Microsoft Word 0K Tong hop de cuong 10 (GIAO VIEN) (2) docx Đề cương ôn tập học kì 1 Học kì 1, năm học 2022 2023 Tổ Tin học – Trường THPT Vạn Tường 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TI[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIN HỌC 10
BÀI 1 THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN
* NHẬN BIẾT
Câu 1 Thông tin là gì?
A Thông tin là tất cả những gì đem lại cho chúng ta sự hiểu biết
B Thông tin là 1 tệp hình ảnh lưu trên điện thoại smartphone
C Thông tin là bản tin dự báo thời tiết trên ứng dụng VRain
D Thông tin là bài học em ghi trong vở
Câu 2 Máy tính không tự nhận thức được mà chỉ là công cụ hỗ trợ cho con người trong quá trình nhận thức Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm?
Câu 3 Dữ liệu là gì?
A Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lí được
B Dữ liệu là một khái niệm trừu tượng không giải thích được
C Dữ liệu là sự hiểu biết của con người về một vấn đề cụ thể
D Dữ liệu là ý nghĩa của thông tin
Câu 4 Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
A Có thể có nhiều loại dữ liệu khác nhau của một thông tin
B Dữ liệu không đầy đủ thì không xác định được chính xác thông tin
C Cùng một bộ dữ liệu, cách xử lí khác nhau có thể đem lại những thông tin khác nhau
D Việc xử lí các bộ dữ liệu khác nhau đều đưa đến cùng một thông tin
Câu 5 Máy tính tổ chức lưu trữ và truy cập dữ liệu theo?
A Từng Bit B Nhóm Bit C Dãy số D Dãy kí tự
Câu 6 Định nghĩa nào về Byte là đúng?
C Là đơn vị đo tốc độ máy tính D Là 1 dãy 8 chữ số
Câu 7 Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau:
Câu 8 Quy đổi lượng tin 3MB ra KB?
A 3MB= 6KB B 3MB= 24KB C 3MB= 3072KB D 3MB= 3000KB
Câu 9 Thiết bị số là gì?
A Các thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số B Thiết bị dùng để tính toán
C Máy tính điện tử D Thiết bị thực hiện các phép tính số học Câu 10 Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số?
A Thẻ nhớ B Bộ thu phát Wifi C Máy tính xách tay D Máy tính bỏ túi Câu 11 Với thiết bị số, người ta có thể lưu trữ lượng thông tin như thế nào?
A Lưu trữ lượng thông tin rất lớn trong một thiết bị nhớ gọn nhẹ
B Lưu trữ lượng thông tin rất lớn trong một hệ thống máy cồng kềnh
C Lưu trữ lượng thông tin rất lớn trong một thiết bị nhớ gọn nhẹ với chi phí đắt đỏ
D Lưu trữ lượng thông tin theo nhu cầu của mọi người dùng
Câu 12 Máy tính xử lí thông tin như thế nào?
A Tốc độ nhanh và độ chính xác cao
B Tốc độ xử lí thông tin tùy thuộc vào máy tính đắt hay rẻ
C Máy tính càng đắt tiền cho kết quả tính toán càng đúng
Trang 2* THÔNG HIỂU
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính B Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu
C Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối D Thông tin không có tính toàn vẹn Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa
B Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền
C Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu
D Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính
Câu 3 Trong những điều sau đây nói về KB, điều nào đúng?
A Đơn vị đo lượng tin bằng 1000B
B Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000B
C Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 kí tự
D Đơn vị đo tốc độ máy tính
Câu 4 Thông tin được thể hiện bởi nhiều thành phần dữ liệu, thiếu bất cứ thành phần dữ liệu nào cũng có thể làm sai lạc hay mất đi ý nghĩa của thông tin Dữ liệu nào sau đây không đủ thông tin
A Bạn Lan sinh ngày 5
B Miền Trung Việt Nam năm nào cũng có bão lũ
C Ngày 10/3 âm lịch hàng năm là ngày nghỉ
D Mỗi công dân Việt Nam đều được cấp một mã số gọi là Số định danh cá nhân
Câu 5 Robot lau nhà là thiết bị số Vì sao?
A Robot lau nhà có cảm biến thu thập địa hình để tránh chướng ngại vật, định hướng đường đi
và ra lệnh cho Robot lau nhà
B Robot lau nhà được điều khiển bởi Remote
C Robot lau nhà là thiết bị tự hành
D Robot lau nhà là thiết bị hiện đại
Câu 6 Trong thẻ CCCD có gắn chip có thông tin về số căn cước, họ tên, ngày sinh, giới tính, quê quán,… được in trên thẻ để đọc trực tiếp Ngoài ra các thông tin ấy còn được mã hóa trong QR Code và ghi vào chip nhớ Theo em, điều nào sau đây là SAI?
A Cần có chứng minh nhân dân đi kèm CCCD
B Giải quyết thủ tục hành chính nhanh bằng 1 lần quét thẻ
HD câu 1
- Máy tính không tự nhận thức được mà chỉ là công cụ hỗ trợ con người trong quá trình nhận thức
- Máy tính hoạt động dựa trên phần mềm điều khiển do con người lập trình và cài đặt sẵn
Câu 2 Trên thực tế máy tính chỉ xử lí dữ liệu nhị phân Giải thích tại sao người ta thường nói xử
lí thông tin bằng máy tính?
HD Câu 2 Bản chất vật lí của máy tính điện tử là thực hiện các biến đổi trên dữ liệu nhị phân Thông tin khi nhập vào máy tính đều được mã hóa thành dữ liệu nhị phân để xử lí, kết quả chuyển thành dạng có thể hiểu được theo mong muốn của con người, đó chính là thông tin Máy tính xử
lí thông tin được hiểu theo nghĩa như vậy
Trang 3Câu 3 Khi em tải các bản nhạc từ Internet, em có thể thấy gợi ý chọn chất lượng âm thanh là 128Kbps Khi đó 128Kbps được hiểu là cần một lượng dữ liệu 128 Kb cho 1 giây phát nhạc Hãy tính xem nếu 1 thẻ nhớ 1GB chứa đầy các bản nhạc 320Kbps thì có thể nghe trong bao lâu?
Câu 4 Một cuốn sách giáo khoa có 150 trang được lưu trên bộ nhớ chiếm dung lượng 4 MB Hỏi
1 thẻ nhớ 2GB có thể chứa được bao nhiêu cuốn sách có dung lượng tương đương như vậy?
- Linh hoạt trong việc chụp ảnh
- Không có sử dụng phim ảnh và rửa ảnh nên bảo vệ môi trường
Câu 6 Trước đây, quảng cáo thường được in trên các bảng khổ lớn Ngày nay người ta quảng cáo trên các bảng điện tử là màn hình LED Nêu ưu điểm của màn hình LED so với bảng quảng cáo trước đây
HD Câu 6
- Dùng bảng in thì chỉ quảng cáo được 1 nội dung
- Bảng điện tử thì có thể quảng cáo nhiều nội dung, hình ảnh sống động, nội dung có thể thay đổi linh hoạt bằng cách nạp dữ liệu mới và truyền đữ liệu từ xa qua mà không phải in ấn lại
BÀI 2 VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ THÔNG MINH VÀ TIN HỌC ĐỐI VỚI XÃ HỘI
* NHẬN BIẾT
Câu 1 Thiết bị nào sau đây là thiết bị số?
A Điện thoại di động B Đồng hồ đeo tay đắt tiền
Câu 2 Đâu là thiết bị thông minh
C Máy tính điện tử cầm tay D Camera giám sát giao thông
Câu 3 Điều nào sau đây nói về thiết bị thông minh là SAI?
A Thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn
B Các thiết bị thông minh ngày nay đều không có khả năng tương tác với các thiết bị khác một cách tự động qua mạng không dây như bluetooth, wifi, để tiếp nhận, xử lí và truyền dữ liệu
C Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh và có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu
D Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong các hệ thống IoT - một nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
Câu 4 Điều nào sau đây của Tin học là SAI?
Trang 4B Các thiết bị thông minh ngày càng phổ biến và rẻ
C Tăng hiệu quả sản xuất, động lực phát triển công nghệ
D Giảm công tác quản lí
Câu 5 Thành tựu của Tin học cần được nhìn nhận trên phương diện nào?
A Thành tựu về ứng dụng và thành tựu liên quan đến sự phát triển của chính ngành Tin học
B Thành tựu về kinh tế
C Thành tựu về công nghệ
D Thành tự về công nghiệp hiện đại
Câu 6 Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A Máy phát điện B Máy tính điện tử
Câu 7 Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
A Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
B Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin
C Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
D Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
Câu 8 Tác động của tin học đối với xã hội nào sau đây là SAI:
A Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động
Câu 1 Thiết bị thông minh là gì?
A Hệ thống định vị B Hệ thông phân phối
C Chuỗi các sự kiện khoa học D Hệ thống xử lí thông tin
Câu 2 Lĩnh vực Tin học nghiên cứu vấn đề gì?
A Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin, các phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin
B Thiết bị thông minh
C Sự phát triển của xã hội
D Các bài toán khoa học kĩ thuật
Câu 3 Thiết bị thông minh trợ giúp con người như thế nào?
A Thiết bị thông minh làm tốn nhiều thời gian và chi phí
B Thiết bị thông minh làm tốn nhiều công sức của con người
C Thiết bị thông minh gây khó trao đổi thông tin
D Thiết bị thông minh thay thế con người làm việc trong các môi trường nguy hiểm
Câu 4 Năm 2020 máy tính Fugaku của Nhật Bản được gọi là siêu máy tính? Như thế nào là đặc điểm của 1 siêu máy tính?
A Tốc độ xử lí, hiệu năng, ứng dụng trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu lớn
B Dung lượng lưu trữ siêu to khổng lồ
C Trọng lượng máy siêu khủng
D Công nghệ mới nhất
BÀI 7: THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ THÔNG DỤNG
Trang 5* NHẬN BIẾT
Câu 1 Thiết bị số tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hàng ngày được gọi là?
Câu 2 Đặc điểm quan trọng của trợ thủ số cá nhân là?
A Nhỏ gọn và kết nối mạng B Tiện nghi và đắt tiền
C Sản phẩm của hãng danh tiếng D Đảm bảo tính bảo mật cao
Câu 3 Trợ thủ số cá nhân KHÔNG có chức năng nào sau:
Câu 4 Nút khóa trên thân thiết bị thông minh để làm gì?
A Bật hoặc tắt màn hình B Tăng hoặc giảm âm lượng
C Gọi điện D Kết nối internet nhanh
Câu 5 Phương thức nào sau đây KHÔNG phải là phương thức xác thực người dùng?
C Nhận diện khuông mặt D Dùng năng lượng mặt trời
Câu 6 Đâu là nhược điểm của phương thức xác thực người dùng bằng vân tay?
A Đăng nhập chậm và có thể quên mật khẩu
B Thường để lại vết trên màn hình khiến người khác có thể nhận ra
C Không có hiệu quả khi tay người dùng ướt hoặc bẩn
D Khi người dùng trang điểm, đeo kính hay thay đổi góc nhìn
Câu 7 Điện thoại thông minh hiện nay đang sử dụng chạy trên hệ điều hành nào là phổ biến?
A Android và iOS B Droid và IOS
Câu 8 App store là kho ứng dụng không dành cho thiết bị nào sau đây?
* THÔNG HIỂU
Câu 1 Khi dùng PDA chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một PDA khác được không?
A Chuyển được khi điện thoại mất kết nối B Không chuyển được
C Chuyển được khi điện thoại có kết nối D Chuyển được mọi lúc
Câu 2 PDA có thể trao đổi dữ liệu được không?
A Trao đổi được mọi lúc
B Không trao đổi được
C Trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau
D Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối
Câu 3 Tất cả các thiết bị di động thông minh đều có cơ chế xác thực để đăng nhập thiết bị Phương thức xác thực thông dụng có trên hầu hết các máy là?
C Nhận diện khuôn mặt D Hình mẫu
Câu 4 Có nhiều chợ ứng dụng trong hàng trăm nghìn ứng dụng Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A CH Play dùng trên hệ điều hành Android B CH Play dùng trên hệ điều hành iOS
C App Store dùng trên hệ điều hành Android D App Store dùng trên mọi hệ điều hành
Bài 8 MẠNG MÁY TÍNH TRONG CUỘC SỐNG HIỆN ĐẠI
Trang 6Câu 1 Phạm vi sử dụng của Internet là?
A Chỉ trong gia đình B Chỉ trong 1 công ty
C Chỉ trong 1 cơ quan D Trên toàn cầu
Câu 2 Mạng máy tính là gì?
A Mạng máy tính là tập hợp các máy tính kết nối với nhau theo 1 phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi thông tin và dùng chung thiết bị
B Mạng máy tính là kết nối các máy tính với nhau bằng dây cáp
C Mạng máy tính là kết nối các máy tính với nhau bằng thiết bị kết nối mạng
Câu 4 Thiết bị nào sau đây KHÔNG dùng trong kết nối mạng máy tính
Câu 5 Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
C Facebook D Không có ai là chủ sở hữu của Internet
Câu 6 Mạng Internet gồm có mấy thành phần?
A 3 thành phần: máy tính, thiết bị mạng và phần mềm
B 2 thành phần: Máy tính và dây cáp mạng
C 2 thành phần: máy tính và wifi
D 3 thành phần: máy tính, điện thoại di động và wifi
Câu 7 Phát biểu nào về bộ định tuyến là đúng?
A Là thiết bị để kết nối 2 mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang mạng kia
B Là thiết bị kết nối mạng cục bộ với mạng Internet
C Là thiết bị kết nối các máy tính thành 1 mạng
D Là thiết bị để xây dựng mạng cục bộ không dây
Câu 8 Các máy tính trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?
A Cùng sử dụng chung bộ giao thức TCP/IP B Sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh quốc tế
C Có thông dịch viên D Có biên dịch hỗ trợ
Câu 9 Thuật ngữ Cloud Computing ra đời năm nào?
Câu 10 Điện toán đám mây còn gọi là?
A Điện toán máy chủ thật B Điện toán máy chủ ảo
Câu 11 Phát biểu nào sau đây về điện toán đám mây là ĐÚNG?
A Thông tin được lưu trữ tạm thời tại máy chủ trên Internet
B Thông tin lưu trữ thường trực tại máy khách trên internet
C Thông tin lưu trữ tạm thời tại máy khách
D Thông tin lưu trữ thường trực tại máy chủ trên internet và chỉ được lưu trữ tạm thời tại máy khách
Câu 12 Đâu là đặc điểm đúng nhất của điện toán đám mây?
Trang 7A Tính riêng tư, tính sẵn dùng, tính di động dữ liệu, mất dữ liệu, khả năng bảo mật và quyền sở hữu
B Tính di động dữ liệu, mất dữ liệu, khả năng bảo mật và quyền sở hữu
C Tính riêng tư, mất dữ liệu, khả năng bảo mật và quyền sở hữu
D Tính riêng tư, tính sẵn dùng, tính di động dữ liệu, mất dữ liệu
Câu 13 Điện toán đám mây được viết là?
Câu 14 Các dịch vụ đám mây cơ bản đều liên quan tới việc cho thuê các tài nguyên nào?
A Phần cứng và phần mềm B Phần cứng
Câu 15 Dịch vụ SaaS trong điện toán đám mây là gì?
A Cho thuê phần mềm ứng dụng B Cho thuê nền tảng
C Cho thuê hạ tầng D Nền tảng bản đồ số Google
Câu 16 Dịch vụ PaaS trong điện toán đám mây là gì?
A Cho thuê phần mềm ứng dụng B Cho thuê nền tảng
C Cho thuê hạ tầng D Nền tảng bản đồ số Google
Câu 17 Dịch vụ IaaS trong điện toán đám mây là gì?
A Cho thuê phần mềm ứng dụng B Cho thuê nền tảng
C Cho thuê hạ tầng D Nền tảng bản đồ số Google
Câu 18 Google Search là dịch vụ thuộc loại gì?
Câu 19 Phát biểu nào đúng về dịch vụ Internet
A Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào đều là dịch vụ đám mây
B Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây
C Nhắn tin SMS là sử dụng dịch vụ đám mây
D Web_Mail là dịch vụ đám mây
Câu 20 Phát biểu nào đúng về IoT?
A IoT là mạng của các thiết bị di động nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động
B IoT là mạng của các kết nối thiết bị tự động
C IoT là mạng kết nối các máy tính có điều khiển từ xa
D IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh qua Internet
Câu 21 Thuật ngữ kết nối vạn vật là?
A Internet of Things B Internet of Thing
C Independent of Things A Internet of all
Câu 22 IoT không kết nối qua đường truyền nào?
A Internet B Hồng ngoại C Bluetooth D USB
* THÔNG HIỂU
Câu 1 Trường em có 2 phòng máy tính thực hành cạnh nhau, các máy trong một phòng kết nối với nhau tạo thành mạng LAN 2 phòng máy nối với nhau tạo thành mạng gì?
Câu 2 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính với thiết bị số
B Mạng LAN chỉ có thể kết nối các máy tính thông qua cáp truyền tín hiệu
C Các máy tính trong mạng LAN phải ở trong 1 tòa nhà
Trang 8Câu 3 Internet không có mặt trong trường hợp nào sau đây?
