ĐỀ THI CUỐI KỲ II NĂM 2015 – 2016 Môn Quan hệ Quốc tế Thời lượng 45 phút Câu 01 Điểm khác biệt giữa ngoại giao Kênh một và ngoại giao Kênh hai A Ngoại giao kênh một đóng vai trò quan trọng, ngoại giao.
Trang 1ĐỀ THI CUỐI KỲ II NĂM 2015 – 2016
Môn: Quan hệ Quốc tế Thời lượng: 45 phút
Câu 01: Điểm khác biệt giữa ngoại giao Kênh một và ngoại giao Kênh hai
A Ngoại giao kênh một đóng vai trò quan trọng, ngoại giao kênh hai không có
vai trò rõ rệt
B Ngoại giao kênh một chỉ đơn thuần trong lĩnh vực chính trị, ngoại giao kênh
hai bao gồm đa lĩnh vực
C Ngoại giao kênh một hiệu quả hơn ngoại giao kênh hai
D Ngoại giao kênh một do các quan chức nhà nước tiến hành, ngoại giao kênh hai do chủ thể phi quốc gia tiến hành.
Câu 02: Cuộc họp thượng đỉnh giữa các nguyên thủ quốc gia của tổ chức ASEAN diễn ra hằng năm có tính chất ngoại giao gì sau đây?
A Ngoại giao kênh một, ngoại giao công khai, ngoại giao thượng đỉnh
B Ngoại giao kênh một ngoại giao bí mật, ngoại giao thượng đỉnh
C Ngoại giao kênh hai, ngoại giao thượng đỉnh, ngoại giao công khai
D Ngoại giao kênh hai, ngoại giao bí mật, ngoại giao thượng đỉnh
Câu 03: Vai trò của ngoại giao trong lĩnh vực an ninh chính trị
A Hình thành chính sách đối ngoại, quan hệ kinh tế quốc tế, giải quyết tranh chấp
B Hình thành chính sách đối ngoại, quan hệ hợp tác toàn diện, giải quyết tranh chấp
C Hình thành chính sách đối ngoại, hình thành chính sách đối nội, giải quyết tranh chấp
D Hình thành chính sách đối ngoại, hình thành chính sách đối nội, hợp tác toàn diện
Câu 04: Chọn một tập hợp gồm các công cụ điển hình trong QHQT?
A Lực lượng quân sự, ngoại giao, thương mại, tuyên truyền đối ngoại
B Tình báo, viện trợ, thương mại, tuyên truyền đối ngoại
Trang 2C Lực lượng quân sự, kinh tế, văn hóa, ngoại giao
D Kinh tế, ngoại giao, tình báo, viện trợ
Câu 05: Chọn yếu tố phản ánh khái niệm hợp tác quốc tế
A Quốc gia, phối hợp hòa bình, chia sẻ lợi ích
B Quốc gia, tổ chức quốc tế, mục đích chung
C Chủ thể QHQT, phối hợp hòa bình, mục đích chung
D Chủ thể QHQT, tổ chức quốc tế, chia sẻ lợi ích
Câu 06: Đặc điểm của Liên hiệp kinh tế là:
A Hòa hợp chính sách kinh tế, sử dụng đồng tiền chung
B Thống nhất chính sách kinh tế, tạo ra đồng tiền chung
C Hòa hợp chính sách giữa các thành viên, hình thành thị trường tiền tệ chung
D Thống nhất chính sách giữa các thành viên, sử dụng rổ tiền tệ giao dịch chung
Câu 07: Đặc điểm của Thị trường chung là:
A Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, lao động
B Tự do lưu thông hàng hóa, lao động, tiền tệ
C Tự do lưu thông đầu tư, lao động, tiền tệ
D Tự do lưu thông về vốn, lao động, tiền tệ
Câu 08: Liên minh thuế quan có nội dung là:
A Tự do hóa thương mại trong nội khối và áp dụng biểu thuế quan cho toàn khối
B Các quốc gia tiến hành tự do hóa thương mại trong nội bộ khối
C Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung
D Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
Câu 09: Tổ chức hợp tác vùng nào sau đây thuộc khu vực Nam Mỹ La Tinh:
A SAARC
B MERCOSUR
C APEC
D ASEAN
Trang 3Câu 10: Trong hình thức FDI, nhà đầu tư chủ yếu là:
A Các công ty đa quốc gia
B Các tổ chức phi chính phủ
C Chính phủ nước phát triển
D Các tổ chức kinh tế quốc tế
Câu 11: Chọn tập hợp chỉ gồm các INGOs
A Red Cross, WHO, OAS
B OAS, AU, Green Peace
C Red Cross, Green Peace, WWF
D UN, AU, EU
Câu 12: Chọn tập hợp chỉ gồm các IGOs:
A WHO, UN, NATO
B Oxfam, MRC, AU
C ASEAN+3, UN, Coca Cola
D WHO, WTO, World Wild Fund
Câu 13: Chọn tập hợp chỉ gồm các IGOs:
A WTO, Green Peace, IMF
B IMF, Red Cross, ASEM
C Word Bank, EU, APEC
D IMF, ASEAN CARE
Câu 14: Chọn tập hợp các chủ thể quốc gia:
A Anh, Pháp, Bắc Ireland
B Cộng hòa Ireland, Ấn Độ, Trung Quốc
C Hồng Kông, Mỹ, Nhật Bản
D Isarel, Brazil, Đài Bắc
Câu 15: Chọn tập hợp các chủ thể quốc gia:
A WTO, Trung Quốc, Isarel
B Isarel, Thổ Nhĩ Kỳ, Vatican
C Đài Loan, Mỹ, Nhật Bản
Trang 4D Mỹ, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kỳ
Câu 16: Quan hệ Quốc tế là:
A Giao tiếp giữa các chủ thể quốc gia
B Tương tác qua biên giới giữa các chủ thể QHQT
C Quan hệ giữa các chủ thể phi quốc gia
D Quan hệ vì lợi ích giữa chủ thể quốc gia
Câu 17: Tập hợp nào phản ánh rõ nhất đối tượng nghiên cứu của môn QHQT
A Nguyên nhân, các yếu tố tác động, chính sách đối ngoại, quan hệ
B Môi trường quốc tế, lợi ích quốc gia, quan hệ, hành vi
C Các yếu tố tác động, mục đích, hành vi, kết quả
D Thế giới, quốc gia, tương tác qua biên giới, kết quả
Câu 18: Các cấp độ phân tích chủ yếu trong QHQT là
A Cá nhân, hệ thống chính trị, khu vực, thế giới
B Nhà lãnh đạo, quốc gia, liên quốc gia, các xu hướng toàn cầu
C Cá nhân, quốc gia, liên quốc gia, toàn cầu
D Cá nhân, chính trị đối nội, quan hệ đối ngoại, thế giới
Câu 19: Các yếu tố phản ánh rõ nhất các đặc trưng của chủ thể QHQT
A Tham gia, mục đích, tài chính, vai trò
B Mục đích, kết quả, quân sự, vai trò
C Tham gia, ảnh hưởng, mục đích, khả năng
D Tài chính, quân sự, lợi ích, kết quả
Câu 20: Các yếu tố phản ánh đầy đủ nhất khái niệm quốc gia
A Lãnh thổ, cư dân, chính phủ, được quốc tế công nhận
B Thực tế pháp lý quốc tế, được công nhận quốc tế
C Toàn quyền về đối nội, độc lập về đối ngoại
D Độc lập đối nội, công nhận quốc tế, chính quyền tự trị
Câu 21: Phân loại chiến tranh dựa trên mục tiêu và mức độ tham gia của xã hội
A Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
B Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
Trang 5C Chiến tranh quốc tế, nội chiến
D Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
Câu 22: Phân loại chiến tranh dựa trên chủ thể tham gia
A Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
B Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
C Chiến tranh quốc tế, nội chiến
D Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
Câu 23: Phân loại chiến tranh dựa trên vũ khí sử dụng trong chiến tranh
A Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
B Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
C Chiến tranh quốc tế, nội chiến
D Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
Câu 24: Các yếu tố phản ánh rõ nhất khái niệm ngoại giao
A Quá trình chính trị, chủ thể QHQT, thiết lập và duy trì quan hệ, thực hiện mục tiêu, đạt được lợi ích
B Quá trình chính trị, chủ thể QHQT, thiết lập và duy trì quan hệ, thực hiện mục tiêu, đạt được kết quả
C Quá trình chính trị, chủ thể QHQT, thiết lập và duy trì quan hệ, thực hiện chính sách, đạt được lợi ích
D Quá trình chính trị, chủ thể QHQT, thiết lập và duy trì quan hệ, thực hiện chính sách, đạt được kết quả
Câu 25: Chức năng của ngoại giao
A Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, môi giới hòa bình, duy trì và phát triển quan hệ đối ngoại, bảo vệ lợi ích quốc gia và công dân nước mình, thu thập thông tin, xây dựng và sửa đổi luật lệ
B Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, đàm phán, duy trì và phát triển quan hệ đối ngoại, bảo vệ lợi ích quốc gia và công dân nước mình, thu thập thông tin, xây dựng và sửa đổi luật lệ.
