R f(x)dx= − sin x + x 2

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 24 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 25 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2

x2+ y2

≤ log3x+ log2

x2+ y2+ 24x

?

Câu 26 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16π

16π

16

16

9 .

Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Trang 3

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 29 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= − 1

′ = ln3

′ = 1

′ = 1 xln3.

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 1 + 2t

y= −1 + t

z= −1 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

z= −1 + t

Câu 31 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′

BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

√ 2

2 a

√ 2

4 a

√ 2

6 a

3

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 33 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x −3

x −1. B y= x2− 4x+ 1 C y= x3− 3x − 5 D y= x4− 3x2+ 2

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |i+ 2z| = |z − 3i| Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 − i)z + 3

là một đường thẳng có phương trình là

Câu 35 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A |z| > 2 B |z| < 1

1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2.

Câu 36 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M′ Số phức ω= (4+3i)z

và ω có điểm biểu diễn lần lượt là N và N′ Biết rằng M, M′, N, N′

là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của ⇒ |z+ 4i − 5| ≥ √1

2 ⇔ x= 9

2 ⇔ z= 9

2 −

9

2i|z+ 4i − 5|

A. √2

4

1

1

2.

Câu 37 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= √2 B max |z|= 3 C max |z|= 1 D max |z|= 2

Câu 38 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Trang 4

Câu 42 Cho các số phức z thoả mãn (1+ z)2là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là

A Hai đường thẳng B Đường tròn C Parabol D Một đường thẳng.

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

15

a3√ 15

a3√ 5

a3√ 15

Câu 46 Biết

π 2 R

0 sin 2xdx= ea

Khi đó giá trị a là:

Câu 47 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5

C y′ = 5x +cos3xln 5 D y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y B Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y

C Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y D Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y

Câu 49 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

6.

Câu 50 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 15

πa2√ 17

πa2√ 17

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm