ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM LỚP 9 Môn ĐỊA LÍ (PHẦN THẨM ĐỊNH) CÀ MAU, NĂM 2020 I MA TRẬN ĐỀ 1 Theo mức độ nhận thức Nhận biết 40%; thông hiểu 30%; vận[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM LỚP 9
Môn : ĐỊA LÍ (PHẦN THẨM ĐỊNH)
CÀ MAU, NĂM 2020
Trang 2I MA TRẬN ĐỀ
1 Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 20%; vận dụng cao:
10%
2 Tổng số câu hỏi: 400 câu
Tên nội dung, số lượng câu theo mức độ
T
T Chủ đề/bài Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao theo bài Số câu
03 Bài 3: Phân bố dân cư và cácloại hình quần cư 4 2 2 1 9
04 Bài 4: Lao động và việc làm.Chất lượng cuộc sống 3 3 1 1 8
05 Bài 5: Thực hành: Phân tíchvà so sánh tháp dân số năm
07 Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởngđến sự phát triển và phân bố
phân tích biểu đồ về sự thay
đổi cơ cấu diện tích gieo
trồng Phân theo các loại cây,
sự tăng trưởng của đàn gia
Trang 3công nghiệp
12 Bài 12: Sự phát triển và phânbố
13 Bài 13: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ 3 3 1 1 8
14 Bài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông 5 4 5 1 15
16 Bài 16: Thực hành: Vẽ biểuđồ về thay đổi cơ cấu kinh tế 3 3 1 1 8
17 Bài 17: Vùng trung du vàmiền
18 Bài 18: Vùng trung du vàmiền
tích biểu đồ mối quan hệ giữa
dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo
đầu người
24 Bài 25: Vùng Duyên hải Nam
25 Bài 26: Vùng Duyên hải Nam
Trang 427 Bài 28: Vùng Tây Nguyên 3 3 1 1 8
29
Bài 30: Thực hành: So sánh
tình
hình sản xuất cây công nghiệp
lâu năm ở trung du và miền
núi Bắc Bộ với Tây Nguyên
33 Bài 34: Thực hành: Phân tíchmột số ngành công nghiệp
34 Bài 35: Vùng Đồng bằngsông Cửu Long 6 4 3 1 14
35 Bài 36: Vùng Đồng bằngsông Cửu Long (tiếp theo) 3 3 1 1 8
36
Bài 37: Thực hành: Vẽ và
phân tích biểu đồ về tình hình
sản xuất của ngành thủy sản ở
Đồng bằng sông Cửu Long
37 Bài 38: Phát triển tổng hợpkinh tế và bảo vệ tài nguyên,
II CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Bài 1:Cộng đồng các dân tộc Việt Nam(Số câu: 7câu) a) Nhận biết
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
A 52 dân tộc B 53 dân tộc C 54 dân tộc D 55 dân tộc
Câu 2: Dân tộc kinh phân bố chủ yếu khu vực nào ở nước ta?
Trang 5A Đồng bằng B Miền núi C Hải đảo D Trung du.
Câu 3: Các dân tộc ít người ở nước ta chủ yếu sống tập trung ở:
A Đồng bằng B Miền núi C Hải đảo D Ven biển
b) Thông hiểu
Câu 4: Nhận định nào sau đây khôngthuộc với những nét văn hoá riêng của từng dân tộc?
A Ngôn ngữ B Trang phục C Trình độ D Phong tục, tập quán
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngữ hệ Nam Đảo phân bố
chủ yếu ở vùng nào?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
c) Vận dụng
Câu 6: Nét văn hóa đặc trưng tiêu biểu nào sau đây thuộc các dân tộc ít người ở Tây Nguyên?
A Ẩm thực B Làng nghề C Đồ gốm D Cồng, chiêng
d) Vận dụng cao
Câu 7: Cho số liệu sau:
Dân tộc Kinh chiếm 85,3% dân số cả nước, các dân tộc ít người chiếm 14,7% dân số cả nước (Thống kê năm 2019)
Theo số liệu, để thể hiện cơ cấu dân tộc nước ta năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 3: Hiện nay, dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A Tương đối thấp.B Trung bình C Cao D Rất cao
Câu 4: Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước hiện nay là:
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
b) Thông hiểu
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích của việc giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số?
A Vấn đề việc làm sẽ được giải quyết tốt hơn
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm lại do thiếu lao động
C Môi trường sinh thái có điều kiện bảo vệ tốt hơn
D Tạo điều kiện nâng cao chất lượng cuộc sống của dân cư
Câu 6: Từ năm 1954- 2003tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng số dân vẫn tăng
nhanh vì:
A Kinh tế ngày càng phát triển, người dân muốn đông con
Trang 6B Cơ cấu dân số già.
C Kinh tế phát triển cần nhiều lao động trẻ
D Cơ câu dân số trẻ, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ cao
Câu 7: Dân số nước ta trung bình mỗi năm tăng thêm 1 triệu người đã gây khó khăn gì trong
việc phát triển kinh tế xã hội?
A Tiếp thu khoa học kĩ thuật hiện đại B Chuyển dịch cơ cấu lao động
C Giải quyết vấn đề việc làm D Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
c) Vận dụng
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:
Tử suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta, thời kì 1979-2015 (‰)Năm
A Bất bình đẳng giới, trọng nam khinh nữ
B Chế độ an sinh xã hội chưa đảm bảo
C Thực hiện tốt pháp luật liên quan đến lựa chọn thai nhi
D Nhận thức người dân còn hạn chế
d) Vận dụng cao
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
Tử suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta, thời kì 1979-2015 (‰)Năm
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên của dân số nước ta thời
kì 1979-2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Bài 3: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư.(Số câu 9 ) a) Nhận biết
Câu 1: Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số:
Câu 2: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc nhất ở vùng nào?
A Hải đảo B Miền núi.C Trung du D Đồng bằng
Trang 7Câu 3: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số trên 2000
người/km2 chủ yếu ở đâu?
A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên
Câu 6: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do đâu?
A Lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề
B Trình độ đô thị hoá thấp, sức hấp dẫn còn yếu
C Dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao
D Kinh tế phát triển chậm, công nghiệp còn hạn chế
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2015?
A Số dân thành thị ngày càng giảm, số dân nông thôn ngày càng tăng
B Số dân thành thị tăng chậm nhất vào giai đoạn 2009 -2011
C Sốdân thành thị tăng nhanh hơn số dân nông thôn
D Số dân nông thôn luôn tăng nhanh hơn số dân thành thị
Câu 8: Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích: 15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016) Vậy, mật độ dân số của vùng là bao nhiêu người/km2?
Câu 9:Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỬA NƯỚC TAGIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Trang 8Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ lệ dân thành thị của nước ta thời kì 2005-2015, dạng biểu đồnào sau đây là thích hợp nhất?
Bài 4: Lao động và việc làm Chất lượng cuộc sống (Số câu:8 câu ) a) Nhận biết
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?
A Dồi dào,tăng nhanh, phần lớn chưa qua đào tạo
B Tập trung nhiều ở các thành phố lớn
C Khu vực Nhà nước sử dụng phần lớn lao động
D Dồi dào, tăng chậm
Câu2: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm hơn bao nhiêu triệu lao động?
A Hơn 0,5 triệu lao động
B Hơn 0,7 triệu lao động
C Hơn 1 triệu lao động
D Hơn 2 triệu lao động
Câu 3: Nguồn lao động nước ta còn có nhiều hạn chế, nhất là:
A thể lực, trình độ chuyên môn
B tác phong công nghiệp
C năng suất lao động
D khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật
b) Thông hiểu
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết cơ cấu lao động đang làm việc
phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A Giảm tỉ trọng lao động ngành nông nghiệp, tỉ trọng lao động ngành công nghiệp và dịch vụ tăng
B.Tăng tỉ trọng lao động ngành nông nghiệp, tỉ trọng lao động ngành công nghiệp và dịch vụ giảm
C.Giảm tỉ trọng lao động ngành nông nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng lao động ngành dịch vụ tăng
D.Tăng tỉ trọng lao động ngành nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng lao động ngành dịch vụ tăng
Câu 5: Để giải quyết việc làm không cần có biện pháp nào?
A Phân bố lại dân cư và lao động
B Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn
C Đa dạng các loại hình đào tạo
D Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị
Câu 6: Nguyên nhân nào dẫn đến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá
cao?
A Cơ giới hoá trong sản xuất nông nghiệp
Trang 9B Tâm lí ưa nhàn hạ, thoải mái của người nông dân.
C Đặc điểm mùa vụ trong nông nghiệp, nghề nông thôn còn hạn chế
D Tính chất tự cung, tự cấp của nông nghiệp nước ta
A Tỉ lệ lao động thành thị tăng, nông thôn giảm qua các năm
B Tỉ lệ lao động nông thôn tăng, thành thị giảm qua các năm
C Tỉ lệ lao động nông thôn tăng, thành thị tăng qua các năm
D Tỉ lệ lao động nông thôn giảm, thành thị giảm qua các năm
d) Vận dụng cao
Câu 8: cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, năm 1996, 2005 (%)
Để thể hiện cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn kĩ thuật năm 1996 và năm 2005,biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 10Bài 5 Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999
A Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động ngày càng giảm
B Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động ngày càng tăng
C Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động thấp nhất
D Tỉ lệ dân số trên độ tuổi lao động ngày càng giảm
Trang 11Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 phần tháp dân số năm 2007 so với 1999.Cho
biết nhận xét nào dưới đây đúng?
