1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chapter 11.Pdf

74 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Operational Amplifiers (Op-Amp)
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÖÔNG 11 CHAPTER 11 MAÏCH KHUEÁCH ÑAÏI THUAÄT TOAÙN OPERATIONAL AMPLIFIERS (OP AMP) I GIÔÙI THIEÄU I INTRODUCTION • Moät maïch khueách ñaïi thuaät toaùn tieâu bieåu goàm coù 3 taàng phaân bieät – Taà[.]

Trang 2

Tầng KĐVS

Tầng

KĐ và dời mức DC

Tầng lấy tín hiệu ngõ ra.

V+

V

-Tín hiệu ngõ ra

Trang 3

voltage level shifter

differential amplifier

output stage

high-gain amplifier

741 Op-Amp Schematic

+Vcc

-Vcc

Trang 4

O p-amp

• Ngõ vào nhận tín hiệu:

+ Ngõ vào không đảo: V+ hay VB

+ Ngõ vào đảo: V- hay VA

+ Ngõ vào vi sai: Vid=V+-V

-• Ngõ ra: VO

• Nguồn cung cấp: ±VCC

Vid

Trang 5

Vid

Vùng bảo hòa âm Vùng bảo hòa dương

Vùng khuếch đại

S

+Vcc

-Vcc

Đặc tuyến vào ra của op-amp

Op-amp voltage transfer characteristics

+Vcc

-Vcc

Trang 6

Sơ đồ chân và hình dạng một op-amp điển hình

Trang 7

Bảng so sánh một vài thông số của

opamp lý tưởng và thực tế:

Trang 8

****OP_AMP lý tưởng: V

O

Vid

Vùng bão hòa âm

Vùng bão hòa dương

Vùng khuếch đại

S

+Vcc

-Vcc

AD hay AVOL hay A∞ và R i ∞

a Về áp: vì AVOL -> ∞ nên

A

v v

Trang 9

b Về dòng: vì Ri ->∞ nên

v R

v i

****OP_AMP lý tưởng:

Trang 10

v i

Vùng bảo hòa âm

Vùng bảo hòa dương

Vùng khuếch đại

V

-S

+ V

S

+ V

cc

V

-cc

Trang 11

Vid

Vùng bão hòa âm Vùng bão hòa dương

Vùng khuếch đại

S

+Vcc

-Vcc

Thực tế: Để op-amp hoạt

động ở chế độ tuyến tính

(vùng khuếch đại) phải

sử dụng dưới cấu hình

hồi tiếp âm để đạt được

độ lợi cần thiết

Trang 12

II ỨNG DỤNG OP–AMP NHƯ MỘT PHẦN TỬ MẠCH

II Using the operational amplifier as a circuit element

1 MẠCH KHUẾCH ĐẠI KHÔNG ĐẢO:

v   

Theo giả định về dòng, ta có

F I

I

o

i

R R

R v

F I

i

O VCL

R

R R

R R

v v

Trang 13

I O

i A

i id

O

R R

R v

v A A

v v

Av v

F I

I

i O

R R

R A

Av v

 1

F I

I i

O VCL

R R

R A

A v

v A

i

O VCL

R

R R

R R

v

v

Trường hợp nếu ≫ 1 ℎ ≫ 1 +

Trang 14

O CL

R

R v

v A

% 002

0

100 99996

1

99996

1

2

e

Ví dụ: Một op-amp làm việc trong mạch kđ không đảo có RI =

RF = 1k Hãy tính độ lợi vòng kín trong trường hợp A=100000

Với cách tính gần đúng thì:

11

1

11000001

1000001

I i

O VCL

R R

R A

A v

v A

Trang 15

Xác định tổng trở vào

i

i i

I

R R

Trang 16

• Vì đây là mạch hồi tiếp áp nên

Xác định tổng trở ra

Trang 17

Cách 1: cách tính gần đúng dùng các giả định:

