độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thờig
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 LIÊN KẾT HYDROGEN VÀ LỰC TƯƠNG TÁC VANDERWALL
Câu 1 Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
A lưỡng cực tạm thời B lưỡng cực cảm ứng
C lưỡng cực vĩnh viễn D một ion âm
Câu 4 Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sựxuất hiện của các
A ion âm và ion dương B lưỡng cực tạm thời
C lưỡng cực cảm ứng D Cả B và C
Câu 5 Bản chất hình thành liên kết hydrogen và tương tác van der Waals đều do
A sự góp chung electron B sự nhường – nhận electron
C tương tác hút tĩnh điện D Cả A, B và C đều sai
Câu 6. Liên kết hydrogen là
A liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
B liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
C liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.
D liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm
điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng
Câu 7. Ở điều kiện thường, nước ở thể lỏng là nhờ có
A liên kết hydrogen. B tương tác van der Waals.
C liên kết cộng hóa trị. D liên kết ion.
PHẢN ỨNG OXI HÓA -KHỬ
Câu 1 Điền vào chỗ trống:
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giảđịnh cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn
A.(1) điện tích, (2) độ âm điện B.(1) độ âm điện, (2) điện tích
C.(1) electron, (2) độ âm điện D.(1) độ âm điện, (2) electron
Trang 2Câu 2 Chất khử là chất:
A.Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3 Chất oxi hóa là chất:
A.Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D.Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4 Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
A.Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa B.Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa
C.Quá trình khử và sự oxi hóa D.Quá trình oxi hóa và chất khử
Câu 5 Loại phản ứng hóa học sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa -khử ?
A.Phản ứng hóa hợp B.Phản ứng phân hủy
C.Phản ứng thế D.Phản ứng trung hòa
Câu 6 Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
A.Phản ứng hóa hợp B.Phản ứng phân hủy
C.Phản ứng thế D.Phản ứng trao đổi
Câu 7 Cho phản ứng 2KMnO4 + 16HCl 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Vai trò của HCltrong phản ứng là:
A.Chất oxi hóa B.Chất khử
C.Chất tạo môi trường D.Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
Câu 8 Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
A Chất oxi hóa B chất khử C Axit D Vừa oxi hóa vừa khử.
Câu 9 Cho phản ứng Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O Chất khử là chất nào
Câu 10 Cho quá trình Fe2+ → Fe3++ 1e Đây là quá trình :
A Oxi hóa B Khử C Nhận proton D Tự oxi hóa – khử.
Câu 11 Cho quá trình Cl + 1e → Cl- Đây là quá trình :
A Oxi hóa B Khử C Nhận proton D Tự oxi hóa – khử.
BIẾN THIÊN ENTHAPYL CỦA PHẢN ỨNG
Trang 3Câu 1 Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
A hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường
B chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
C. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
D. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường
Câu 2 Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
A hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường
B các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường
D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường
Câu 3 Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (rHo298) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có rHo298> 0. B. Phản ứng thu nhiệt có o
Câu 4 Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K
Câu 5 Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điềukiện chuẩn?
A. những hợp chất bền vững nhất B những đơn chất bền vững nhất.
C. những oxide có hóa trị cao nhất D. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên
Câu 6 Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
A. phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
B phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt
C. cả 2 phản ứng đều toả nhiệt
D. cả 2 phản ứng đều thu nhiệt
Trang 4Câu 9 [KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3 B. Phản ứng phân huỷ khí NH3
C Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước
Câu 10 [KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2
A. toả nhiệt, có rHo298< 0. B thu nhiệt, có o
C. không có sự thay đổi năng lượng
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
Câu 13 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thờigian
Trang 5C độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích
D độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời
gian
Câu 2 Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A tốc độ phản ứng tăng B tốc độ phản ứng giảm.
C thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng D có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Câu 3 Nhận định nào dưới đây đúng?
A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 4 Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 5 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A Nhiệt độ B Áp suất C Diện tích tiếp xúc D Chất xúc tác Câu 6 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ )
C Nồng độ chất phản ứng.
D Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng
Câu 7 Tốc độ của một phản ứng hóa học
A chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn
D không phụ thuộc vào diện tích bề mặt
Câu 8 Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm
B Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 9 Nhận định nào dưới đây đúng?
A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Trang 6B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 10 Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột
đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
(2) Cho thêm muối vào (4) Nấu cùng nước lạnh
Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:
A 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 15 Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn
B Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn
C Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn
D Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được
Câu 16 Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của
phản ứng ?
Câu 17 Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi Biện pháp kĩ
thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC
Trang 7C Tăng nồng độ khí cacbonic
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi
Câu 18 Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M Tốc độ phản ứng ban đầu
sẽ giảm khi
A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào
B. thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M
C giảm nhiệt độ của phản ứng
D. cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu
Câu 19 Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kíchthước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A Fe + dung dịch HCl 0,1 M B Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
C Fe + dung dịch HCl 0,3 M D Fe + dung dịch HCl 0,5 M
Câu 20 Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Tốc
độ của phản ứng không đổi khi
A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa
C thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M
D. đun nóng dung dịch
Câu 21 Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC Trường hợpnào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
A thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt B tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
C thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt D thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
Câu 22 So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ):
(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M
Kết quả thu được là:
A (1) nhanh hơn (2) B (2) nhanh hơn (1)
Câu 23 [KNTT - SBT] Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tácacid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O ���HCl CH3COOH + C2H5OH
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian
B Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0
C Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1
D HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian
Trang 8Câu 24 [KNTT - SBT] Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng Sau đó đun nóng hỗn hợp này Phát biểu sau đây không đúng?
A Khí H2 thoát ra nhanh hơn
B Bột Fe tan nhanh hơn
C Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc
D Nồng độ HCl giảm nhanh hơn
Câu 25 [KNTT - SBT] Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 �� �2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
A Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên
B Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên
C Số va chạm hiệu quả tăng lên
D Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm
Câu 26 [KNTT - SBT] Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) �� � ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Diện tích bề mặt zinc
B Nồng độ dung dịch sulfuric acid
C Thể tích dung dịch sulfuric acid
D Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid
Câu 27 [KNTT - SBT] Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl Phát biểu nào sau đây không đúng?
A HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng
B Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng
C Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm
D Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng
Câu 28 [KNTT - SBT] Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
A Luộc trong nước sôi B Hấp cách thủy trong nồi cơm
C Nướng ở 1800C D Hấp trên nồi hơi
Câu 29 Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian
Trang 9C D.
Câu 30 Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thànhnước, O2(g) + 2H2(g) � 2H2O(g) Đường cong nào của hydrogen?
A.Đường cong số (1) B Đường cong số (2).
C.Đường cong số (3) D Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.
Câu 31 (A.14): Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạngviên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điềukiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đâyđúng?
D Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 33 Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muốipotassium chlorate (KClO3):
(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2)
(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao
(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen
Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
Câu 34 Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M Thay đổi các yếu tố sau:
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4
(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi
Trang 10(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
Câu 35 [CD - CBT] Cho các phát biểu sau:
(a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứnghoặc sản phẩm tạo thành
(b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại haithời điểm khác nhau
(c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương
(d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khácnhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học
(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhaunếu chúng được lấy với cùng một nồng độ
Số phát biểu đúng là
A. Phản ứng tỏa nhiệt
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol
Trang 11A. (1) và (2) B. (3) và (4) C (1) và (3) D (2) và (4).
Câu 15 [KNTT - SBT] Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:
HCl (aq) + NaOH (aq) ��� NaCl (aq) + H2O (l) H 57,3kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là - 57,3 kJ.
C Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 16 [KNTT - SBT] Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
H2 (g) + I2 (g) ��� 2HI (g) H 11,3kJ
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng?
A Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.
B Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.
C Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn trong HI
D Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm.
Câu 17 [KNTT - SBT] Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g) ��� 2H2O(l) rHo298= -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
A toả ra nhiệt lượng 286 kJ B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ
C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ
Câu 18 [KNTT - SBT] Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) ��� N2O4(g) (không màu)Biết NO2 và N2O4 có fHo298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol Điều này chứng tỏ phản ứng
A toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4 B thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
C toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2 D thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
Câu 19 [KNTT - SBT] Cho các phản ứng sau: