ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HỌC KÌ 2 Năm học 2022 2023 Bài 1 An đã trả lời một số bạn trong trường về hoạt động chiếm nhiều thời gian nhất trong tuần đầu tháng 6 vừa qua và thu được dữ liệu[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HỌC KÌ 2 Năm học: 2022 - 2023
Bài 1 An đã trả lời một số bạn trong trường về hoạt động chiếm nhiều thời gian nhất trong tuần đầu
tháng 6 vừa qua và thu được dữ liệu sau:
( D: du lịch, C: chơi thể thao, H: học thêm, L: làm việc nhà)
a, An đã dùng phương pháp thi thập dữ liệu nào? Quan sát, làm thí nghiệm, lập bảng hỏi hay phỏng vấn ?
b, Dữ liệu thu được thuộc loại nào?
c, Hoàn thiện bảng thống kê sau vào vở.
Hoạt động Đi du lịch Chơi thể thao Học thêm Làm việc nhà
d, Hoàn thiện biểu đồ hình quạt tròn hình 5.18 vào vở.
Bài 2 Tỉ lệ đói nghèo tính trên tổng số dân của Mỹ trong các năm từ 2015 đến năm 2019 được cho
trong biểu đồ hình 5.20
Trang 2a, Cho biết xu thế của tỉ lệ đói nghèo tại Mỹ trong thời gian trên.
b, Lập bảng thống kê biểu diễn số liệu biểu diễn trong biểu đồ
c, Năm dân số của Mỹ là triệu người tính số người đói nghèo ở Mỹ.
Bài 3: Một cửa hàng thống kê lại số máy vi tính họ bán được từ ngày thứ Hai đến Chủ
Nhật trong một tuần Kết quả được trình bày ở biểu đồ sau:
Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần đó để xem kết quả bán hàng Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên?
a) Cửa hàng bán được 10 máy vi tính trong ngày được chọn
b) Cửa hàng bán được ít hơn 7 máy vi tính trong ngày được chọn
c) Cửa hàng bán được không quá 14 máy vi tính trong ngày được chọn
Bài 4 Một hộp có 3 chiếc bút mực và 1 chiếc bút chì Lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 2
bút từ hộp Trong các biến cố sau, hãy chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên?
a) Lấy được 2 chiếc bút mực
c) Có ít nhất 1 chiếc bút mực trong hai bút lấy ra
b) Lấy được 2 chiếc bút chì
Trang 3d) Có ít nhất 1 chiếc bút chì trong hai bút lấy ra.
Bài 5: Bạn Minh quay mũi tên ở vòng quay trong hình bên và quan sát xem khi dừng lại
thì nó chỉ vào ô nào Trong các biến cố sau, hãy chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên Tính xác suất xảy ra của các biến cố sau:
A: "Kim chỉ vào ô ghi số không nhỏ hơn 1"
B: "Kim chỉ vào ô có màu tím"
C: "Kim chỉ vào ô ghi số lớn hơn 6"
D: "Kim chỉ vào ô ghi số lớn hơn 2"
Bài 6: Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số ${11 ; 12 ; 13 ; 14}$ Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
Bai 7: Một chiếc hộp đựng 7 tấm thẻ như nhau được ghi số Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp Tìm xác suất để rút được tấm thẻ:
a) Ghi số nhỏ hơn 10
b) Ghi số 1
c) Ghi số 8
Bài 8: Một thùng kín đựng 5 quả bóng màu đỏ, 10 quả bóng màu xanh, 20 quả bóng màu
vàng có củng kích thước Ngọc lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thàng Hỏi xác suất Ngọc lấy được quả bóng màu gì lớn nhât?
Bài 9: Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một quả Tìm xác suất để quả được chọn:
a) Ghi số chẵn
c) Màu đỏ và ghi số chẵn
b) Màu đỏ
d) Màu xanh hoặc ghi số lẻ
Bài 10: Số học sinh yêu thích các môn thể thao của lớp 7 A được ghi lại trong bảng sau :
Môn thể
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên
Bài 11 Bảng sau cho biết số lượng màu sắc ưa thích của các bạn nữ trong lớp 7 A được
bạn lớp trưởng ghi lại:
Số bạn
Trang 4Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên
Bài 12 Điều tra về cân nặng (kg) của 30 bạn học sinh lớp 7A, giáo viên ghi lại trong bảng sau:
a)Lập bảng thống kê
b)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên
Bài 13 Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm) của học sinh lớp 7 A được giáo viên thể dục ghi
lại như sau:
10
12
a)Lập bảng thống kê
b)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu trên
ĐẠI SỐ Bài 1. Làm tính nhân:
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
khi chia cho
Bài 4 : Thực hiện phép tính
a)(18x3y5 – 9x2y2 + 3xy2) : 3xy2
Bài 5: Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
Trang 5Bài 6: 1) Cho đơn thức A =
a) Thu gọn đơn thức A và cho biết phần hệ số, bậc của đơn thức
b) Tính A khi x = –1
2) Xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức
Bài 7: Cho P(x) = 3x4 – x2 + 3x – 1 và Q(x) = x – x2 + 3x4 + 5
a) Tính F(x) = P(x) – Q(x)
b) Tìm nghiệm của F(x)
hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến Tìm hệ số tự do của đa thức
Tính
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm đa thức biết
Bài 11: Cho hai đa thức sau: P(x) = - 3x2 + 5 – 4x4 + 2x – 5x3
và Q(x) = 2x4 + 6x – 7x2 + 7x3 – 9 a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức trên