A Thân tháp ngày càng thu hep
B Đáy tháp ngày càng hẹp lại
C Đáy tháp ngày càng mở rộng
D Đỉnh tháp ngày càng nhọn hơn
b) Thông hiểu
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 phần tháp dân số, Nhận xét nào sau đây
đúng với sự thay đổi cơ cấu dân sô theo nhóm tuổi?
A Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động giảm, trong độ tuổi và trên độ tuổi lao động tăng
B Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động tăng, trong độ tuổi và trên độ tuổi lao động giảm
C Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động tăng, dưới độ tuổi và trên độ tuổi lao động giảm
D Tỉ lệ dân số trên độ tuổi lao động tăng, dưới độ tuổi và trong độ tuổi lao động giảm
Câu 6: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi là:
A nguồn lao động đông và bổ sung thêm, thị trường tiêu thụ lớn
B chất lượng cuộc sống được nâng cao
C bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên được tốt hơn
D môi trường được bảo vệ và phát triển bền vững
c) Vận dụng
Câu 7: Dựa vào bảng số liệu sau
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Câu 8: Dựa vào bảng số liệu sau
Dựa vào bảng số liệu sau
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Dựa vào bảng số liệu, Cơ cấu dân số nước ta năm 1999 thuộc cơ cấu dân số gì?
A dân số trẻ B dân số già C đang già hóa dân số D Dân số ổn định
d) Vận dụng cao
Câu 9: Dựa vào bảng số liệu sau
Dựa vào bảng số liệu sau
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Trang 12Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình
quân tính theo đầu người trên 18 triệu đồng?
A Bình Dương B Cà Mau C Thái Nguyên D Quảng Trị
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 17, cho biết nước ta phân chia mấy vùng kinh
tế?
Câu 4: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:
A Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam
B Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ
C Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta
D Hình thành các trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới
b) Thông hiểu
Câu 5: Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu nền kinh tế nước ta hiện nay?
A Kinh tế Nhà nước
B Kinh tế tập thể
C Kinh tế tư nhân
D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 6: Từ năm 1986 đến nay, tỉ trọng của khu vực nông- lâm- ngư trong cơ cấu GDP nước ta
giảm dần do:
A Ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh
B Diện tích đất sản xuất bị thu hẹp
C Sự cạnh tranh gay gắt của các nước khác
D Chuyển từng bước từ nước nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 7:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 17, cho biết nước ta có vùng kinh tế nào không
giáp biển?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
c) Vận dụng
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?
A Tốc độ tăng trưởng kinh tế tương đối vững chắc
Trang 13B Chuyển dịch kinh tế theo hướng đa ngành.
C Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá
D Hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu nhanh chóng
Câu 9: Cho bảng sổ liệu sau:
TÔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO
KHUVỰC KINH TE CỦA NƯỚC TA
(Đơn vi: ti đồng)
Nông - lâm - ngư nghiệp 108.536 175.084 396.600 623.800 697.000
Công nghiệp - xây dựng 162.220 343.807 693 300 1.089.400 1.307 900
Dịch vụ 171.070 319.003 792.000 1 209 500 1.537.100
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơcấu ngành kinh tế của nước ta từ năm 2000- 2014?
A Tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, ngành công nghiệp và dịch vụ đều tăng
B.Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, ngành công nghiệp và dịch vụ giảm
C.Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng
D Tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, ngành công nghiệp và dịch vụ đều giảm
d) Vận dụng cao
Câu 10:Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN
THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
Năm
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 17,3 18,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và năm
2014 thì dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
(Số câu:17 câu )
a) Nhận biết
Câu 1: Nước ta có thể trồng từ hai đến ba vụ lúa và rau, màu trong môt năm là nhờ có:
A nhiều diện tích đất phù sa
Trang 14B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc
D nguồn sinh vật phong phú
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 18, cho biếtvùng nào có diện tích đất phù sa
lớn nhất nước ta?
A Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Vùng Đồng bằng sông Hồng
C Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
D Vùng Duyên hải NamTrung Bộ
Câu 3:Khí hậu nước ta phân hóa rõ rệttheo:
A bắc- nam, theo mùa và độ cao
B tây – đông, theo mùa và theo độ cao
C tây bắc- đông nam, theo mùa và theo độ cao
D Đông bắc- tây nam, theo mùa và theo độ cao
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biếtlao động đang làm việc trong lĩnh
vực nông nghiệp năm 2007 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 11, cho biếtloại đất nào sau đây có diện tích
lớn nhất?
A Đất phù sa B Đất feralit C Đất phèn, mặn D Đất cát biển
Câu 6: Nhân tố nào có ảnh hưởng lớn nhất đến việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi?
