Các ký mã hiệu Mỗi ống phải có các ký hiệu được khắc chìm / nổi không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệucủa sản phẩm; loại dây dẫn,tiết diện của dây dẫn, loại đai Được nộp cùng với
Trang 1CAM KẾT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1.Chụp cách điện Polymer
1.1.Chụp cách điện Polymer cho chống sét van - cầu chì tự rơi
36.FT; 36.LA
SH-3 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60707, IEC 62217 và
TCVN hoặc tương đương Đáp ứng
thế trên không sẽ là loại cáchđiện Polymer (silicone rubber)
có đặc tính kháng nước, chốngrạng nứt, chống ăn mòn, vàchống lão hóa tốt, lắp đặt ngoàitrời, phù hợp để vận hành dướiđiều kiện khí hậu nhiệt đới ẩmướt, vùng biển, sương muối,vùng ô nhiễm công nghiệp, tia
tử ngoại (UV)…
Đáp ứng
5 Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber)
Trên thân cách điện phải có têncủa Nhà sản xuất được đúc nổihoặc in không phai
Đáp ứng
6 Màu cách điện - Đảm bảo phân biệt rõ các
phaNên sử dụng màu: Xanh / Đỏ /
Vàng
Đáp ứng
7 Mục đích sử dụng mm Chụp cách điện cho các đầu
cực, các bộ phận mang điện của
Đáp ứng
Trang 21.2.Chụp cách điện cho máy biến áp:
3 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60707, IEC 62217 vàTCVN hoặc tương đương Đáp ứng
dây phân phối trên không sẽ làloại cách điện Polymer(Silicone rubber) có đặc tínhkháng nước, chống rạng nứt,chống ăn mòn, và chống lãohóa tốt, lắp đặt ngoài trời, phùhợp để vận hành dưới điều kiệnkhí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng
Đáp ứng
Trang 3STT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Cam kết của
nhà thầu
biển, sương muối, vùng ô nhiễmcông nghiệp, tia tử ngoại (UV)
…5
Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber)
Trên thân cách điện phải có têncủa Nhà sản xuất được đúc nổihoặc in không phai
Đáp ứng
6
Màu cách điện - Đảm bảo phân biệt rõ các
phaNên sử dụng màu: Xanh / Đỏ /
pha 4 lộ ra
Đáp ứng
8 Điện áp làm việc định mức kVrms 0,6 – 36 Đáp ứng9
Khả năng chịu
nhiệt đạt hoặc gần
đúng
250°C trong 5 giây180°C trong 10 phút135°C trong 4 giờ Đáp ứng
Số sợi Đường kính
sợi (mm)
Trang 43 Chỉ dẫn kỹ thuật ống nối chịu lực căng cho dây nhôm chịu lực ACSR (Ống nối thẳng).
