1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GẦN 300 từ VỰNG TOEIC PART 1 (tài liệu a4)

25 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gần 300 Từ Vựng TOEIC Part 1
Trường học Trường Đại học Ngoại thương
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 7,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Be addressing: thuyết trình, trình bày 3.. Be concentrating on: tập trungvào 32.. Be entering: bước vào 50.. Be exercising: tập thể dục 54.. Be facing: đối mặt be facingacross from: đối

Trang 1

GẦN 300

TỪ VỰNG

TOEIC PART 1

Trang 2

1 Be adding: thêm vào

2 Be addressing: thuyết trình, trình bày

3 Be adjusting: điều chỉnh

4 Be admiring: chiêm ngưỡng

5 Be approaching: tiến đến

6 Be arranging: sắp xếp, cắm (hoa)

7 Be arriving: đến

8 Be asking: hỏi

Trang 3

9 Be essembling: lắp ráp

10 Be attaching: dán

11 Be attending sb: chăm lo, giúp

ai đó

12 Be bending over: cúi xuống

13 Be boarding: bước lên (xe, tàu…)

14 Be booking: đặt (hàng, vé,…)

15 Be bowing: cúi đầu chào

16 Be browsing: duyệt, chọn lựa,

truy cập

Trang 4

17 Be brushing: chải (tóc)

18 Be burying /’beri/): chôn vùi, che

đi, phủ đi

19 Be building: xây dựng, lập nên

20 Be buttoning: cài cúc áo, quần)

21 Be buying: mua

22 Be carrying: mang, vác

23 Be changing: thay

24 Be checking into: đăng kí phòng

25 Be climbing (klaim => âm “b”

cm): leo, trèo

Trang 5

26 Be cleaning: dọn dẹp

27 Be closing: đóng

28 Be collecting: thu thập, gom

29 Be combing (koom => âm “b”cấm): chải tóc, len,…)

30 Be coming out of: ra khỏi

31 Be concentrating on: tập trungvào

32 Be conversing: trò chuyện

33 Be cooking: nấu ăn

34 Be crossing: băng qua

Trang 6

41 Be displaying: trưng bày

42 Be distributing: phân phối, giao

43 Be diving: lặn

44 Be doing the dishes: rửa chén

Trang 7

45 Be dragging: kéo

46 Be drawing: vẽ

47 Be eating: ăn

48 Be emptying: đổ, dốc, làm cạn

49 Be entering: bước vào

50 Be enjoying: tận hưởng, thưởngthức

51 Be examining: kiểm tra

52 Be exchanging: trao đổi

53 Be exercising: tập thể dục

54 Be exitting: bước ra

Trang 8

55 Be facing: đối mặt (be facing

across from: đối diện)

56 Be facing away from each other:ngồi hướng nhìn ngược nhau (quay

Trang 9

62 Be fishing: câu cá

63 Be fixing: sửa chữa

64 Be floating: trôi, nổi

65 Be focusing on: tập trung vào

66 Be folding: gấp, gập, khoanh tay

Trang 10

72 Be getting out of: bước ra khỏi

73 Be getting up: đứng dậy

74 Be getting ready: chuẩn bị

75 Be going over: bước qua

76 Be greeting: chào đón

77 Be handing: chuyền tay, đưa

78 Be handling: bàn giao, đưa cho

79 Be hanging: treo

80 Be helping: giúp đỡ

81 Be hiking up: leo, trèo

82 Be hitting: đâm phải, và phải

Trang 11

83 Be holding: cầm, nắm, giữ

84 Be inspecting: kiểm tra

85 Be jotting down: ghi chép

86 Be jumping: nhảy

87 Be kicking: đá

88 Be landing: đáp, hạ cánh (maybay)

89 Be laying: đặt, để

90 Be leaning against: dựa vào

91 Be leaving: rời khỏi

92 Be lifting: nâng, nhấc lên

Trang 12

101 Be making a toast: uống rượu

102 Be measuring: đo, đo lường

Trang 13

103 Be mopping: lau chùi

Trang 17

153 Be relaxing: thư giãn

154 Be repairing: sửa chữa

Trang 18

155 Be replacing: thay thế

156 Be resting: nghỉ ngơi

157 Be reviewing: xem xét

158 Be riding: cưỡi (xe, ngựa…)

159 Be rising: mọc, bay lên

160 Be rolling up: xắn lên, cuộn lên

Trang 19

171 Be sitting across from each

other: ngồi đối diện

172 Be sketching: vẽ phác thảo

173 Be smiling: cười

174 Be sorting: sắp xếp, phân loại

175 Be speaking: noî

Trang 20

183 Be stocking: lưu, giữ, để, cất

184 Be stretching: duỗi, kéo căng

185 Be strolling: đi dạo, sải bước

Trang 21

186 Be stopping: ngưng lại

193 Be taking a picture: chụp ảnh

194 Be taking a walk: đi bộ

195 Be taking off: cất cánh

Trang 22

196 Be talking: trao đổi, trò chuyện

197 Be tasting: nếm

198 Be taxiing: chạy trên mặt đất

199 Be throwing sth away: ném cái

Trang 24

216 Be wandering: đi bộ thong thả

Trang 25

216 Be wandering: đi bộ thong thả

Ngày đăng: 02/05/2023, 14:07

w