A Dịch vụ điện toán đám mây B Thư điện tử
C Kết nối vạn vật D Vận chuyển hàng hóa
Câu 4 Internet với ứng dụng hoạt động bảo vệ sức khỏe ưu việt nào sau đây?
A Quản lí thời gian chăm sóc sức khỏe B Tăng các kì khám sức khỏe
C Tăng chi phí D Mọi người có thể biết sức khỏe của nhau
Câu 5 Internet trở thành phương tiện giải trí hữu ích Nhờ có Internet mà có vô số cách giải trí như chơi game, tham gia mạng xã hội, nghe nhạc,… Hoạt động đem lại điều nào sau đây KHÔNG tốt?
A Giảm căng thẳng, mệt mỏi sau giờ làm
Câu 7 Các phần mềm dịch vụ SaaS được cài đặt ở đâu khi sử dụng?
A Trên máy tính
B Trên thiết bị di động
C Trên thiết bị số
D Không cần cài đặt, nó được phân phối thông qua mạng
Câu 8 Trong công nghệ điện toán đám mây hiện đại thì vấn đề băn khoăn số một là gì?
Câu 9 Phát biểu nào ĐÚNG?
A IoT đặc biệt có ích trong các hoạt động cần các quyết định tức thời trên cơ sở dữ liệu thu thập được
B IoT là kết nối các máy tính với nhau thông qua cáp truyền tín hiệu
C IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu
D IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh nhằm trao đổi dữ liệu
Câu 10 Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là SAI?
A Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh
B Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc
C Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động
D Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống
Câu 11 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về những thay đổi trong công việc của người nông dân khi có Nông nghiệp thông minh?
A Máy móc tự động làm thay người nông dân những công việc nặng nhọc ngoài đồng như cày bừa, thu hoạch
B Những thiết bị cảm biến tự động thu thập những dữ liệu về đất đai, cây trồng ngoài đồng, gia súc trong chuồng Dựa trên những dữ liệu đó, hệ thống được trang bị tri thức nông nghiệp tiên tiến sẽ tự động ra lệnh cho máy móc thực hiện những việc cần làm
C Người nông dân không phải làm việc gì cả
D Vai trò của người nông dân là giám sát hoạt động của hệ thống, can thiệp để điều chỉnh nếu thấy cần thiết
Trang 9Câu 12 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về những thay đổi của việc đi lại trên các phương tiện giao thông khi có Giao thông thông minh?
A Xe tự lái dần thay thế cho xe điều khiển bởi tài xế
B Trên các tuyến đường đều lắp camera và cảm biến để thu nhận dữ liệu gửi về trung tâm điều khiển giao thông
C Mọi xe cộ trên đường đều kết nối với trung tâm điều khiển giao thông để nhận sự tư vấn, điều khiển từ trung tâm
D Hoàn toàn không còn tai nạn giao thông
* VẬN DỤNG
Câu 1 Điện toán đám mây là mô hình cung cấp các tài nguyên máy tính cho người dùng thông qua Internet Điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy tính xách tay hay máy tính để bàn đã trở thành công cụ phổ biến cho việc dạy và học Những thiết bị này đều được liên kết với tài nguyên giáo dục nhờ công nghệ điện toán đám mây (Cloud computing) Em hãy nêu lợi ích của công nghệ điện toán đám mây trong lĩnh vực giáo dục?
HD
- Các lớp học ảo ra đời: học mọi lúc mọi nơi, học từ xa, học không cần đến trường, học không cần lên lớp cho người bận rộn
- Tiết kiệm cho phí học tập: không đầu tư nhiều sách vở, trường lớp,
- Bảo vệ quyền riêng tư của học sinh: bài học được gửi đi và chuyển đến từng cá nhân
- Thay đổi tương lai về giáo dục: cách học, cách quản lí, tự giác và tự chủ
Câu 2 Giải pháp thu phí không dừng có sử dụng công nghệ điện toán đám mây không? Giải pháp thu phí không dừng hoạt động như thế nào?
HD
- Giải pháp thu phí không dừng hoạt động trên công nghệ điện toán đám mây
- Mỗi xe sẽ được dán 1 thẻ định danh tương đương với thông số xe Thông qua thẻ định danh giúp
xe qua trạm thu phí dễ dàng mà không cần dừng lại Khi phương tiện di chuyển tới trạm, máy đọc
sẽ quét chiếc thẻ này để lấy thông tin, từ đó tự động trừ tiền trong tài khoản giao thông tại ứng dụng cài đặt trên điện thoại của khách hàng
Câu 3 Trong một mạng IoT, các thiết bị kết nối với nhau như thế nào?
HD Các thiết bị kết nối với nhau qua Internet, bluetooth, cổng hồng ngoại,…
Câu 4 Trình bày hiểu biết của em về IoT IoT có nhất thiết là các thiết bị kết nối với nhau qua Internet không?
Trang 10BÀI 9 AN TOÀN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG
1 Một số nguy cơ trên mạng
Nhận biết
Câu 1 Khi tham gia các hoạt động trên Internet có thể có những nguy cơ nào?
A Tiếp cận nguồn thông tin khổng lồ B Có nhiều trò chơi giải trí
C Học tập trực tuyến D Tiếp xúc với thông tin xấu
Câu 2 Khi tham gia các hoạt động trên Internet có thể có những tác hại nào?
A Phương thức giao tiếp nhanh hơn
B Cách thức học tập và làm việc thay đổi tích cực
C Tăng sự sáng tạo
D Nguy cơ trầm cảm
Câu 3 Khi lên Internet để kết bạn có thể xảy ra nguy cơ gì?
