1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm guyton bản dịch tiếng việt

82 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Guyton Bản dịch tiếng Việt
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh lý học
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch A và B được phân chia bởi 1 màng có khả năng thấm với Urea.Dung dịch A có 10 mM urea, và dung dịch B có 5mN urea.Nếu nồng độ của urea trong dung dịch A tăng gấp đôi, sự dịch ch

Trang 1

Chương 1 : Sinh lý tế bào

1 Điểm nào trong các đặc điểm sau được tạo ra bởi sự khuếch tán đơn giản và

dễ dàng của glucose?

a Sự giảm của một grandient điện hóa

b Bão hòa

c Yêu cầu năng lượng trao đổi chất

d Bị ngăn cản bởi sự xuất hiện của galactose

e Yêu cầu gradient Na+

A Trong pha đi lên của điện thế hoạt động thần kinh?

a Có liên kết lưu hành bên ngoài và nội bào trở nên âm hơn

b Có liên kết lưu hành bên ngoài và nội bào trở ên bớt âm hơn

c Có liên kết lưu hành bên trong và nội bào trở nên âm hơn

d Có liên kết lưu hành bên trong và nội bào trở nên bớt âm hơn

B Dung dịch A và B được ngăn cách bởi màng bán thấm cho phép K thấm qua, nhưng không cho Cl thấm qua Dung dịch A là 100 mM KCl và dung dịch B

là 1 mM KCl, luận điểm nào sau đây đúng về dung dịch A và B?

điện thế màng bên dung dịch A âm hơn so với dung dịch B

điện thế màng bên dung dịch A dương hơn so với dung dịch B

C Trình tự thời gian chính xác cho hiện tượng xảy ra tại các khớp nối thần kinh là ?

synap, hấp thu Ca2+ vào các cúc tận cùng thần kinh trước synap

Cholin, sự khử cực của màng sau synap

Trang 2

c Giải phóng Acetyl Cholin, điện thế hoạt động trong các thần kinh vận động, điện thế hoạt động trong các sợi cơ

màng sau synap, điện thế hoạt động trong các sợi cơ

synap, điện thế hoạt động trong các sợi cơ

D Những đặc điểm hoặc thành phần được tạo ra bởi cơ xương và cơ trơn ?

niệm)

E Kích thích lặp lại sợi cơ xương gây ra sự co kéo dài (uốn ván).Sự tích lũy chất tan nào trong dịch nội bào gây ra tình trạng uốn ván

F Dung dịch A và dung dịch B được phân ra bởi màng có thấm với Ca2+ và không thấm với Cl-.Dung dịch A chứa 10mM CaCl2, và dung dịch B chứa 1

mM CaCl2 Giả sử rằng 2.3 RT/F = 60 mV, Ca2+ sẽ ở trong trạng thái cân bằng điện hóa khi

Trang 3

g Nồng độ của Ca2+ của 2 dung dịch là bằng nhau

G Một người đàn ông 42 tuổi với chẩn đoán nhược cơ chỉ định tăng sức mạnh cơ bắp bằng sử dụng thuốc ức chế acetylcholinesterase Cải thiện cơ bản của người đàn ông này là tăng?

Trang 4

c Của cường độ bình thường sẽ xảy ra, nhưng sẽ bị trì hoãn

J Dung dịch A và B được phân chia bởi 1 màng có khả năng thấm với

Urea.Dung dịch A có 10 mM urea, và dung dịch B có 5mN urea.Nếu nồng độ của urea trong dung dịch A tăng gấp đôi, sự dịch chuyển của urea qua màng

K Một tế bào cơ có [Na+] nội bào là 14 mM và [Na+] ngoại bào là 140 mM.Giả

sử rằng 2.3 RT/F = 60 mV, điện thế hoạt động của màng sẽ bằng bao nhiêu, giả sử màng tế bào này chỉ thấm với Na+?

Trang 5

L Tại điểm nào trên đường điện thế hoạt động, K+ gần với cân bằng điện hóa nhất?

N Quá trình gì là chịu trách nhiệm cho sự thay đổi của điện thế màng giữa điểm 3 và điểm 4 ?

Trang 6

d Sự di chuyển của K+ ra ngoài tế bào

O vận tốc dẫn truyền của điện thế hoạt động dọc theo một dây thần kinh sẽ tăng lên bởi ?

P Dung dịch A và B được phân ra bởi 1 màng bán thấm.Dung dịch A chứa 1mM sucrose và 1 mM urea.Dung dịch B chưa 1 mM sucrose Hệ số phản ánh của sucrose là 1 và của urea là 0 Luận điểm nào dưới đây về các dung dịch

là đúng

dung dịch là đẳng trương

hai dung dịch là đẳng trương

Q Sự vận chuyển của D và L Glucose tiến hành ở cùng 1 tốc độ dưới 1 gradient điện hóa bởi quá trình nào trong các quá trình sau?

a Khuếch tán đơn thuần

b Khuếch tán được thuận hóa

c Vận chuyển tích cực nguyên phát

d Đồng vận chuyển cùng chiều

e Đồng vận chuyển ngược chiều

R Điểm nào sau đây sẽ tăng gấp đôi tính thấm của 1 chất tan trong lipid kép?

a Tăng gấp đôi bán kính phân tử của chất tan

b Tăng gấp đôi hệ số phân chia dầu/nước của chất tan

c Tăng gấp đôi độ dày của lớp kép

d Tăng gấp đôi sự khác biệt nồng độ của chất tan giữa 2 lớp lipid kép

Trang 7

S Một gây tê cục bộ mới được phát triển ngăn chặn kênh Na+ ở dây thần kinh Hiệu quả nào dưới đây trong điện thế hoạt động khiến nó được chờ đợi để sản xuất

T Ở màng sau synap, Acetyl Cholin tạo nên sự mở của

Na+ và K+

thế Na+ và K+

U Một ức chế điện thế sau synap

V Điểm nào sau đây diễn ra là 1 kết của việc ức chế Na+,K+ - ATPase

W Trình tự thời gian nào đúng cho sự kích thích co khớp nối ở cơ xương?

chéo

nội cơ tương (SR)

Trang 8

c Điện thế hoạt động ở màng cơ, sự tách adenosine triphosphate ( ATP), sự gắn Ca2+ vào troponin C

vào troponin C

X Quá trình vận chuyển nào được liên quan nếu vận chuyển glucose từ niêm mạc ruột vào một tế bào ruột non bị ức chế bởi việc xóa bỏ gradient Na+

thông thường qua màng tế bào ?

Y Trong cơ xương, sự kiện nào được diễn ra trước khi sự khử cực ống T trong cơ chế của sự kích thích co ở khớp nối?

Z Chất nào sau đây là chất dẫn truyền thần kinh ức chế hệ thần kinh trung ương ?

Trang 9

BB Điều nào gây nên sự run cơ ở cơ xương?

đây sẽ làm tăng thẩm thấu cho 1 mM NaCl

tiết H trong các tế bào thành dạ dày.Quá trình vận chuyển nào bị cản trở ?

a Khuếch tán đơn thuần

b Khuếch tán được thuận hóa

c Vận chuyển tích cực nguyên phát

d Đồng vận chuyển cùng chiều

e Đồng vận chuyển ngược chiều

FF Một bệnh nhân nữ 56 tuổi với tình trạng nhược cơ nặng phải nằm viện Các bất thường duy nhất trong các giá trị cận lâm sàng của cô là một nồng độ K huyết thanh cao K huyết thanh cao gây yếu cơ do ?