A Đất trồng B Khí hậu C Nguồn nước D Thị trường
b) Thông hiểu
Câu 7: Việc mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp?
A Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp
B Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp
C Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp
D Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp
Câu 8: Để đẩy mạnh thâm canh tăng vụ ở nước ta, giải pháp hàng đầu là:
A Đẩy mạnh cơ giới hoá trong nông nghiệp
B Đổi mới cơ cấu giống
C Phát triển thuỷ lợi
D Phát triển công nghiệp chế biến nông sản
Câu 9: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:
A Đường lối chính sách, nguồn vốn, tài nguyên thiên nhiên
B Dân cư và lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật
C Tài nguyên thiên nhiên, thị trường
D Nhân tố tự nhiên và kinh tế-xã hội
Câu 10: Với khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình năm trên 230C và lượng mưa trên1000mm, rất thuận lợi cho nước ta:
A Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới
Trang 15B Trồng các loại cây cận nhiệt đới.
C Trồng các loại cây công nghiệp nhiệt đới
D Có nhiều đồng cỏ rộng lớn để phát triển chăn nuôi
Câu 11: Thị trường nhập khẩu nông sản chủ yếu của nước ta là:
A Châu Á- Thái Bình Dương B Liên minh châu Âu
c) Vận dụng
Câu 12:Tài nguyên sinh vật nước ta có ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển nông nghiệp là:
A Sinh vật đa dạng, nhưng phân bố không đều
B Phát triển vững chắc, trồng trọt là ngành chính
C Chăn nuôi bắt đầu phát triển, sản phẩm đa dạng
D Sinh vật phong phú, tạo thuần dưỡng, lai tạo giống
Câu 13: Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:
A Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp
B Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu
C Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã
D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo
Câu 14: cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp nước ta, năm 2002
Theo bảng số liệu, Tính tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp trong tổng số đất tự nhiên nước ta?
A 82,39 % B 82,49 % C 82,59 % D 82,69 %
Câu 15: Điều nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc hình thành các vùng chuyên
canh cây công nghiệp nước ta?
A Góp phần phân bố dân cư và lao động
B Phát triển kinh tế xã hội miền núi, trung du
C Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Đẩy mạnh cơ giới hoá trong nông nghiệp
d) Vận dụng cao
Câu 16: Đối với nước ta, việc sử dụng hợp lí đất đai có ý nghĩa to lớn trong việc sử dụng hợp lí
tài nguyên, phát triển kinh tế- xã hội và bảo vệ môi trường vì:
A Nông nghiệp còn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong nền kinh tế nươc ta
B Nước ta đất hẹp, người đông trong khi ¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi
C Tài nguyên đất của nước ta bị suy giảm nghiêm trọng nhất trong các loại tài nguyên
D Tài nguyên đất nước ta không sử dụng hợp lí trong một thời gian dài
Câu 17: cho bảng số liệu:
Nhóm đất Diện tích (đơn vị ha)Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệpĐất chưa sử dụngTổng số:
27.289.4543.773.7502.06039333.123.597
Trang 16Giá trị xuất khẩu hàng hoá ngành nông- lâm- thuỷ sản từ năm 2015- 2018(triệu USD)
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào có diện tích trồng lúa và
sản lượng lúa lớn nhất nước ta?
A Vùng đồng bằng sông Cửu Long
B Vùng đồng bằng sông Hồng
C Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
D Vùng Bắc Trung Bộ
Câu 2:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biếtvùng có diện tích trồng cây công
nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ
Câu 3:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng chăn nuôi trâu với số lượng
con lớn nhất nước ta?
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ
b) Thông hiểu
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biếtvùng chăn nuôi lợn thường gắn
liền chủ yếu với:
A Các đồng cỏ tươi tốt B Vùng trồng cây ăn quả
C Vùng trồng cây công nghiệp D Vùng trồng cây lương thực
Câu 5: Sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng nói lên nước ta đang
thoát khỏi:
A Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác
B Độc canh cây lúa, chuyển mạnh sang trồng cây công nghiệp hàng hoá
C Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây ăn quả
D Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu trồng cây ăn quả
Câu 6: Các vùng trồng lúa phân bố chủ yếu ở đồng bằng, vì:
A Có nguồn nước nhiều, cơ sở hạ tầng đảm bảo
B Đất phù sa, cơ sở vật chất tốt, dân cư đông
C Dân cư đông đúc, giao thông tiện lợi
D Nhiều chính sách phát triển nông nghiệp
c) Vận dụng
Trang 17Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 19, cho biết diện tích lúa nước ta từ năm
2000-2007 tăng, giảm bao nhiêu lần?