Trang 6C Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, thỏa thuận, duy trì và phát triển quan hệ đối ngoại, bảo vệ lợi ích quốc gia và công dân nước mình, thu thập thông tin, xây dựng và sửa đổi luật lệ
D Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, dàn xếp, duy trì và phát triển quan
hệ đối ngoại, bảo vệ lợi ích quốc gia và công dân nước mình, thu thập thông tin, xây dựng và sửa đổi luật lệ
Câu 26: Vì sao có thể coi INGO và TNC được coi là chủ thể phi quốc gia
A Vì có mục đích rõ ràng và sự tham gia ngày càng tăng vào QHQT
B Vì có năng lực và có tài chính trong QHQT
C Vì có khả năng thương thuyết trong QHQT
D Vì có vai trò trung gian trong QHQT
Câu 27: Các yếu tố thể hiện vai trò của chủ thể quốc gia trong QHQT:
A Tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích tồn tại và phát triển, khả năng tiến hành chiến tranh trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trường quốc tế
B Tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích vị thế và phát triển, khả năng hợp tác trong QHQT, ảnh hưởng lớn trên trường quốc tế
C Tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích vị thế và phát triển, khả năng kinh tế QHQT, ảnh hưởng lớn trên trường quốc tế
D Tham gia liên tục và rộng rãi trong QHQT, mục đích tồn tại và phát triển, khả năng thực hiện QHQT, ảnh hưởng lớn trên trường quốc tế
Câu 28: Vì sao có thể coi INGO và TNC được coi là chủ thể phi quốc gia
A Vì có khả năng thương thuyết trong QHQT
B Vì có mục đích rõ ràng và sự tham gia ngày càng tăng vào QHQT
C Vì có năng lực và có tài chính trong QHQT
D Vì có vai trò trung gian trong QHQT
Câu 29: Chọn tập hợp chỉ gồm các TNCs:
A General Motors, G7 coffee, Việt Nam
B Mitsubishi, IMF, Nokia
Trang 7C Samsung, OAS, WHO
D Chrysler, Honda, Nokia
Câu 30: Chọn tập hợp chỉ gồm các TNCs:
A G7 coffee, KFC, OAS
B Apple, ASEM, SNG
C Microsoft, G7 coffee, Apple
D Toyota, Nokia, Unite States
Câu 31: Ngoài nhóm chủ thể quốc gia, trong QHQT còn tồn tại nhóm chủ thể nào?
A Chủ thể phi quốc gia
B TCQT liên chính phủ và phi chính phủ
C TCQT liên chính phủ, phi chính phủ và các TNCs
D Các nhóm sắc tộc, tổ chức tôn giáo, tội phạm quốc tế
Câu 32: Các công ty xuyên quốc gia (TNCs) tập trung hoạt động trong lĩnh vực nào?
A Kinh tế - Văn hóa – Xã hội
B Văn hóa – Xã hội
C Chính trị
D Kinh tế
Câu 33: Khái niệm về quyền lực trong quan hệ quốc tế là
A Năng lực thực hiện mục đích của chủ thể trong quan hệ quốc tế
B Khả năng của chủ thể này ép buộc chủ thể khác thực hiện điều mình mong muốn
C Thể hiện khả năng của các cường quốc trên các nước nhỏ
D Khả năng của chủ thể này thuyết phục chủ thể khác thực hiện điều mình mong muốn
Câu 34: Tập hợp nào phản ánh rõ nhất bản chất quyền lực trong QHQT?