Trang 10

e Kênh K+ được mở bởi sự khử cực

Chương 2 : Sinh lý thần kinh

1 Thụ thể tự chủ nào bị chặn bởi hexamethonium tại hạch, nhưng không bị ở khớp thần kinh ?

gì ?

a Ức chế receptor β1 ở nút SA

b Ức chế receptor β2 ở nút SA

c Kích thích receptor M-cholinergic ở nút SA

d Kích thích receptor N-cholinergic ở nút SA

e Ức chế receptor β1 ở cơ tâm thất

f Kích thích receptor β1 ở cơ tâm thất

g Ức chế receptor α1 ở cơ tâm thất

h Kích thích receptor α1 ở nút SA

i Ức chế receptor α1 ở nút SA

j Ức chế receptor α1 ở cơ trơn mạch máu

k Kích thích receptor α1 ở cơ trơn mạch máu

l Kích thích receptor α2 ở cơ trơn mạch máu

3 Điều nào sau đây phản ứng qua trung gian receptor M đối giao cảm ?

Trang 11

c Xuất tinh

4 Điều nào sau đây là một tính chất của các sợi C

nhận cảm về sức căng cơ là chủ yếu, phân bố ở khu vực nguyên ủy hoặc bám tận của các sợi cơ bám xương.)

5 Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que

6 Câu nào sau đây mô tả đúng nhất màng đáy của các cơ quan của Corti?

gần cửa sổ bầu dục (base)

7 Điều nào sau đây là một đặc tính của giao cảm, nhưng không phải là của đối giao cảm, hệ thần kinh ?

Trang 12

8 Những receptor tự động nào là trung gian làm tăng nhịp tim ?

bắp cùng bên ?

10 tuổi có tiền sử hen suyễn?

hình thành IP3 và tăng nồng độ Ca2+ nội bào?

Trang 13

vùng đại diện lớn nhất trên vỏ não vận động chính ( vùng 4) ?

bên mắt trái và thị trường mũi của mắt phải

c Dải thị giác

d Bó gối cựa

Trang 14

18 Một vũ công bale quay người sang trái.Trong cú xoay, mắt anh ta đưa nhanh sang trái.sự chuyển động mắt nhanh đó là?

a Rung giật nhãn cầu

b Rung giật nhãn cầu postrotatory

c Mất điều hòa

d Mất ngôn ngữ

trong mao mạch máu não ?

Trang 15

d giãn mạch của các mạch máu trong da

trong bên phải ống bán nguyệt ngang

thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của

tiết ra từ tủy thượng thận và gây giãn mạch?

a Adrenergic α receptors

b Adrenergic β1 receptors

Trang 16

c Adrenergic β2 receptors

d Cholinergic M receptors

e Cholinergic Nreceptors

a mất tạm thời của phản xạ căng cơ dưới mức tổn thương

b mất tạm thời của sự nhận cảm của cơ thể dưới mức tổn thương

c vĩnh viễn mất kiểm soát tự chủ của động tác di chuyển trên mức tổn

thương

d mất vĩnh viễn của ý thức trên mức tổn thương

a Là điện thế hoạt động

b luôn mang điện thế màng của một receptor hướng tới ngưỡng

c luôn mang điện thế màng của một receptor hướng xa ngưỡng

d được phân loại theo kích thước, phụ thuộc vào cường độ kích thích

e theo quy luật tất cả hoặc không

công và hướng chuyển động?

Trang 17

duỗi đối bên?