A Tăng 1,06 lần B Giảm 0,94 lần
C Giảm 0,96 lần D Tăng 1,05 lần
d) Vận dụng cao
Câu 8:Cho bảng số liệu:
CƠ CẨU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
Đơn vị: %
Cây ăn quả, rau
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, dạng biểu đồ nào sau đây
là thích hợp nhất?
Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản(Số câu:16 câu ) a) Nhận biết
Câu 2:Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất
lâm nghiệp cao nhất?
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào có nhiều ngư trường
nhất?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 1: Nước ta gồm những loại rừng nào?
A Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ
B Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng
C Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
D Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ
Câu 3: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:
A cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
B giữ gìn môi trường sinh thái
C bảo vệ con người và động vật
D thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi
Trang 18b) Thông hiểu
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích của việc của việc trồng rừng?
A Làm tăng độ che phủ rừng, bảo vệ môi trường
B Góp phần bảo vệ, bảo tồn nguồn gen sinh vật
C Hạn chế biến đổi khí hậu, tạo việc làm cho nhân dân
D Khai thác rừng chuyển đổi mục đích sản xuất
Câu 10: Những khó khăn do thiên nhiên gây ra cho ngành thuỷ sản là:
A thiên tai, môi trường suy thoái, nguồn lợi suy giảm
B quy mô phát triển ngành thuỷ sản còn nhỏ
C phần lớn ngư dân còn nghèo thiếu vốn đầu tư
D số lượng loài thuỷ sản nhiều, trữ lượng còn ít
c) Vận dụng
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng
nuôi trồng thuỷ sản cao nhất cả nước?
A Thanh Hoá B Khánh Hoà C Đồng Tháp D An Giang
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng
khai thác thuỷ sản cao nhất?
A Bình Định B Khánh Hoà C Kiên Giang D An Giang
Câu 7: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:
A có nhiều cửa sông rộng lớn
B có những bãi triều, đầm phá
C có nhiều sông, suối, ao, hồ
D vùng biền ven các đảo, vũng, vịnh
Câu 8:Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh, chủ yếu là do:
A tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu
B tăng người lao động có tay nghề
C tăng cường đánh bắt xa bờ
D tăng số tàu thuyền và công suất tàu nhỏ
Câu 11: Mô hình nông- lâm kết hợp có ý nghĩa là:
A phát triển kinh tế gia đình, với mô hình VAC
B đa dạng hoá cây trồng vật nuôi
C hình thành các vùng chuyên canh
D bảo vệ môi trường, nâng cao đời sống dân tộc
Trang 19d) Vận dụng cao
Câu 16:Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thuỷ sản nước ta giai đoạn2005 - 2015, dạngbiểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng B Kết hợp C Đường D Tròn
Bài 10 : Thực hành vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân
theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm.
(Số câu:6 câu )
a) Nhận biết
Câu 1:Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: nghìn ha)
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20 phần biểu đồ, cho biết sản lượng nuôi
trồng thuỷ sản của nước ta năm 2007 so với năm 2000 tăng bao nhiêu lần?
A 3,6 lần B 2,52 lần C 1,43 lần D 0,28 lần
Câu 13: Ngành thuỷ sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển mạnh là do:
A thị trường đầu ra cho các sản phẩm thuỷ sản được mở rộng
B các cơ sở chế biến thuỷ sản xuất khẩu phát triển
C có vùng biển rộng, nguồn lợi thuỷ sản phong phú
D khí hậu thuận lợi cho nuôi trồng, khai thác thuỷ sản
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 20 phần biểu đồ, cho biết sản lượng thuỷ sản
khai thác của nước ta năm 2007 so với năm 2000 tăng bao nhiêu lần?
A 1,04 lần B 1,25 lần C 1,20 lần D 0,8 lần
Câu 15: cho bảng số liệu sau:
Tổng diện tích rừng của Cà Mau (nghìn ha)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng diện tích rừng ở Cà Mau thời kì 2014- 2019, dạng biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 20Năm 2005 2014
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Năm 2014, diện tích cây trồng nào cao nhất ở nước ta?
A Cây lương thực
B Cây công nghiệp
C Cây cận nhiệt
D Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
Câu 2:Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Năm 2014, diện tích cây trồng nào nhỏ nhất ở nước ta?
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Sự thay đổi về quy mô diện tích gieo trồng của các nhóm cây từ 2005 đến 2014 là:
A cây lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm,cây ăn quả, cây khác đều tăng
B cây lương thực giảm, cây công nghiệp tăng, cây thực phẩm, ăn quả, cây khác tăng
C cây lương thực tăng, cây công nghiệp giảm, cây thực phẩm, ăn quả, cây khác giảm
D cây lương thực tăng cây công nghiệp tăng, cây thực phẩm, ăn quả, cây khác giảm
Trang 21Câu 4:Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Cho biết diện tích gieo trồng của cây công nghiệp nước ta năm 2014 so với năm 2005 tăng baonhiêu lần?