Theo phương trình nút A,

ta có

A F

I F

O I

i

V R

R R

v R

v v

vBA      0

I

F i

O CL

R

R v

v

Trang 18

) 0

( )

O CL

R

R v

O VCL

R A R

AR V

V A

Trang 19

O CL

R

R v

v A

% 003

0

100 99994

1

99994

1

2

e

Ví dụ: Một op-amp làm việc trong mạch kđ đảo có RI =1K; RF

= 2k Hãy tính độ lợi vòng kín trong trường hợp A=100000

Tìm điện áp ngõ ra khi điện áp vào là sin1000t (V) và

7sin1000t(V) nếu điện áp nguồn cung cấp cho op-amp là ±10V

Với cách tính gần đúng thì:

F i

O VCL

R A R

AR v

v A

Trang 20

• MP

• MP

) )(

1000

vi

) )(

1000 sin(

2 )

1000 sin(

v A

) )(

1000 sin(

vi

) )( 1000 sin(

14 )

1000 sin(

7

v A

Trang 21

• =

Trang 22

•3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI KHÔNG ĐẢO CÓ PHÂN ÁP Ở NGÕ VÀO:

•3 Noninverting amplifier with voltage-divider input

A

v 

F I

I O

i

R R

R v

R R

R v

2 3

I

F I

i O

R

R R

R R

R v

3 2

3

I

F I

i

O CL

R

R R

R R

R v

3

Điện áp ra bị suy giảm do cầu phân áp dùng điện trở

Trang 23

4 MẠCH KHUẾCH ĐẠI ĐỆM:

4 Noninverting amplifier with unity gain (Voltage Follower)

I

F I

I F

i

O CL

R

R R

R R

O CL

R

R v

v A

Trang 24

A

R

R R

R

R A

R i

v

F I

I id

R R

AR

r i

v

F I

I

O O

O o

Mạch kđ đệm có tổng trở vào rất lớn:

Mạch kđ đệm có tổng trở ra rất nhỏ :

Độ lợi của mạch bằng 1 nên mạch này thường dùng để phốihợp trở kháng (có chức năng tăng tổng trở vào và giảm tổng trởra)

Trang 25

5 MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG ĐẢO:

v R

v R

R v

VEE -5V

Trang 26

Ví dụ: Một mạch trộn tín hiệu âm thanh có 2 ngõ vào.

Điện trở mỗi ngõ vào là

và điện trở , điện áp tất cả các ngõ vào đều bằng nhau

, các ngõ vào đều cùng pha, biết opamp cóVà ±VCC= ±10V Hãy xác định điện áp ra

Giải

mV

v R

R v

Trang 27

Summing Amplifier Audio Mixer

Trang 28

DAC -Digtal to Analogue converter

Trang 30

6 MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG KHÔNG ĐẢO TRUNG BÌNH:

v R

R v

R

R R

R

R v

I

F I

O

R R

Trang 31

7 MẠCH KHUẾCH ĐẠI VI SAI:

F I

O

R

R v

R

R R

R R

R v

3 2

R

R v

Trang 33

• b Các mạch KĐ vi sai sử dụng trong các thiết bị đo lường:

b Difference-mode instrumentation amplifier

*** Mạch KĐ vi sai dùng 3 op-amp:

*** Difference amplifier with 3 op-amps:

I

F A

B O

R

R v

R

R v

v

v  2  1 

Trang 34

b Mạch KĐ vi sai dùng 2 op-amp:

b Two Op-amp differential-Mode Amplifier:

• Nếu và

1 1

1 1

v R

R R

v

I

I F

x   

I

F X

I

F I

o

R

R v

R

R

R v

1 1

1 2

1 1

1 1

R

R R

R R

R v

R

R R

v R

R R

R R

R

R R

v

v

I

F I

F I

F I

F I

I

F I

I F

I

F I

o

R

R R

v v

v  2  1  

Trang 35

9 Mạch KĐ đo lường vi sai có độ lợi thay đổi: (SGK)

9.Variable-Gain differential-Mode Instrumentation Amplifier

O

R

R v

v v

v

Trang 36

Ví dụ

Trang 37

10 MẠCH KHUẾCH ĐẠI OP-AMP DÙNG MẠNG 2 CỔNG:

10 Op-amp circuits using two-port networks (SGK)

Trang 38

11 MẠCH TÍCH PHÂN:

11 Integrator

V v

v

vA      0

 01

0

C

t C

(

0 0

O

t i C

t i

RC

V dt

v RC

Trang 39

Mạch tích phân cũng chính là mạch lọc thông thấp với điểmcực là

A fC

Rj A

A v

CR A

fp

2 1

Trang 40

Ví dụ1: Trường hợp tín hiệu vào mạch là tín hiệu hữu hạn:

t

V CR

cos

1 )

RC

V tdt

V RC

Trang 41

12 MẠCH VI PHÂN:

12 Differentiator

V v

1

dt

dv C

R

v i

iiR   O

dt

dv RC Ri

t

vO ( )   i   i

Theo giả định 1 ta có:

Mạch vi phân cũng chính là

mạch lọc thông cao

Trang 42

 

RfC j

A

A

R

Z A

A v

v

C i

O

2

1 1

Để tránh các vấn đề trên ta

phải giới hạn băng thông bằng

cách gắn thêm vào mạch vi

phân một mạch tích phân để

giới hạn tần số cao của mạch

vi phân như hình bên

Trang 43

III ĐẶC TÍNH THỰC TẾ CỦA OP-AMP

1 OFFSET VÀ BÙ OFFSET

1 Offsets and Offset compensation

• Các dòng phân cực IB

Trang 44

a ĐIỆN ÁP OFFSET NGÕ RA DO DÒNG ĐIỆN PHÂN CỰC CỦA NGÕ VÀO:

a Output-Voltage Offset due to input current

a.1 Xét ảnh hưởng của điện áp offset ngõ ra phụ thuộc vàodòng điện phân cực của ngõ vào:

a.1 Output voltage offset due to input bias current

Các dòng điện phân cực và

gây ra điện áp offset ngõ ra khi

op_amp sử dụng ở cấu hình hồi tiếp

Trang 45

a.1 Xét ảnh hưởng của điện áp offset ngõ ra phụ thuộc vào

dòng điện phân cực của ngõ vào:

o

I R

v R

Điện áp offset ngõ ra do dòng phân cực:

OI V R I V

A

Trang 46

Ví dụ

Trung bình

± 10

± 18145

± 15

mVnAnA

Nếu op-amp được mắc thành mạch khuếch đại đảo

Các thông số của một op-amp như sau:

Trang 47

Ví duï

• Nếu op-amp được mắc thành mạch khuếch đại đảo.

a Nếu RF=10kΩ, Có RI= 1kΩ Nếu vi = 10mV, hãy tính điện áp ngõ ra trong hai trường hợp nếu op-amp là lý tưởng và op-amp có dòng phân cực như bảng trên.

b Nếu RF=10kΩ, Có RI= 1kΩ Nếu vi = 1mV, hãy tính điện áp ngõ ra trong hai trường hợp nếu op-amp là lý tưởng và op-amp có dòng phân cực như bảng trên.

c Nếu RF=100kΩ, Có RI= 10kΩ Nếu vi = 10mV, hãy tính điện áp ngõ ra trong hai trường hợp nếu op-amp là lý tưởng và op-amp có dòng phân cực như bảng trên.

Trang 49

c RF=100kΩ, RI= 10kΩ, vi =10mV

= − x10= -100mV

= − x10 + 100x105x10 = -89.5mV

Trang 50

a 2 Bù offset và tính toán giá trị điện trở bù :

o F

I

I R

v R

v R

i I

R

R v

B C i

R

v R

R v

Trang 51

a 2 Bù offset và tính toán giá trị điện trở bù :

• Vậy để điện áp ra đúng bằng điện áp lý tưởng:

i I

B

R

R R

I R

F I C

R R

R

R R

B C i

R

v R R v

Trang 52

Vậy điện áp offset do ảnh hưởng của dòng phân cực nếu thêm

điện trở RC = RF //RI:

) (   

) (   

Trang 53

Ví dụ

Trung bình

± 10

± 18145

± 15

mVnAnA

Nếu op-amp được mắc thành mạch khuếch đại đảo, cĩ RC

=RF//RI , RF=10kΩ và RI= 1kΩ Nếu vi = 1mV, tính điện ápngõ ra trong hai trường hợp nếu op-amp là lý tưởng và op-amp cĩ dịng phân cực như bảng trên

Các thông số của một op-amp như sau:

Trang 55

a.3 BÙ DÒNG ĐIỆN CHO MẠCH KĐ KHÔNG ĐẢO VÀ KHUẾCH ĐẠI ĐỆM:

F I

F I C

R R

R

R R

OIO

Trang 56

a.4 BÙ DÒNG ĐIỆN CHO MẠCH KHUẾCH ĐẠI ĐỆM:

Trang 57

b KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỆN ÁP OFFSET NGÕ

RA PHỤ THUỘC VÀO ĐIỆN ÁP OFFSET CỦA NGÕ VÀO:

b Output-Voltage Offset due to Input Offset Voltage

• Khi 2 ngõ vào nối mass (0V)

thì điện áp ngõ ra vẫn khác

0V – giá trị điện áp này được

gọi là điện áp offset ngõ ra và

ta xem như có một điện áp

offset ở ngõ vào gây ra

VO

Vid

Vùng bão hòa âm

Vùng bão hòa dương

Vùng khuếch đại

S

+Vcc

-Vcc+VOS

-VOS

Trang 58

Như vậy có sự chênh lệch của ngõ vào bên trong op-amp và ta xem nó như một nguồn điện áp mắc nối tiếp với 1 trong 2 ngõvào và tách ra khỏi mạch kđ vi sai như hình sau – khi đó mạch

kđ vi sai xem như được phân cực cân bằng

Trang 59

Ví dụ

Trung bình

± 10

± 18145

± 15

mVnAnA

Op-amp được sử dụng ở cấu hình mạch khuếch đại đảo cóđộ lợi AVCL = -5 Hãy tìm giá trị của điện trở hồi tiếp RF nếuđiện áp offset không được vượt quá 110 mV, mạch có bù dòngđiện

MP

Ví dụ: Các thông số của một op-amp như sau:

Trang 60

b.1 Xét ảnh hưởng của điện áp offset ở mạch khuếch đại đảo:b.1 Input Offset Voltage in the Inverting Amplifier.

Trường hợp 1: điện áp offset ngõ vào xuất hiện ở ngõ vào v +

như hình sau:

Xét từng đáp ứng:

IO I

F I

i I

Trang 61

Trường hợp 2: điện áp offset ngõ vào xuất hiện ở ngõ vào v như hình sau:

I

IO i

R

v v

F I

i I

F I

i I

F

R

R R

v R

R

v     Nhận xét: điện áp offset

ngõ ra của mạch khuếchđại đảo luôn luôn được kđbởi hệ số kđ của mạch kđkhông đảo

Trang 62

a 2 Xét ảnh hưởng của điện áp offset ở mạch khuếch đạikhông đảo:

a.2 Input offset voltage in the noninverting amplifier

Trường hợp 1: điện áp offset ngõ vào xuất hiện ở ngõ vào v+:

IO

i V v

v  

i IO

I

F I

R

R R

Trang 63

Trường hợp 2: điện áp offset ngõ vào xuất hiện ở ngõ vào v

-IO A

o F I

I IO

i

R R

R V

F I

i I

F I

R

R

R v

R

R

R

Tổng quát ta có phương trình: Nhận xét: điện áp offset

ngõ ra của mạch khuếchđại không đảo luôn luônđược kđ bởi hệ số kđ củamạch kđ không đảo

Trang 64

a 3 Kết luận:

IO I

F I

Điện áp offset ở ngõ ra của một mạch khuếch đại luôn được

kđ bởi hệ số kđ không đảo.