a Phản xạ căng cơ (myotatic)

b Phản xạ nhận cảm sức căng cơ (inverse myotatic)

c Phản xạ gấp cơ

d Phản xạ run cơ ? ( subliminal occlusion reflex )

trục vân)

b Chúng phát hiện những thay đổi năng động suốt chiều dài sợi cơ

c Chúng làm tăng nhóm Ib hướng tâm

d Chúng được phân bố bởi thần kinh vận động α

Trang 18

35 Một phụ nữ 42 tuổi bị huyết áp cao, rối loạn thị giác, và ói mửa , đã tăng bài tiết acid 3-methoxy-4-hydroxymandelic qua nước tiểu(VMA).Quét chụp cắt lớp vi tính cho thấy một khối u thượng thận qua đó phù hợp với chẩn đoán u tế bào ưa crom (pheochromocytoma) Khi chờ phẫu thuật để cắt

bỏ khối u, cô được điều trị bằng phenoxybenzamine để hạ huyết áp, các cơ chế tác dụng của thuốc này là gì

a Tăng số lượng cAMP

b Giảm số lượng cAMP

c Tăng inositol 1,4,5-triphosphate (IP3)/Ca2+

d Giảm IP3/Ca2+

e Mở Kênh Na+/K+

f Đóng Kênh Na+/K+

Chương 3: Sinh lý tuần hoàn

1 Một phụ nữ 53 tuổi được tìm thấy, bởi chụp XQ động mạch, có 50% hẹp động mạch thận trái , điểm nào dự kiến thay đổi trong lưu lượng máu qua động mạch bị hẹp ?

a Giảm xuống 1 ⁄2

b Giảm xuống1 ⁄4

c Giảm xuống1 ⁄8

d Giảm xuống 1 ⁄16

e Không thay đổi

2 Khi một người di chuyển từ một tư thế nằm ngửa lên để đứng dậy, thay đổi

bù nào sau đây xảy ra?

a Giảm nhịp tim

Trang 19

b Tăng co bóp

c Giảm tổng kháng ngoại biên (TPR)

d Giảm cung lượng tim

(A) Nút xoang nhĩ (SA)

(B) Nút nhĩ thất (AV)

(C) Bó His

(D) Mạng lưới Purkinje

(E) Cơ tâm thất

5 Nếu tăng phân suất tống máu, sẽ có giảm

(A) Lượng máu tim tống đi

(B) Thể tích cuối tâm thu

(C) Nhịptim

Trang 20

(D) Áp lực mạch

(E) Thể tích tâm thu

(F) Huyết áp tâm thu

Questions 6 and 7 Một điện tâm đồ (ECG) trên một người cho thấy ngoại tâm thu thất

6 Ngoại tâm thu sẽ tạo ra

(A) tăng áp lực mạch vì sự co bóp được tăng lên

(B) tăng áp lực mạch vì sự nhịp tim được tăng lên

(C) giảm áp lực mạch bởi vì thời gian làm đầy tâm thất được tăng lên

(D) giảm áp lực mạch vì thể tích tâm thu được giảm đi

(E) giảm áp lực mạch vì khoảng PR được tăng lên

7 Sau một ngoại tâm thu, sự co tâm thất "bình thường" ngay sau đó tạo ra (A) tăng áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên

(B) tăng áp lực mạch vì tổng kháng ngoại biên (TPR) được giảm đi

(C) tăng áp lực mạch vì sự giãn nở của các tĩnh mạch được giảm đi

(D) giảm áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên

(E) giảm áp lực mạch vì tổng kháng ngoại biên (TPR) được giảm đi

8 Một tăng co bóp được thể hiện trên sơ đồ Frank-Starling bởi

(A) tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được (B) tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được

(C) giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được (D) giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được

Questions 9–12

Trang 21

9 Trên đồ thị cho thấy khối lượng thất trái và áp lực, co đẳng tích xảy ra từ điểm

Trang 22

Questions 13 and 14 : Trong 1 ống mao dẫn, Pc( áp suất thủy tĩnh trong mao

mạch) là 30 mm Hg, Pi là –2 mm Hg, πc ( áp suất keo trong mao mạch ) là 25 mm

(E) Không có sự dịch chuyển của dòng dịch

Trang 23

hạ huyết áp thế đứng Lời giải thích cho điều này xảy ra là

(A) Một phản ứng quá mức của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone

(B) một phản ứng ức chế của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone

(C) một phản ứng quá mức của cơ chế nhận cảm áp suất

(D) một phản ứng ức chế của cơ chế nhận cảm áp suất

điện tâm đồ (ECG)?

lớn hơn lưu lượng máu động mạch chủ?