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Sự thay đổi về tỉ trọng diện tích gieo trồng của nhóm cây lương thực là từ 2005 đến 2014 là:
Cây thực phẩm, cây ăn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diên tích gieo trồng các nhóm cây năm 2005 và năm
2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 22Bài 11.Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp (Số câu: 14) a) Nhận biết
Câu 1: Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn lợi sinh vật biển là cơ sở cho phát triển
ngành công nghiệp nào?
A Công nghiệp năng lượng
B Công nghiệp luyện kim màu
C Công nghiệp hóa chất
D Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản
Câu 2: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21 ngành công nghiệp nàophát triển mạnh nhất ở
Quảng Ninh?
A Khai thác than B Hoá dầu C Nhiệt điện D Thuỷ điện
Câu 3: Trong các ngành công nghiệp nước ta, ngành nào chiếm tỷ trọng lớn nhất?
C Chế biến lương thực, thực phẩm D Cơ khí điện tử
Câu 4: Nhân tố nào dưới đây tạo điều kiện hấp dẫn nhiều vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta?
A Dân cư và lao động
D Đá vôi, cao lanh, sét
Câu 6: Sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta phụ thuộc trước hết vào nhân tố nào?
C Đầu tư nước ngoài D Tác phong công nghiệp
b) Thông hiểu
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?
A Nguồn lao động B Cơ sở hạ tầng
C Chính sách D Thị trường
Câu 2: Dựa vào Átlat địa lí Việt Nam trang 22, địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ
lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay?
A Thái Nguyên B Vĩnh Phúc.
C Quảng Ninh D Lạng Sơn
Câu 3: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như sét, đá vôi, là nguyên liệu cho ngành công nghiệp
nào?
A Công nghiệp năng lượng
B Công nghiệp luyện kim màu
C Công nghiệp hóa chất
D.Công nghiệp vật liệu xây dựng
Trang 23Câu 4: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như apatit, pirit, photphorit, là nguyên liệu cho ngành
công nghiệp nào?
A Công nghiệp năng lượng
B Công nghiệp luyện kim màu
C Công nghiệp hóa chất
D Công nghiệp vật liệu xây dựng
A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B Công nghiệp dầu khí
C Công nghiệp cơ khí và hóa chất
D Công nghiệp điện tử
d) Vận dụng cao
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than sạch từ năm 2000 đến 2014 (nghìn tấn)
Câu 1: Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:
A Thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa
B Thành phố Hồ Chí Minh và Hải phòng
C Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng
D Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội
Trang 24Câu 2: Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là:
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm?
A Có thế mạnh lâu dài
B Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân
C Mang lại hiệu quả kinh tế cao
D Tác động đến các ngành khác
Câu 4: Các ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây của nước ta chiếm tỉ trọng từ lớn đến
nhỏ?
A Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng
B Chế biến lượng thực thực phẩm, cơ khí điện tử, dệt may, điện, hóa chất, vật liệu xâydựng
C Chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, điện, hóa chất
D cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng
Câu 5: Hệ thống công ngiệp nước ta hiện nay gồm có:
A các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ
B các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài
C đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực
D có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 6: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi
trước một bước so với các ngành khác?
A Công nghiệp điện tử
B Công nghiệp hoá chất
C Công nghiệp thực phẩm
D Công nghiệp năng lượng
Câu 7: Nhà máy thuỷ điện nào sau đây phân bố ở Tây Nguyên?
Câu 1: Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu?
A Than B Hoá dầu C Nhiệt điện D Thuỷ điện
Câu 2: Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là:
A có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B Đồng bằng Duyên hải miền Trung,
C Miền Đông Nam Bộ
Trang 25D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4: Đường dây 500KV xuyên Việt được xây dựng nhằm mục đích:
A cung cấp năng lượng từ Bắc vào miền Trung và Nam bộ
B điều hoà nguồn năng lượng giữa 3 miền
C tải điện từ các tỉnh phía Nam ra các tỉnh phía Bắc
D giúp các nhà máy điện hỗ trợ nhau trong sản xuất
c) Vận dụng
Câu 1: Các loại cây cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?
A Đông Nam Bộ B Trung Du Bắc Bộ
Câu 2: Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất
trên 1000MW của nước ta:
A Phả Lại, Cà Mau, Sơn La B Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ
C Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại D Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau
d) Vận dụng cao
Câu 1:cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta( đơn vị: tỉ đồng)Năm Công nghiệp khai
thác Công nghiệp chếbiến CN SX- PPđiện, khí đốt,
Bài 13: Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ (Số câu: 8)
a) Nhận biết:
Câu 1:Dịch vụ nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất?
A Dịch vụ tiêu dùng B Dịch vụ sản xuất
C Dịch vụ công cộng D Dịch vụ sản xuất và công cộng.