A Có nhiều bạn trên mọi miền tổ quốc
B Liên lạc đơn giản với những người bạn ở xa
C Kết nối với những người bạn không gặp trong cuộc sống thực
D Bị đánh cắp thông tin cá nhân
Câu 4 Khi lên Internet để xem tin tức có thể xảy ra nguy cơ:
A Tiếp cận được nhiều nguồn thông tin
B Tìm kiếm được thông tin theo yêu cầu dễ dàng
C Dễ dàng tìm kiếm và chia sẻ thông tin với mọi người
D Có thể xem phải các thông tin sai sự thật
Thông hiểu
Câu 1 Em hãy cho biết mỗi hoạt động ở cột bên trái có thể gặp những nguy cơ nào ở cột bên phải trong những tình huống dưới đây
C Có nhiều kiến thức từ Internet D Thời gian dùng nhiều cho mạng
Câu 3 Biện pháp nào KHÔNG phòng ch ống hành vi bắt nạt trên mạng?
A Không chia sẻ với bố mẹ, thầy cô
B Không kết bạn dễ dãi trên mạng
C Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn
D Không tranh luận với kẻ bắt nạt trên diễn đàn
Vận dụng
Câu 1 Thông tin cá nhân bao gồm những thông tin gì? Để bảo vệ thông tin cá nhân, theo em cần làm gì?
Trả lời: Thông tin cá nhân bao gồm tên, tuổi, số điện thoại, tài khoản email, tài khoản ngân hàng,
… và các tài khoản của các ứng dụng trên mạng
- Để bảo vệ thông tin cá nhân, cần:
+ Không ghi chép thông tin cá nhân ở nững nơi mà người khác có thể đọc
+ Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp
Trang 11+ Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng vì hầu hết những trạm wifi công cộng không có mã hóa thông tin khi truyền
Câu 2 Bắt nạt trên không gian mạng là gì? Theo em việc bắt nạt trên không gian mạng có để lại hậu quả gì hay không? Vì sao?
Trả lời: Bắt nạt trên không gian mạng nếu ở mức thấp là xỉ vả, lăng nhục còn ở mức cao là đe dọa tung thông tin cá nhân, đưa tin bịa đặt, vu khống, tống tiền, ép buộc làm điều xấu
- Việc bắt nạt trên không gian mạng để lại hậu quả nghiêm trọng tới tâm lí của nạn nhân vì: + Việc bắt nạt có thể xảy ra dai dẳng, bất cứ lúc nào;
+ Người bắt nạt có thể ẩn danh, không biết là ai để đối phó;
+Số người theo dõi, bình luận có thể rất đông gây áp lực nặng nề, khiến nạn nhân có nguy
Câu 1 Theo cơ chế lây nhiễm, có những loại phần mềm độc hại nào?
Câu 2 Trojan gọi là gì?
A Phần mềm ứng dụng B Mã độc
C Ứng dụng độc D Phần mềm nội gián
Câu 3 Tác động của virus đối với người dùng và máy tính là gì?
A Ăn trộm thông tin để chuyển ra ngoài
B Làm hỏng phần mềm khác trong máy, xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính
C Ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy tính
D Làm hỏng phần mềm khác và ăn trộm thông tin để chuyển ra ngoài
Câu 4 Bản chất của virus là gì?
A Các phần mềm hoàn chỉnh B Các đoạn mã độc
C Là sinh vật có thể thấy được D Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm
Câu 5 Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?
A Phần mềm hoàn chỉnh B Một đoạn mã độc
C Nhiều đoạn mã độc D Các đoạn mã độc
Thông hiểu
Câu 1 Chỉ ra phần mềm KHÔNG là phần mềm chống phần mềm độc hại?
A BKAV B Kapersky C Antivirus D Ubuntu
Câu 2 Điều nào sau đây SAI khi nói về các đặc điểm của virus?
A Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại
B Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows
C Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan
D Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh
Câu 3 Điều nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?
A Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành
B Lừa người sử dụng tải phần mềm
C Gán mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán
D Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng
Vận dụng
Câu 1 Khi máy tính đã được cài đặt phần mềm phòng và chống virus, máy còn có khả năng bị nhiễm vinus nữa hay không? Giải thích
Trang 12Trả lời: Khi máy tính đã được cài đặt phần mềm phòng và chống virus, máy vẫn còn có khả năng bị nhiễm virus Virus được tạo ra liên tục, phần mềm chống virus phải nhận diện được virus mới có thể lọc được Trong thời gian phần mềm chống virus chưa được cập nhật mẫu virus mới, máy tính vẫn có thể bị nhiễm virus
Câu 2 Theo em chức năng của Firewall (bức tường lửa) là gì? Cho ví dụ 5 phần mềm có chức năng của Firewall?
Trả lời: Chức năng của Firewall (bức tường lửa) là phát hiện, diệt virus, phòng chống nhiều nguy
cơ làm mất an toàn khác như kiểm tra các tệp tải về, cảnh báo truy cập các website có mã độc,
…
Ví dụ: Avast, Avira, Kaspersky, Defender, BKAV
BÀI 10 THỰC HÀNH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TRÊN INTERNET
Nhận biết
Câu 1 Sắp xếp các thao tác sau để dịch một câu từ tiếng Việt sang một ngoại ngữ khác:
a- Mở trang web translate.google.com
b- Nhập nội dung cần dịch bằng tiếng Việt vào cửa sổ bên trái (ngôn ngữ gốc), kết quả sẽ xuất hiện trong cửa sổ bên phải (ngôn ngữ đích)
c- Chọn ngôn ngữ gốc là tiếng Việt, chọn ngôn ngữ đích (ví dụ tiếng Pháp)
Câu 3 Khi nhập văn bản để dịch, ngôn ngữ nguồn là gì?
A Kết quả của việc dịch B Ngôn ngữ đầu vào cần dịch
C Ngôn ngữ tiếng Việt D Ngôn ngữ tiếng Anh
Câu 4 Khi nhập văn bản để dịch, ta KHÔNG thực hiện cách nào?