(A) Người lớn bình thường

(B) Thai nhi

Trang 24

(C) Shunt trái – phải thất

(D) Shunt phải – trái thất

(E) Suy thất phải

(F) Tác dụng của một thuốc làm tăng sức co bóp ( positive inotropic agent ) thể tích thất trái và áp lực thất trái

đường cong lượng máu về tim thể hiện ?

(A) giảm cung lượng tim ở trạng thái "mới"

(B) giảm lượng máu về tim ở trạng thái ổn định "mới"

(C) tăng áp trung bình hệ thống

(D) tăng thể tích máu

(E) tăng co bóp cơ tim

trước mỗi phức QRS Giải thích của mô hình này là

(A) giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút xoang nhĩ (SA)

Trang 25

(B) giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút nhĩ thất (AV) (C) tăng phát xung của các máy tạo nhịp tim trong xoang nhĩ (SA) node (D) giảm dẫn truyền qua nút AV

(E) tăng dẫn truyền qua hệ thống His - Purkinje

thay đổi bù sau?

(A) giảm tỷ lệ phát xung của những sợi thần kinh xoang động mạch cảnh (B) tăng cường đối giao cảm đến tim

(C) giảm nhịp tim

(D) giảm co

(E) giảm áp lực trung bình hệ thống

(A) van động mạch chủ đóng trước van phổi

(B) van động mạch phổi đóng trước van chủ

(C) van hai lá đóng trước van ba lá

(D) van ba lá đóng trước van hai lá

(E) làm đầy tâm thất có thành phần nhanh và chậm

Trang 26

24 Trong thời gian tập thể dục, tổng kháng ngoại biên (TPR) giảm do ảnh hưởng của

(A) hệ thống thần kinh giao cảm trên các tiểu động mạch nội tạng

(B) hệ thần kinh đối giao cảm trên các tiểu động mạch cơ xương

(C) chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch cơ xương

(D) chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch não

(E) histamine trong các tiểu động mạch cơ xương

Trang 27

(A) áp lực nhĩ trái

(B) áp lực tâm thất

(C) áp lực nhĩ

(D) thể tích thất

trong bất kỳ thành phần khác của hệ thống tim mạch, sẽ sản xuất

(A) giảm tổng kháng ngoại biên (TPR)

(B) tăng sức lọc mao mạch

(C) sự gia tăng áp lực động mạch

(D) giảm hậu gánh

mạch trung ương: 10 mm Hg Nhịp tim : 70 nhịp / phút Nồng độ O2 tĩnh mạch phổi = 0,24 ml O2 / mL Nồng độ O2 động mạch phổi = 0,16 ml O2 Nồng độ O2 toàn thân tiêu thụ: 500 mL / min Cung lượng tim của bệnh nhân này là ?

(A) pha đi lên của thế hoạt động trong nút xoang nhĩ (SA)

(B) pha đi lên của thế hoạt động trong sợi Purkinje

(C) cao nguyên của thế hoạt động trong cơ tâm thất

Trang 28

(D) tái phân cực của điện thế hoạt động trong cơ tâm thất

(E) tái phân cực của điện thế hoạt động trong nút SA

Questions 30 and 31

(A) tăng tổng kháng ngoại biên (TPR)