bị điện Sơn Đông
3 Mã hiệu
4 Website nhà sản xuất Khai báo Sondongelectric.com.vn
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000 Đáp ứng
compound gia tăng tiếp xúc điện
Đáp ứng
8 Loại đai ép cho ống nối Loại lục giác Đáp ứng
9 Tiết diện của dây dẫn
Trang 5Stt Mô tả Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
12 Đường kính trong của ống
Lực kéo cơ học yêu cầu Lực kéo đứt của ống nối sau
khi ép không nhỏ hơn 90%
lực kéo đứt của dây dẫn
Các ký mã hiệu Mỗi ống phải có các ký hiệu
được khắc chìm / nổi không
phai như sau:
Tên nhà sản xuất, Mã hiệucủa sản phẩm; loại dây dẫn,tiết diện của dây dẫn, loại đai
Được nộp cùng với hồ sơ thầu Đáp ứng
18 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
19 Thí nghiệm điển hình Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
20 Thí nghiệm xuất xưởng Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
21 Thí nghiệm nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
Yêu cầu về thử nghiệm:
1 Thử nghiệm xuất xưởng:
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trênmỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêucầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng Các thử nghiệmphải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tươngđương:
1) Kiểm tra các kích thước
2) Kiểm tra các ký hiệu
2 Thử nghiệm điển hình
Trang 6độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứngminh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này Các thửnghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81hoặc tương đương:
1) Thí nghiệm lực kéo đứt (Mechanical breaking test)
2) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thínghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấpnhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diệnđược ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI,SGS, vv ) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởimột cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêuchuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn)
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địachỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mụckiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vịtrí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv,
và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật củasản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại
3 Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thửnghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của BênMua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng Bên Mua cóquyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này
Số lượng mẫu thử như sau:
Số lượng mẫu thử (p) Số lượng của một lô (n) Hạng mục thử
Trang 7Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàngkhông đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối khôngnhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽđược thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thửnghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
4.Thông số đầu cos:
4.1 Chỉ dẫn kỹ thuật thông số kỹ thuật đầu cos ép đồng:
điện Sơn Đông
3 Mã hiệu với các cỡ dây
Trang 85 Tiêu chuẩn quản
Bề mặt tiếp xúc của bản cựcphằng, không bị rỗ
Đáp ứng
8 Loại đai ép cho cosse ép Loại lục giác Đáp ứng
9 Số lượng vị trí để thực hiện hiện các
Trang 9Stt Mô tả Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
14 Điện trở của mối
nối sau khi ép
Không vượt quá 120% của dâydẫn có chiều dài tương đương Đáp ứng15
Tên nhà sản xuất, Mã hiệu củasản phẩm; loại dây dẫn, tiếtdiện của dây dẫn
Được nộp cùng với hồ sơ thầu Đáp ứng
18 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
4.2 Chỉ dẫn kỹ thuật đầu coss ép đồng - nhôm:
điện Sơn Đông
3 Mã hiệu với các cỡ
Trang 10- C-A35 Khai báo AM35
4 Website nhà sản
5 Tiêu chuẩn quản lý
chất lượng
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương Đáp ứng
7 Loại - Cosse ép là loại làm
bằng đồng, mạ thiếc tại phầnthân ống, bản cực đấu nốivào thiết bị khác bằng đồng
chịu lực cao, có tính dẫnđiện tốt, bản cực 1 lỗ hoặchai lỗ
Bên trong của các ống ép phải được bơm sẵn
compound gia tăng tiếp xúc điện
Bề mặt tiếp xúc của bản cực phằng, không bị rỗ
Đáp ứng-
8 Loại đai ép cho
Trang 11Stt Mô tả Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
Tên nhà sản xuất, Mã hiệucủa sản phẩm; loại dây dẫn,tiết diện của dây dẫn
Các vị trí ép phải đượckhắc chìm thể hiện vị trí épđáp ứng tiêu chuẩn kỹthuật
Trang 12Thí nghiệm điển
hình
Đáp ứng yêu cầu Đáp ứngThí nghiệm xuất
Thí nghiệm nghiệm
thu
Đáp ứng yêu cầu
Đáp ứng
4.3- Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông
1 Tên nhà sản xuất Khai báo Công ty Cổ phần thiết
bị điện Sơn Đông
4 Website nhà sảnxuất Khai báo Sondongelectric.com.vn
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000 Đáp ứng
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN3624-81 hoặc tương
rẽ nhánh làm bằngnhôm/hợp kim nhôm chịulực cao, đúc bằng áp lực,
có tính dẫn điện tốt Bêntrong của các rãnh phảiđược bơn sẵn compoundgia tăng tiếp xúc điện
Có ít nhất 3 bulông xiếtbằng thép mạ nhúng nóng
Đáp ứng
Trang 13Stt Mô tả Yêu cầu Cam kết của nhà thầu
hoặc bằng thép không rỉ,
bu lông dạng cổ vuôngchống xoay khi xiết
Đáp ứng
11 Điện trở tiếp xúc
của kẹp sau khi kẹp
Không vượt quá 120%
của dây dẫn có chiều dài Đáp ứng
Trang 14tương đương12
Đáp ứng
14 Các ký mã hiệu
Trên mỗi kẹp phải có các
ký hiệu được khắc chìm /nổi không phai như sau:
Tên nhà sản xuất, Mã hiệucủa sản phẩm; loại dâydẫn, tiết diện của dây dẫn
17 Thí nghiệm điểnhình Đáp ứng yêu cầu Đáp ứng
Thí nghiệm xuất
Thí nghiệm nghiệm
Danh sách bán hàng Cung cấp theo hồ sơ dựthầu Đáp ứng
4.4 Yêu cầu về thử nghiệm:
a Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trênmỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu
Trang 15cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng Các thử nghiệmphải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tươngđương:
1) Kiểm tra các kích thước
2) Kiểm tra các ký hiệu
2 Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệmđộc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứngminh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này Các thửnghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81hoặc tương đương:
1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thínghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấpnhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diệnđược ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI,SGS, vv ) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởimột cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêuchuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn)
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địachỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mụckiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vịtrí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv,
và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật củasản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
b Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thửnghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của BênMua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng Bên Mua cóquyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này
Số lượng mẫu thử như sau:
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 2 i ii, iii
Trang 16Số lượng sản phẩm dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong
số lượng sản phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mờithầu/hợp đồng Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm nhà thầu chịu
Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàngkhông đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối khôngnhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽđược thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thửnghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
5 Chỉ dẫn kỹ thuật kẹp quai và kẹp hotline cho dây nhôm - nhôm.
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015
6 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 3624-81, AS 1154, hoặctương đương
- Thân kẹp rẽ nhánh làm bằngnhôm/ hợp kim nhôm chịu lựccao hoặc làm bằng đồng mạ thiếchoặc hợp kim đồng, được đấu nốivới dây dẫn nhôm bằng 2 bulong
mạ kẽm nhúng nóng hoặc vòng ty
Trang 17dùng cho dây nhôm 22-50
dùng cho dây nhôm 70-150
xuất thể hiện các kích thước và
thông số kỹ thuật, kèm theo biên
bản thử nghiệm xuất xưởng
Phải kèm theo
14 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu
Trang 186 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 3624, AS 1154, IEC 60529,
hoặc tương đương
- Phần thân ống ép có bơmcompound chống oxy hóa và gia tăng
bề mặt tiếp xúc, đầu ép có goăng cao
Trang 19Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật
thuật, kèm theo biên bản
thử nghiệm xuất xưởng
Phải kèm theo
14 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm xuất xưởng Đáp ứng yêu cầu
5.3 Yêu cầu về thử nghiệm:
1 Thử nghiệm xuất xưởng:
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trênmỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêucầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng Các thử nghiệmphải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tươngđương:
1) Kiểm tra các kích thước
2) Kiểm tra các ký hiệu
2 Thử nghiệm điển hình
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệmđộc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứngminh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này Các thửnghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81hoặc tương đương:
1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
3) Lực kéo tuột dây dẫn theo phương dọc trục (Tensile test)
Trang 20nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấpnhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diệnđược ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI,SGS, vv ) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởimột cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêuchuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địachỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mụckiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vịtrí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv,
và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật củasản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại
3 Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thửnghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của BênMua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng Bên Mua cóquyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này
Số lượng mẫu thử như sau:
Số lượng mẫu thử (p) Số lượng của một lô (n) Hạng mục thử
Trang 21Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàngkhông đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối khôngnhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽđược thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thửnghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
6 Ống nhựa xoắn:
Ống được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE nguyên sinh, bề mặt sản phẩm
phải nhẵn bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi
STT Loại ống
Đường kính ngoài
Đường kính trong
Độ dày thành ống
Bước xoắn
Chiều dài thông dụng
B.kính uốn min