Câu 2: Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, tín dụng thuộc loại hình dịch vụ
nào?
A Dịch vụ tiêu dùng B Dịch vụ sản xuất
C Dịch vụ công cộng D Dịch vụ sản xuất và công cộng
Câu 3: Khách sạn, nhà hàng, thương nghiệp thuộc loại hình dịch vụ nào?
A Dịch vụ công cộng B Dịch vụ sản xuất
C Dịch vụ tiêu dùng D Dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng
b) Thông hiểu:
Trang 26Câu 1:Sự phân bố của các hoạt động dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào phân bố của các đối tượng
dịch vụ, trước hết là:
A địa hình B sự phân bố công nghiệp
C sự phân bố dân cư D khí hậu
Câu 2: Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn là
do:
A dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn
B giao thông vận tải phát triển hơn
C thu nhập bình quân đầu người cao hơn
D có nhiều chợ hơn
Câu 3:Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ
sở nào?
A Dân cư và nguồn lao động
B Thu hút đầu tư nước ngoài
C Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt
D Chính sách phát triển ngành dịch vụ của nhà nước
c) Vận dụng
Câu 1:Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố dịch vụ?
A Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú
B Nền kinh tế phát triển năng động
C Giao thông vận tải phát triển
D Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế
d) Vận dụng cao
Câu 1: Một Bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào?
A Dịch vụ sản xuất B Dịch vụ tiêu dùng
C Dịch vụ công cộng D Không thuộc loại hình nào
Bài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông (Số câu: 15) a) Nhận biết:
Câu 1: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấyloại hình giao thông vận tải?
A 4 loại hình B 5 loại hình C 6 loại hình D 7 loại hình
Câu 2:Tổng chiều dài đường sắt chính tuyến của nước ta là bao nhiêu km?
A 3200 km B 2632 km C 1650 km D 2300 km
Câu 3: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, xác định ba cảng biển lớn nhất nước ta là?
A Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu B Đà Nẵng, Hải Phòng,Cửa Ông
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn D Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu
Câu 4: Thành phố nào sau đây vừa có cảng biển lớn nhất vừa sân bay quốc tế lớn nhất nước ta
là:
A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
C TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng D Hà Nội, Cần Thơ
Câu 5: Nước ta hòa mạng internet năm nào?
Trang 27A 1995 B 1996 C 1997. D 1998.
b) Thông hiểu:
Câu 1: Loại hình giao thông vận tải nào mới xuất hiện gần đây ở nước ta?
A Đường sắt B Đường bộ
C Đường hàng không D Đường ống
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN THEO LOẠI
HÌNH VẬN TẢI NƯỚC TA NĂM 2014
A Đường sắt B Đường bộ C Đường sông D Đường biển
Câu 3:Loại hình vận tải nào có tỉ trọng thấp nhất?
A Đường sắt B Đường hàng không
C Đường sông D Đường biển
Câu 4:Dựa vào Atlat Việt Nam trang 23, hãy kể tên các cảng biển theo thứ tự từ Bắc – Nam?
Câu 1: Dịch vụ nào sau đây của ngành bưu chính viễn thông phát triển nhanh nhất?
A Điện thoại cố định B Điện thoại di động
Câu 2:Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23 quốc lộ 1A chạy từ tỉnh:
A Lạng Sơn đến Cà Mau B Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh
C Hà Giang đến Cà Mau D Hà Giang đến Hà Nội
Câu 3: Vùng nào sau đây ở nước ta không có sân bay quốc tế?
A Đồng bằng Sông Hồng B Tây Nguyên
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 4 Dựa vào Atlat địa lí Việt nam trang 23, hai tuyến đường dài nhất nước ta:
Trang 28A đường sắt Bắc-Nam và Quốc lộ 18.
B đương sắt Hà Nội- Lào Cai, Quốc lộ 5
C đường sắt Bắc-Nam và quốc lộ 1A
D đường sắt Hà Nội- Hải Phòng, Quốc lộ 6
Câu 5: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23,tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế
của nước ta?
A Quốc lộ 18 B Quốc lộ 51 C Quốc lộ 22 D Quốc lộ 1A
d) Vận dụng cao
Câu 1:Cho bảng số liệu sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA
Dựa vào bảng số liệu hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu khối lượng hàng
hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải nước ta từ năm 2000 – 2014
A Đường sông có tỉ trọng lớn thứ 2 và có xu hướng giảm
B Đường biển có tỉ trọng cao và có xu hướng tăng
C Đường ô tô có tỉ trọng cao nhất và có có xu hướng tăng
D Đường sắt luôn chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng giảm
Bài 15: Thương mại và du lịch (Số câu: 12) a) Nhận biết:
Câu 1: Nước ta chủ yếu nhập khẩu những mặt hàng nào sau đây?
A Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu
B Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng
C Hàng nông, lâm, thủy sản
D Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
Câu 2:Tài nguyên du lịch nào sau đây đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế
giới?
A Vườn quốc gia Tràm Chim
B Phong Nha Kẻ Bàng
C Vườn quốc gia U Minh Thượng
D Vườn quốc gia U Minh Hạ
Câu 3: Hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường nào?
Trang 29C Châu Á- Thái Bình Dương D Asean.
Câu 4: Được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển của thế giới vào năm 2009 là:
A Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ
B Vườn quốc gia Cát Bà
C Vườn quốc gia Cát Tiên
D Khu dự trữ sinh quyển Mũi Cà Mau
Câu 5: Thành phần kinh tế nào đặc biệt giúp cho hoạt động nội thương nước ta phát triển?
Câu 1:Vùng nào sau đây có hoạt động nội thương phát triển nhất?
A Đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng Sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 2: Loại nông sản nào sau đây xuất khẩu đem lại giá trị lớn nhất nước ta?
A Cà phê B Chè C Lúa gạo D Thuỷ hải sản
Câu 3: So với nhiều nước trong khu vực, ưu thế để phát triển ngành du lịch của nước ta là có:
A Tài nguyên du lịch phong phú
B Cơ sở hạ tầng của ngành du lịch phát triển hơn
C Dịch vụ du lịch được tổ chức tốt hơn
D Tình hình chính tri, xã hội trong nước ổn định
c) Vận dụng
Câu 1: Sự giảm sút về tỷ trọng của nông nghiệp nói lên điều gì?
A Sản xuất nông nghiệp giảm
B Sản xuất công nghiệp và dịch vụ tăng
C Thị trường của nông nghiệp giảm
D Sự chuyển đổi của nền kinh tế
Câu 2: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, đâu là tài nguyên du lịch tự nhiên?
A Các công trình kiến trúc B Các lễ hội truyền thống
C Văn hóa dân gian D Các bãi tắm đẹp
Câu 3: cho bảng số liệu sau
Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta qua các năm
Nhận xét nào sau đây khôngđúng về cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng
của nước ta qua các năm?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản có xu hướng tăng dần từ 1995-2015
Trang 30B Tỉ trọng hàng nông, lâm, thuỷ sản có xu hướng giảm từ 1995-2015.
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp có xu hướng luôn chiếm tỉ trọngcao nhất
D Tỉ trọng hàng nông, lâm, thuỷ sản chiếm thấp nhất 2015
d) Vận dụng cao
Câu 1: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU NĂM 2010-2015(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà Xuất bản Thống kê, 2016).
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiệncơ cấu giá trị xuất, nhập khẩucủa nước tagiai đoạn 2010 và 2015?
A Đường B Kết hợp C Tròn D Miền
Bài 16Thực hành:Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế (Số câu: 8)
a) Nhận biết:
Câu 1: Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GDP CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1991 – 2002 (Đơn vi: %)
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Nông - lâm - ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0
Công nghiệp - xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2002, NXB Thống kê, 2003
Dựa vào bảng số liệu, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta vào năm:
Câu 2: Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GDP CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1991 – 2002 (Đơn vi: %)
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Nông - lâm - ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0
Công nghiệp - xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2002, NXB Thống kê, 2003
Dựa vào bảng số liệu sau đây, năm 1991 tỉ rọng của ngành nông nghiệp là:
A 40,5% B 23,8% C 35,7% D 29,9%
Câu 3:Cho bảng số liệu sau đây:
Trang 31CƠ CẤU GDP CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1991 – 2002 (Đơn vi: %)
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Nông - lâm - ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0
Công nghiệp - xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2002, NXB Thống kê, 2003)
Dựa vào bảng số liệu, năm 2002 tỉ trọng của ngành nông nghiệp là:
A 23,0% B 38,5% C 38,6% D 38,1%
b) Thông hiểu:
Câu 1:Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GDP CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1991 – 2002 (Đơn vi: %)
1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002
Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Nông - lâm - ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0
Công nghiệp - xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2002, NXB Thống kê, 2003)
Dựa vào bảng số liệu sau đây, tỉ trọng của ngành nào sau đây có xu hướng giảm?
A Nông - lâm - ngư nghiệp B Công nghiệp - xây dựng
Câu 2:Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH HOẠT ĐỘNG
A Trồng trọt luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
B Tỉ trọng trồng trọt đang tăng nhanh
C Tỉ trọng chăn nuôi đang giảm
D Dịch vụ nông nghiệp có tỉ trọng cao
Câu 3. Cho bảng sổ liệu sau:
TÔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO
KHUVỰC KINH TE CỦA NƯỚC TA
(Đơn vi: ti đồng)