(B) tăng thể tích máu

(C) tăng co bóp

(D) chất giảm co bóp cơ tim

(E) tăng áptrung bình hệ thống

(A) thể tích cuối tâm thu

(B) thể tích cuối tâm trương

(C) áp lực mạch

(D) áp lực trung bình hệ thống

Trang 29

(C) vận tốc của dòng máu chảy qua chúng là cao nhất

(D) vận tốc của dòng máu chảy qua chúng là thấp nhất

(E) họ có sức cản cao nhất

(A) áp lực cao nhất đo được trong các động mạch

(B) áp lực thấp nhất đo được trong các động mạch

(C) chỉ đo được trong thời kỳ tâm trương

(D) được xác định bởi thể tích tâm thu

(E) giảm khi điện dung của các động mạch giảm

(F) Sự khác biệt giữa áp lực động mạch trung bình và áp lực tĩnh mạch trung ương

tim) là do

(A) tăng dẫn truyền K +

(B) tăng dẫn truyền Na +

(C) giảm dẫn truyền Cl-

(D) giảm dẫn truyền Ca2 +

(E) tăng đồng thời dẫn truyền của K + và Cl-

Trang 30

35 Receptor nào làm trung gian co thắt các cơ trơn tiểu động mạch? (A) Các receptor α1

(A) Giảm lọc ở mao mạch

(B) làm giãn động mạch

Trang 31

(C) làm giãn tĩnh mạch

(D) Giảm Pc

(E) tương tác với các thụ thể muscarinic trên các mạch máu

những cơ quan sau đây?

(A) Tim

(B) Da

(C) Não

(D) Cơ xương khi nghỉ ngơi

(E) Cơ xương khi tập thể dục

tim của tim trái ?

nhĩ thất (AV) là để cho phép đủ thời gian cho

(A) dòng chảy của máu từ động mạch chủ đến các động mạch

(B) lượng máu về tim trở về tâm nhĩ

(C) làm đầy tâm thất

(D) tâm thất co

Trang 32

(E) tái phân cực của tâm thất

kinh giao cảm hơn là do các chất chuyển hóa địa phương?

(A) Da

(B) Tim mạch

(C) Não

(D) cơ xương khi tập thể dục

(E) Tổng kháng trở ngoại biên (TPR)

trách nhiệm cho việc giảm cung lượng tim?

(A) Các receptor α1

(B) receptor β1

(C) receptor β2

(D) receptor muscarinic

(E) receptor Nicotinic

(A) tâm nhĩ thu

Trang 33

(D) Tăng kích thước của tim

(E) Tăng dòng Na + vào trong trogn suốt pha đi lên của điện thế hoạt động

đầy nước giữa các tế bào nội mô?

(A) O2

(B) CO2

(C) CO

(D) Glucose

trọng Khi cô ấy đang nằm ngửa (nằm xuống), huyết áp của bà là 90/60 mm

Hg (giảm) và nhịp tim của cô là 100 nhịp / phút (tăng) Khi cô đứng lên, nhịp tim của cô tăng thêm đến 120 nhịp / phút Điều nào gây nên sự gia tăng nhịp tim khi đứng lên?

(A) Giảm tổng kháng ngoại vi

Trang 34

(B) Tăng co tĩnh mạch

(C) Tăng co bóp

(D) Tăng hậu gánh

(E) Giảm lượng máu trở lại tim

huyết áp của ông ta có tình trạng bị tăng lên đáng kể tới 185/130 mm Hg Các xét nghiệm cho thấy một sự gia tăng trong hoạt động renin trong huyết tương, mức độ aldosterone trong huyết tương, và mức độ renin tĩnh mạch thận trái Thận phải mức độ renin tĩnh mạch giảm Nguyên nhân có khả năng nhất của tăng huyết áp của bệnh nhân là gì?