A Nhập trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ nguồn
B Nhập bằng giọng nói
C Nhập từ một tệp
D Nhập trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ đích
Câu 5 Để khai thác kho học liệu mở, ta thực hiện:
A Mở trang http://igiaoduc.vn/, xem bài giảng
B Truy cập http://igiaoduc.vn/, tìm kiếm truy cập học liệu
C Truy cập http://translate.google.vn/, tìm kiếm truy cập học liệu, xem bài giảng
D Truy cập http://igiaoduc.vn/, tìm kiếm học liệu, xem bài giảng
Thông hiểu
Câu 1 Nêu chức năng tương ứng với từng vị trí ở hình sau?
Trang 13A 1- Nhập trực tiếp văn bản, 2- Đọc trực tiếp, 3- Nơi nhập văn bản dịch, 4-Nơi chứa kết quả dịch
B 1- Nơi nhập văn bản dịch, 2- Đọc trực tiếp, 3- Nhập từ tệp, 4-Nơi chứa kết quả dịch
C 1- Nhập trực tiếp, 2- Đọc trực tiếp, 3- Nhập từ tệp, 4-Nơi chứa kết quả dịch
D 1- Nhập trực tiếp, 2- Nơi chứa ngôn ngữ nguồn, 3- Nhập từ tệp, 4-Nơi chứa kết quả dịch Câu 2 Muốn lấy kết quả dịch, sau khi chọn phần văn bản ở ……, rồi nhấn tổ hợp phím………
để sao chép Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ ……
A khung ngôn ngữ đích, Ctrl+V B khung ngôn ngữ đích, Ctrl+Copy
C khung ngôn ngữ nguồn, Ctrl+C D khung ngôn ngữ đích, Ctrl+C
Câu 3 Để khai thác bài học trực tuyến về Tin học lớp 10 trong trang igiaoduc.vn Ta thực hiện:
A Mở trang igiaoduc.vn, chọn "Sách giáo khoa" để mở ra thư mục cấp 2 có danh sách các lớp, chọn mục "Lớp 10", danh sách các môn học sẽ được mở ra, chọn môn "Tin học", chọn bài giảng điện tử muốn học, sau đó nháy chuột vào nút "Học trực tuyến" để xem video bài học
B Mở trang igiaoduc.vn, chọn "Học liệu số", chọn "Sách giáo khoa", chọn mục "Lớp 10", chọn môn "Tin học", chọn bài giảng điện tử muốn học, sau đó nháy chuột vào nút "Học trực tuyến" để xem video bài học
C Mở trang igiaoduc.vn, chọn "Sách giáo khoa", chọn mục "Lớp 10", chọn môn "Tin học", chọn bài giảng điện tử muốn học, sau đó nháy chuột vào nút "Học trực tuyến" để xem video bài học
D Mở trang igiaoduc.vn, chọn "Học liệu số" để mở ra thư mục cấp 2 có danh sách các lớp, chọn mục "Lớp 10", danh sách các môn học sẽ được mở ra, chọn môn "Tin học", chọn bài giảng điện
tử muốn học, sau đó nháy chuột vào nút "Học trực tuyến" để xem video bài học
BÀI 11 ỨNG XỬ TRÊN MÔI TRƯỜNG SỐ NGHĨA VỤ TÔN TRỌNG BẢN QUYỀN
1 Những vấn đề đạo đức, pháp luật và văn hóa
Câu 2 Hành vi nào KHÔNG xấu khi giao tiếp trên mạng?
A Đưa thông tin sai lệch lên mạng B Tải và sử dụng phần mềm có bản quyền
C Gửi thư rác, tin rác D Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu
Câu 3 Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm pháp luật không?
A Có vi phạm pháp luật
B Chỉ vi phạm đạo đức
C Không vi phạm đạo đức, pháp luật
D Tùy theo nội dung và hậu quả mà vi phạm đạo đức hay pháp luật
Câu 4 Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà KHÔNG được phép gây ảnh hưởng đến danh
dự là loại hành vi vi phạm gì?
C Vi phạm pháp luật D Vi phạm đạo đức và pháp luật
Câu 5 Vấn đề ứng xử thiếu văn hóa có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A Học trực tuyến B Tra cứu thông tin tuyển sinh
C Mua hàng trực tuyến D Tranh luận trên facebook
Câu 6 Đăng tin nói xấu người khác trên mạng là hành vi vi phạm đạo đức hay pháp luật?
A Vi phạm pháp luật B Vi phạm đạo đức
Trang 14C Tùy theo nội dung và hậu quả D Không vi phạm
Câu 7 Khi gửi thư điện tử có thể nảy sinh vấn đề tiêu cực nào?
A Gửi nhầm nội dung B Gửi nhầm địa chỉ
C Gửi thư không có nội dung D Gửi thư nặc danh hăm dọa người khác
Thông hiểu
Câu 1 Ảnh hưởng của một hành vi xấu trên mạng có xu hướng trầm trọng hơn do:
A Tin tức đưa lên mạng không tốn phí, có thể đọc mọi lúc, mọi nơi
B Tin tức đưa lên mạng có thể đọc mọi lúc, mọi nơi và lưu trữ lâu dài
C Tin tức đưa lên mạng được phát tán nhanh, có thể đọc mọi lúc, mọi nơi
D Tin tức đưa lên mạng được phát tán nhanh, rộng và lưu trữ lâu dài
Câu 2 Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng
B Phát tán video độc hại lên mạng
C Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo
D Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook
Câu 3 Hành vi nào KHÔNG là hành vi lừa đảo qua mạng?