A Sức mạnh và so sánh lực lượng
B Quyền hành và khả năng cưỡng buộc
Trang 8C Ảnh hưởng và khả năng chi phối
D Quan hệ và năng lực
Câu 35: Chọn tập hợp có sự phù hợp giữa tiêu chí và loại hình quyền lực?
A Thời gian: Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng
B Hình thức biểu hiện: Quyền lực chính trị và quyền lực kinh tế
C Lĩnh vực: Quyền lực cứng và quyền lực mềm
D Phương thức thực hiện: Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình
Câu 36: Vì sao phải nghiên cứu quan hệ quốc tế (QHQT):
A QHQT là môi trường chi phối quốc gia và con người, tạo điều kiện phát triển
an ninh và giúp quốc gia và con người có được các lợi ích cơ bản như tồn tại,
an ninh và phát triển
B QHQT là môi trường chi phối quốc gia và con người, giúp con người an ninh
và phát triển cũng như đạt được các lợi ích cơ bản
C QHQT là hoạt động của quốc gia và con người cũng như là nơi chứa đựng lợi ích chi phối quốc gia và con người như tồn tại, an ninh và phát triển
D QHQT là hoạt động chức năng của quốc gia và con người, cũng là môi trường chi phối quốc gia và con người, chứa đựng lợi ích cơ bản như tồn tại, an ninh và phát triển
Câu 37: Đối tượng nghiên cứu của QHQT bao gồm:
A Động cơ, hành vi và lợi ích của chủ thể QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác
B Động cơ, hành vi và kết quả của chủ thể QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác.
C Động cơ, hành vi và mâu thuẫn của các chủ thể QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác
D Động cơ, hành vi và hợp tác của các chủ thể QHQT, các yếu tố tác động đến quá trình tương tác
Câu 38: Vấn đề nghiên cứu QHQT hiện nay bao gồm:
A Quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề toàn cầu
Trang 9B Quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề tâm lý hành vi của các chủ thể QHQT
C Quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề hợp tác và xung đột giữa các chủ thể QHQT
D Quan hệ chính trị là lĩnh vực chủ yếu bên cạnh những vấn đề khác trong đời sống quốc tế
Câu 39: Chọn các khái niệm phản ánh nội dung cơ bản câu chủ nghĩa Hiện thực:
A Chủ thể quốc gia, môi trường vô chính phủ, đấu tranh quyền lực.
B Chủ thể quốc gia, môi trường vô chính phủ, hòa hợp lợi ích
C Chủ thể quốc gia, môi trường vô chính phủ, hợp tác cùng phát triển
D Chủ thể quốc gia, môi trường vô chính phủ, chia sẻ trách nhiệm
Câu 40: Chọn khái niệm phản ánh nội dung cơ bản của chủ nghĩa Tự Do:
A Đa chủ thể, khả năng hòa hợp, lợi ích, quyền cá nhân, sự hỗn hợp tương tác
B Đa chủ thể, khả năng hòa hợp, lợi ích, quyền lãnh đạo, sự hỗn hợp tương tác
C Đa chủ thể, khả năng hòa hợp, lợi ích, quyền cá nhân, sự hợp tác đơn nhất
D Đa chủ thể, khả năng hòa hợp, lợi ích, quyền lãnh đạo, sự hợp tác đơn nhất
Câu 41: Tập hợp nào phản ánh rõ nhất sức mạnh tổng hợp của quốc gia thời hiện đại?
A Địa lý, quân sự, công nghiệp, các yếu tố tinh thần
B Dân số, địa lý, kinh tế, khoa học – công nghệ
C Dân số, lực lượng quân sự, kinh tế, các yếu tố tinh thần
D Quân sự, kinh tế, các yếu tố tinh thần, khoa học – công nghệ
Câu 42: Chọn một tập hợp quyền lực được sắp xếp theo thứ tự từ cao tới thấp?
A Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc
B Ấn Độ, Indonesia, Philippines, Campuchia
C Canada, Đức, Mehico, Lavia
D Iran, Israel, Arab Saudi, Iraq
Câu 43: Chọn tập hợp các hiện tượng chịu chi phối nhiều của quyền lực?