Trang 65

OV OI

Trang 67

• Các ứng dụng không bị ảnh hưởng:

– Mạch có điện áp ngõ ra DC lớn và độ lợi vòng kín nhỏ

Ví dụ mạch có điện áp ngõ ra 5Vdc sẽ không bị ảnh

hưởng đáng kể nếu bị sai lệch đi 5mV hay 20mV

– Mạch ghép ac có tụ liên lạc ở ngõ ra

Trang 68

• Các ứng dụng bị ảnh hưởng bởi điện áp offset:

• Mạch KĐ điện áp DC nhỏ.

• Mạch với điện áp ra là dc có giá trị lớn nhưng đòi hỏi độ chính xác cao đến 2 số lẻ.

• Mạch có độ lợi vòng kín lớn Ví dụ: Nếu mạch có offset ngõ vào 3mv nhưng mạch có độ lợi điện áp 200 sẽ tạo ra điện áp offset 600mV ở ngõ ra.

• Để loại bỏ offset ta dùng điện trở bù offset RC và giảm nhỏ giá trị của RF càng nhỏ càng tốt.

• Điện áp offset ở ngõ ra vừa là điện áp offset do dòng điện và

điện áp offset ở ngõ vào và do không thể nào đo được các giá trị điện áp cụ thể do dòng điện hay do điện áp offset ngõ vào gây nên, do đó cách bù điện áp offset tốt nhất là dùng 1 biến trở để chỉnh.

Trang 69

P O

F i

I

F I

i I

R R

Trang 70

e TRÔI OFFSET:

 Điện áp offset thay đổi theo nhiệt độ theo 2 tiêu chuẩn:

• Trôi dòng điện offset được gọi là hệ số dòng điện offset ngõ vào và đo bằng pA/°C.

• Trôi điện áp offset gọi là hệ số điện áp offset ngõ vào và đo bằng µV/°C.

 Để giảm nhỏ những ảnh hưởng này ta phải thực hiện các công

việc sau:

• Chọn Op-amp có các đặc tính trôi chấp nhận được theo yêu cầu.

• Nếu không cho phép chọn op-amp thì ta thực hiện theo 2 cách

Trang 71

2 ĐẶC TÍNH TẦN SỐ VÀ ỔN ĐỊNH CHO OP-AMP

• SGK

Trang 72

• Điện áp offset ngõ vào : là điện áp ngõ vào

Vùng bão hòa dương

Vùng khuếch đại

Trang 73

• Ví dụ: một opamp có PSRR là 100dB dùng

trong 1 một mạch khuếch đại có độ lợi vòng kín là 40dB Điện áp ra sẽ ảnh hưởng thế nào khi điện áp nguồn bị thay đổi 1V.

• Giải:

• 100-40=60dB

Vậy PSRR của mạch là 60 dB hay 10 ⁄

Trang 74

• Đáp ngõ vào cách chung.

• Điện áp ngõ vào vi sai.

• Điện áp nguồn cung cấp

• Slew rate (Tốc độ quét): khả năng bám tín hiệu

ở ngõ ra khi ngõ vào thay đổi.

Slew rate = ∆

Ngày đăng: 15/05/2023, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chân và hình dạng một op-amp điển hình - Chapter 11.Pdf
Sơ đồ ch ân và hình dạng một op-amp điển hình (Trang 6)
Bảng so sánh một vài thông số của - Chapter 11.Pdf
Bảng so sánh một vài thông số của (Trang 7)