A Giả mạo Công an, Viện Kiểm sát, Tòa án, … gọi điện cho người dân để gây sức ép, làm người dân hoang mang
B Giả danh ngân hàng để gọi điện, gửi tin nhắn, email, … mời chào, cung cấp các khoản vay online từ ngân hàng
C Tự giới thiệu là người nước ngoài, liên lạc để giúp học giao tiếp tiếng Anh
D Giả danh nhân viên cửa hàng, công ty xổ số gọi điện hoặc nhắn tin cho nạn nhân thông báo
họ may mắn nhận được phần thưởng có giá trị cao của một chương trình nào đó
Câu 4 Khi đưa tin lên mạng xã hội, yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:
A Tin phải chính xác
B Không ảnh hưởng đến sự riêng tư
C Thích thì đăng thông tin của người khác
D Phù hợp với văn hoá
Vận dụng
Câu 1 A và B là đôi bạn rất thân, vì hiểu lầm mà B đã đăng các thông tin về bí mật của A trên Facebook, chia sẻ thông tin này đến bạn bè của A và nhận được rất nhiều bình luận không hay Hành vi của B vi phạm đạo đức hay vi phạm pháp luật không? Em sẽ giúp A như thế nào để bảo
vệ chính mình?
Trả lời: Hành vi của B là vi phạm pháp luật Giúp A khuyên B nên gỡ các thông tin đã đăng và lên tiếng xin lỗi, nếu B không thực hiện thì giúp A thu thập chứng cứ gồm thông tin được đăng
và những lời bình luận không hay, sau đó báo cơ quan chức năng
Câu 2 X đã hack Facebook của Y và dùng tài khoản này để nhờ mọi người chuyển tiền vào tài khoản của X Hành vi của X có vi phạm pháp luật không? Nếu X rủ em tham gia và chia số tiền nhận được thì em xử lí như thế nào?
Trả lời: Hành vi của X là lừa đảo qua mạng nên vi phạm pháp luật Nếu X rủ em tham gia và chia
số tiền nhận được thì em không nên tham gia vì vi phạm pháp luật, khuyên X dừng hành động này và nếu X vẫn thực hiện, em nên nhờ sự can thiệp của cơ quan có thẩm quyền
2 Một số quy định pháp lí đối với người dùngtrên mạng
Trang 15Câu 4 Hành vi nào vi phạm điều 12 khoản 2 của Luật công nghệ thông tin?
A Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội
B Thông tin sai sự thật gây hoang mang trong Nhân dân
C Đăng tải văn hóa phẩm đồi trụy
D Quảng cáo, tuyên truyền hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục cấm
Câu 5 Để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số, trước khi đăng tin cần:
A Kiểm tra tin bài có vi phạm pháp luật hay không
B Chia sẻ đường dẫn đến thông tin
C Xúi giục, lôi kéo người khác
D Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật
Câu 6 Bộ luật nào KHÔNG liên quan đến Công nghệ Thông tin:
A Luật Giao dịch điện tử B Luật Công nghệ thông tin
C Luật An ninh mạng D Luật Môi trường
Câu 7 Nghị định nào KHÔNG đề cập đến các hành vi giao dịch trên mạng?
A Nghị định 90/2008/NĐ-CP về chống thư rác
B Nghị định 874/QĐ-BTTTT quy tắc ứng xử trên mạng xã hội
C Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lí, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
D Nghị định 15/2020/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính viễn thông
Thông hiểu
Câu 1 Trong đợt bùng phát dịch Covid-19 vào đầu năm 2021, một cá nhân đã đăng tin sai về hành trình đi lại của một bệnh nhân bị dương tính với virus Covid-19 Sự việc này đã gây hoang mang cho cả một khu dân cư
Theo em, cá nhân trên đã vi phạm điều nào trong bộ các Luật liên quan đến Công nghệ thông tin?
A Người có hành vi tung tin giả, thông tin sai sự thật về Covid-19 có thể bị phạt hành hành chính theo quy định tại điều 101 khoản 1 Luật An ninh mạng
B Người có hành vi tung tin giả, thông tin sai sự thật về Covid-19 có thể bị phạt hành hành chính theo quy định tại điều 12 khoản 2 Luật An ninh mạng
C Người có hành vi tung tin giả, thông tin sai sự thật về Covid-19 có thể bị phạt hành hành chính theo quy định tại điều 8 khoản 1 Luật An ninh mạng
D Người có hành vi tung tin giả, thông tin sai sự thật về Covid-19 có thể bị phạt hành hành chính theo quy định tại khoản 1 Luật An ninh mạng
Câu 2 Trên mạng hiện nay có rất nhiều quảng cáo sai sự thật Quảng cáo sai về tác dụng của một loại thuốc sẽ bị phạt theo mục nào của điều khoản 101 khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP?
Câu 3 Em hiểu thế nào về điều bị cấm "Cung cấp, chia sẻ hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia”?
A Đưa bản đồ Việt Nam có đảo Phú Quốc
B Đưa bản đồ Việt Nam có đảo Lí sơn
C Đưa bản đồ Việt Nam có các quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa
D Đưa bản đồ Việt Nam thiếu quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa mà quốc gia khác tự nhận có chủ quyền
Câu 4 Khi sử dụng các trang mạng xã hội như Facebook, zalo, youtube, thì chúng ta không được đăng tải hay phát tán những nội dung gì?
A Nội dung được quy định tại điều 8 khoản 1 trong Luật an ninh mạng
B Hành vi trong điều 101, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP
C Nội dung được quy định tại điều 12 khoản 2 của Luật Công nghệ thông tin
D Nội dung được quy định tại điều 8 khoản 1 trong Luật Hình sự
Vận dụng
Trang 16Câu 1 Vô tình biết đến “Thử thách Momo”, B đã đăng tải lên trang cá nhân và rủ các bạn cùng thực hiện Hành vi của B có vi phạm pháp luật không? (Nếu có hãy cho biết vi phạm điều nào của luật) Cá nhân em sẽ làm gì khi được B rủ thực hiện cùng?