Trang 10A Cán cân quyền lực, sự lưỡng nan an ninh, chạy đua vũ trang, liên minh
B Cán cân quyền lực, sự lưỡng nan an ninh, thể chế hóa, khu vực ảnh hưởng
C Chạy đua vũ trang, liên minh, cạnh tranh kinh tế, thiết lập quan hệ
D Chiến tranh và xung đột, thể chế hóa, cạnh tranh kinh tế, uy tín quốc gia
Câu 44: Chọn một tập hợp gồm các công cụ điển hình trong QHQT
A Lực lượng quân sự, ngoại giao, thương mại, tuyên truyền đối ngoại
B Tình báo, viện trợ, thương mại, tuyên truyền đối ngoại
C Lực lượng quân sự, kinh tế, văn hóa, ngoại giao
D Kinh tế, ngoại giao, tình báo, viện trợ
Câu 45: Chọn tập hợp phản ánh khái niệm ngoại giao?
A Quốc gia, chính sách đối ngoại, công cụ trong QHQT
B Thực thể chính trị, thiết lập và duy trì quan hệ, thực hiện lợi ích đối ngoại
C Đại diện quốc gia, nắm bắt thông tin, bảo vệ lợi ích quốc gia
D Song phương và đa phương, kênh I và kênh II, bí mật và công khai
Câu 46: Nội dung cơ bản của chủ quyền quốc gia
A Quyền tối cao trên lãnh thổ của mình, không bị can thiệp vào nội bộ
B Thẩm quyền riêng về đối nội, sự tự quyết trong chính sách đối ngoại
C Độc lập trong hoạch định chính sách đối ngoại, bình đẳng với quốc gia khác
D Quyền lựa chọn chế độ, quyền xây dựng và thực thi chính sách
Câu 47: Đặc điểm của lợi ích quốc gia
A Tồn tại, phát triển, vị thế
B Vị thế, phát triển, chủ quyền
C Tồn tại, chủ quyền, phát triển
D Chủ quyền, vị thế, tồn tại
Câu 48: Những thành tố của một tổ chức quốc tế
A Ý chí hợp tác, bộ máy thường trực, tự trị và thẩm quyền, thành viên trên 2 nước
Trang 11B Có văn bản thành lập, ban thư ký, tự trị và thẩm quyền, thành viên trên 2 nước
C Có ý chí hợp tác, bộ máy thường trực, tự trị, thỏa thuận đa phương
D Hiệp định, bộ máy thường trực, có thẩm quyền, mục đích hợp tác qua biên giới
Câu 49: Sự phân biệt chủ yếu giữa TCQT liên chính phủ và TCQT phi chính phủ
A Nhiệm vụ và chức năng hoạt động
B Quy mô địa lý và lĩnh vực hoạt động
C Chế độ thành viên
D Mức độ độc lập với quốc gia
Câu 50: Những dấu hiệu chính của một công ty xuyên quốc gia
A Tổ chức kinh doanh, sở hữu đa quốc gia
B Tổ chức kinh doanh, nhân công toàn cầu
C Tổ chức kinh doanh, tài chính nước sở tại
D Tổ chức kinh doanh, bảo trợ của Liên hiệp Quốc
Câu 51: Chọn tập hợp các hình thức hoạt động ngoại giao đang có xu hướng tăng lên?
A Ngoại giao song phương, ngoại giao công khai, ngoại giao pháo hạm
B Ngoại giao đa phương, ngoại gia công khai, ngoại giao công dân
C Ngoại giao đa phương, ngoại giao thượng đỉnh, ngoại giao bí mật
D Ngoại giao công dân, chiến dịch ngoại giao, ngoại giao cưỡng buộc
Câu 52: Chọn tập hợp các chức năng quan trọng nhất của ngoại giao?
A Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, nắm bắt thông tin
B Thương lượng, đại diện quốc gia, xây dựng luật lệ quốc tế
C Bảo vệ lợi ích, nắm bắt thông tin, xây dựng luật lệ quốc tế
D Hoạch định chính sách, thương lượng, bảo vệ lợi ích
Câu 53: Thứ tự vị thế quốc gia trong QHQT theo quyền lực
A Siêu cường, cường quốc, cường quốc hạng trung
B Siêu cường, cường quốc, nước nhỏ