(A) U tiết aldosteron

(B) U tuyến vỏ thượng thận tiết aldosteron và cortisol

(C) U tế bào ưa crom (Pheochromocytoma)

(D) Hẹp động mạch thận trái

(E) Hẹp động mạch thận phải

Questions 50-52

Trang 35

50 Trong giai đoạn nào của điện thế hoạt động thất khi đó điện thế màng gần cân bằng điện thế K + nhất?

(A) Giai đoạn 0

(B) Giai đoạn 1

(C) Giai đoạn 2

(D) Giai đoạn 3

(E) Giai đoạn 4

Trang 36

52 Trong giai đoạn nào của điện thế hoạt động thất trùng với tâm trương? (A) Giai đoạn 0

(B) Giai đoạn 1

(C) Giai đoạn 2

(D) Giai đoạn 3

(E) Giai đoạn 4

(A) Giảm nhịp tim

(B) Tăng phân suất tống máu thất trái

(C) Tăng thể tích tâm thu

(D) Giảm sức cản mạch nội tạng

(E) Giảm sức cản mạch máu ở da

(A) Các receptor α1

(B) Receptor β1

(C) Receptor β2

(D) Receptor muscarinic

(A) Tăng nhịp tim

Trang 37

56 Con đường trở kháng thấp giữa các tế bào cơ tim, cho phép sự lây lan của điện thế hoạt động là

(A) khe tiếp

(B) ống T

(C) lưới SR

(D) đĩa xen (intercalated disk)

(E) Ty thể

tăng tái hấp thu Na + thận?

(A) Aldosterone

(B) Angiotensin I

(C) Angiotensinogen

(D) hormone chống bài niệu (ADH)

(E) Yếu tố làm tăng đào thải Na+ ( ANP)

(A) tâm nhĩ thu

Trang 38

59 Một bệnh nhân nhập viện có phân suất tống máu 0.4, nhịp tim 95 nhịp / phút, và cung lượng tim là 3,5 L / phút Thể tích cuối tâm trương của bệnh nhân là ?

Chương 4 : Sinh Lí Hô Hấp

1 Thể tích phổi hay sức chứa nào có thể được đo bằng cách đo phế dung? (A) dung tích cặn chức năng (FRC)

Trang 39

(E) Lecithin: tỷ lệ sphingomyelin lớn hơn 2: 1 trong dịch ối

3 Mạng mạch máu nào mà tình trạng giảm oxy sẽ gây co mạch?

(A) thể tích thở tối đa giây đầu tiên/ dung tích sống thở mạnh (FEV1 / FVC) tăng lên

(B) tỉ lệ thông khí / tưới máu (V / Q) tăng ở các khu vực bị ảnh hưởng của phổi

(C) pCO2 động mạch của cậu là cao hơn so với bình thường vì trao đổi khí không đủ

(D) pCO2 động mạch của cậu là thấp hơn so với bình thường đang khiến cậu

bé thở nhanh

(E) Thể tích khí cặn (RV) giảm

5 Để điều trị bệnh này, bác sĩ phải chỉ định

(A) một chất đối kháng α1-adrenergic

(B) một chất đối kháng β1-adrenergic

(C) một chất đối kháng β2-adrenergic

Trang 40

(D) một chất đối kháng muscarinic

(E) một chất đối kháng nicotinic

6 Điều nào sau đây là đúng trong thì hít vào?

(A) khoang màng phổi áp lực dương

(B) dung tích trong phổi ít hơn dung lượng cặn chức năng (FRC)

(C) Áp lực phế nang bằng áp lực khí quyển

(D) áp lực phế nang cao hơn áp lực khí quyển

(E) áp lực khoang màng phổi nhỏ hơn so với thì thở ra

7 Thể tích nào còn lại trong phổi sau khi thể tích khí lưu thông (TV) là thoát ra?

(A) thể tích khí lưu thông(TV)

(G) dung tích toàn phổi

8 Một người đàn ông 35 tuổi có dung tích sống (VC) 5 L, một thể tích khí lưu thông (TV) là 0,5 L, dung tích hít vào là 3,5 L, và dung tích cặn chức

năng(FRC) là 2,5 L Thể tích dự trữ thở ra của người đàn ông này là (ERV)? (A) 4.5 L

(B) 3.9 L

(C) 3.6 L

Ngày đăng: 30/04/2023, 09:21

w