Trả lời: Hành vi của B vi phạm Luật An ninh mạng (tại điểm đ, e khoản 1 Điều 8 Luật An ninh mạng năm 2018) “Thử thách Momo” là một trò lừa bịp về một thử thách trên Internet được lan truyền bởi người dùng trên mạng xã hội Facebook và các phương tiện truyền thông như YouTube, trẻ em và thanh thiếu niên đã bị lôi kéo bởi một người dùng tên là Momo để thực hiện một loạt các nhiệm vụ nguy hiểm bao gồm cả hành vi bạo lực và tự sát Nên khi được B rủ em sẽ từ chối, khuyên B không tham gia, nếu B vẫn tham gia thì báo cho gia đình bạn và cơ quan chức năng Câu 2 A, B và C học chung lớp với nhau và rất thích đốt pháo, lân la trên mạng A được một địa chỉ Facebook mời mua với giá rất rẻ 100k/hộp A đã không nộp tiền học phí mà sử dụng khoảng tiền này để mua, đồng thời cũng rủ B và C cùng tham gia Hành vi của A có vi phạm pháp luật không? (Nếu có hãy cho biết vi phạm điều nào của luật) Theo em, B và C nên ra quyết định như thế nào?
Trả lời: Hành vi của A và người bán pháo đã vi phạm Luật An ninh mạng (tại điểm d khoản 1 Điều 18 Luật An ninh mạng năm 2018) B và C nên từ chối tham gia cùng A, khuyên A dừng việc mua pháo, nếu A vẫn tiếp tục thì báo cơ quan chức năng Nếu biết được địa chỉ Facebook của người bán pháo nên báo cơ quan chức năng
3 Quyền tác giả và bản quyền
Câu 1 Quyền tác giả là gì?
A Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu
B Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra mà sở hữu
C Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu
D Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra mà không sở hữu
Câu 2 Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?
A Luật sở hữu trí tuệ B Luật tác giả
C Luật sở hữu D Luật trí tuệ sở hữu
Câu 3 Trong Luật Sở hữu trí tuệ, quyền tác giả bao gồm quyền nhân thân và quyền:
A Sở hữu B Trí tuệ C Giá trị D Tài sản
Câu 4 Hoạt động nào dưới đây KHÔNG vi phạm bản quyền?
A Mạo danh tác giả
B Đăng tải tác phẩm khi được phép của chủ sở hữu
D Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả
C Sử dụng phần mềm lậu
Câu 5 Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng Chọn từ còn thiếu trong câu trên?
A Giống B Khác C Phân biệt D Là
Câu 6 Phần mềm và dữ liệu số dễ bị xâm phạm bản quyền là do:
A Dễ sao chép, dễ phát tán B Có nhiều trên Internet
Câu 7 Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
C Bán lại cho người khác D Không thể tác động gì
Câu 2 Bản quyền của phần mềm KHÔNG thuộc về đối tượng nào?
A Người lập trình B Người đầu tư
Trang 17C Người mua quyền tài sản D Người mua quyền sử dụng
Câu 3 Phá khoá một phần mềm là hành vi vi phạm bản quyền Việc sử dụng một phần mềm do người khác phá khoá có vi phạm bản quyền hay không?
A Vi phạm bản quyền dù không trực tiếp phá khoá
B Không vi phạm bản quyền vì không trực tiếp phá khoá
C Vi phạm bản quyền dù vì phá khoá
D Không vi phạm bản quyền vì do người khác phá khoá
Câu 4 Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?
A Tải về máy của mình để đọc
B In ra giấy để đọc
C Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc
D Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn
Vận dụng
Câu 1 Hình thức học trực tuyến rất phổ biến Nhà cung cấp dịch vụ học trực tuyến phải chuẩn bị sẵn các học liệu có bản quyền Khi mua một khóa học, người mua sẽ được sử dụng các học liệu của bài học và được cấp tài khoản để truy cập bài giảng Một người mua một khoá học cho cả một nhóm bạn có bị coi là vi phạm bản quyền hay không?
Trả lời: Cũng giống như nhiều người có thể sử dụng một phần mềm cài trên một máy tính dùng chung, thì nhiều người cũng có thể sử dụng một tài khoản chung duy nhất để học trực tuyến mà không vi phạm bản quyền
Câu 2 Việc sử dụng không được phép một phần mềm hay bộ sưu tập dữ liệu của một người mà người này không đăng kí bản quyền có vi phạm bản quyền không?
Trả lời:Bản quyền hình thành một cách tự nhiên, không phụ thuộc vào việc tác phẩm có được đăng kí bảo hộ hay không Việc đăng kí có ý nghĩa ở chỗ, khi xảy ra tranh chấp về bản quyền giữa hai đối tượng thì pháp luật sẽ bảo vệ cho ai đăng kí trước
Việc sử dụng không được phép một phần mềm hay bộ sưu tập dữ liệu của một người mà người này không đăng kí bản quyền vẫn vi phạm bản quyền
Bài 12 PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
Câu 2 Hình tạo ra từ dạng vector:
A Phóng to bị nhòe B Phóng to không bị nhòe
C Bị nhòe khi phóng to bằng 2 lần hình gốc
D Tùy thuộc vào màn hình hiển thị
Câu 3 Thiết kế đồ họa là:
A Tạo ra sản phẩm hình ảnh B Tạo ra sản phẩm âm thanh
C Tạo ra sản phẩm video D Tạo ra sản phẩm là văn bản
Câu 4 Có mấy loại đồ họa:
Câu 5 Chọn phương án ghép đúng Một bản thiết kế đồ họa vector
A bị giới hạn bởi dung lượng tệp
B có thể thêm các thành phần mới dễ dàng
C được sử dụng bởi các thợ chụp ảnh
D chỉ mở được bằng Photoshop
* THÔNG HIỂU (3)