b) Tính P(x) – Q(x)
Bài 12
1) Cho hai đa thức sau:
và
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến Tìm
bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức trên
b) Tìm đa thức R(x), biết R(x) = P(x) – Q(x)
c) Tính R(-1)
2) Cho đa thức Tìm m biết
Bài 13 Cho các đa thức A(x) = x3 + 3x2 – 4x – 12 và B(x) = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1
Trang 6a) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B;
b) Hãy tính A(x) – B(x)
Bài
1 4
Cho hai đa thức :
và
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x), tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức trên b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Bài 15 Cho các đa thức :
P(x)=
Q(x) =
a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức trên
b/ Tính P(x) + Q(x)
Bài 16: Cho hai đa thức:
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến Tìm bậc, hệ số
cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức trên
b) Tìm đa thức
Bài 17: Cho các đa thức: A(x) = 5x - 2x4 + x3 -5 + x2 ; B(x) = - x4 + 4x2 - 3x3 + 7 - 6x; C(x) =
x + x3 -2
a) Tính A(x) + B(x); b) A(x) - B(x) + C(x)
c) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x)
Bài 18: Cho các đa thức: A = x2 -2x-y+3y -1 ; B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3
a) Tính: A+ B; A – B b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -2
Bài 1 9 : Tìm các đa thức A và B, biết:
a) A + (x2- 4xy2 + 2xz - 3y2 = 0 b) B + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
Trang 7c) (3xy – 4y2) – A = x2 – 7xy + 8y2
Bài 20: Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 – x2 – x3 + 2x2 – x4 + 1 – 3x3
a) Sắp xếp đa thức trên theo lỹ thừa giảm dần của biến, tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số
tự do của đa thức M(x)
b) Tính M(-1) và M(1) c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
b) Chứng tỏ rằng là một nghiệm của của đa thức h(x), còn không là nghiệm của h(x)
HÌNH HỌC Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, có các đường cao BD, CE cắt nhau tại H.
1) Chứng minh AD = AE
2) Kẻ HK vuông góc với BC, K thuộc BC Chứng minh AK là tia phân giác của
Bài 2: Cho tam giác vuông tại Gọi là trung điểm của Gọi lần lượt là hình chiếu của trên đường thẳng Chứng minh rằng:
b)
Bài 3: Cho tam giác là tam giác cân tại có là đường phân giác ( ) Qua điểm kẻ đường thẳng song song với cắt tại N.
2 Chứng minh tam giác MNC là tam giác cân.
3 Gọi là giao điểm của đoạn thẳng và đoạn thẳng Chứng minh rằng
Bài 4 Cho tam giác vuông tại có
a Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi là trung điểm của cạnh , đường thẳng cắt cạnh tại Chứng minh BC = CD và tính độ dài đoạn thẳng
b Đường trung trực của đoạn thẳng cắt đường thẳng tại Chứng minh ba điểm
thẳng hàng
Bài 5: Cho tam giác vuông tại , biết và Trên cạnh lấy điểm sao cho Đường thẳng vuông góc với tại cắt tại
a) Chứng minh b) Chứng minh là tam giác đều và tính độ dài cạnh
Trang 8c) Vẽ vuông góc với tại Tia phân giác của cắt tại Chứng minh rằng
Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A, tia phân giác BE ( ) Kẻ EK vuông góc với BC ( ) Gọi H là giao điểm của BA và KE Chứng minh rằng:
a) ΔABE = ΔKBE b) AH = KC c) Tổng ba cạnh của ΔAEH luôn lớn hơn HC
sao cho So sánh và
sao cho So sánh và
Bài 9 Cho tam giác vuông tại , là trung điểm của Gọi và là chân các đường vuông góc kẻ từ và đến đường thẳng
a) Chứng minh
b) So sánh và
Bài 10 Cho , vẽ trung tuyến Trên tia lấy hai điểm sao cho và là trung điểm của Gọi là trung điểm , là giao điểm của và Chứng minh: a) là trọng tâm của
b)
Bài 11: Cho vuông tại Vẽ đường phân giác ( ) Trên cạnh lấy điểm sao cho Gọi giao điểm của và là Chứng minh:
Bài 12: Cho vuông tại ( ) Vẽ tại Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
a) Chứng minh
b) Trên lấy điểm sao cho Chứng minh là trực tâm của
lấy điểm sao cho là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Vẽ đường trung tuyến của cắt cạnh tại Chứng minh là trọng tâm của
và tính độ dài đoạn
Trang 9c) Từ vẽ đường thẳng song song với , cắt tại Chứng minh 3 điểm thẳng hàng.
Bài 14 Cho vuông tại Gọi là trung điểm của Kẻ tia vuông góc với (tia và điểm nằm khác phía đối với ) Trên tia lấy điểm sao cho
a) Chứng minh
b) Tam giác là tam giác gì? Vì sao?
c) Chứng minh rằng là tia phân giác của góc
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198
170 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 TOÁN 6 MỚI =80k
165 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 TOÁN 7 MỚI =80k
130 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 TOÁN 8 HUYỆN=80k
170 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 TOÁN 9 HUYỆN=80k
080 ĐỀ ĐÁP ÁN KÌ 2 TOÁN 9 HÀ NỘI=50k