Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 Đặt[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với ban đầu Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là
A 1200 vòng
B 600 vòng
C 900 vòng
D 300 vòng
Câu 2: Từ trường quay là do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là
A f′=f
B f′=3f
C f′=f3
D f′<f
Câu 3: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Tần số dao động
B Biên độ dao động
C Vận tốc truyền sóng
D Bước sóng
Câu 4: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
B độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.
C bề rộng các vạch quang phổ.
D số lượng các vạch quang phổ.
Câu 5: Một dây đàn hồi hai đầu dây cố định đang xảy ra sóng dừng. Điểm trên dây cách bụng sóng
khoảng d=1,4λ (λ là bước sóng) sẽ dao động như thế nào với bụng sóng này:
A lệch pha 1,4π
B cùng pha
C ngược pha
D vuông pha
Câu 6: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200
V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí, có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A 6
B 15
C 8
D 4
Câu 7: Bước sóng là:
Trang 2A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.
C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.
Câu 8: Chọn ý sai Quang phổ vạch phát xạ
A của các nguyên tố sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.
B gồm những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra.
D của mỗi nguyên tố hoá học sẽ đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 9: Cho hằng số Plăng h=6,625.10−34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s Một
nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W Số photon
mà nguồn phát ra trong 1 giây là
A 2,57.1017
B 1,33.1025
C 2,04.1019
D 6,8.1018
Câu 10: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 100 Hz
B 200 Hz
C 150 Hz
D 25 Hz
Câu 11: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A bước sóng 450 nm
B bước sóng 350 nm
C tần số 6,5.1014 Hz
D tần số 4,8.1014 Hz
Câu 12: Chọn phát biểu sai:
A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
B Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
D Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 14: Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz Biết khoảng cách giữa hai
điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là
Trang 3A 6,0 cm.
B 3,0 cm.
C 5,0 cm.
D 4,5 cm.
Câu 15: Tia X có bản chất là
A chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
B chùm êlectron có tốc độ rất lớn
C sóng điện từ có tần số rất lớn
D sóng điện từ có bước sóng rất lớn
Câu 16: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m=100g, con lắc
có thể dao động với tần số 2 Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng N trong thời gian 3.10−3s; sau đó quả cầu dao động điều hoà Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ
A 10 cm
B 0,6 cm
C 4.8 cm
D 6,7 cm
Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V) Tốc độ quay của
roto là 1500 vòng/ phút Số cặp cực của roto là
A 6
B 2
C 5
D 4
Câu 18: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 30 (V)
B 20 (V)
C 50 (V)
D 40 (V)
Câu 19: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nuclôn
B bảo toàn số nơtron
C bảo toàn khối lượng
D bảo toàn số proton
Câu 20: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất Két luận nào sau đây là sai?
A Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua.
B Trong không khí, các phân tử khí dao động theo phương truyền sóng
C Vận tốc đao động của các phân tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng
D Trên mặt nước, các phần tử nước đao động theo phương vuông góc với mặt nước
Câu 21: Hai sóng kết hợp là?
A Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
B Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
C Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Trang 4Câu 22: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A có một màu xác định
B không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
Câu 23: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là
d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?
A 656m
B 786m
C 134m
D 942m
Câu 24: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
A 4 ; 3 ; 6
B 1 ; 2 ; 4
C 1 ; 5 ; 6
D 3 ; 5 ; 6
Câu 25: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương
ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?
A v1>v2>v3
B v3>v2>v1
C v2>v1>v3.
D v3>v2>v1.
Câu 26: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc
160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là
A 90 W
B 144 W
C 180 W
D 72 W
Trang 5Câu 27: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mn= mp> u
B m n > m p > u
C mp > u> mn
D mn< mp< u
Câu 28: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện giảm
thì hệ số công suất của mạch
A giảm rồi tăng
B tăng
C giảm
D không đổi
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì
lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?
A Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
B Con lắc dao động theo phương ngang.
C Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N
D Độ cứng của lò xo là 25 N/m
Câu 30: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
B phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
C là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
D càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
Câu 31: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,3s.
B 0,4s.
C 0,27s.
D 0,6s.
Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZL−ZC=R3–√
B ZC−ZL=R3√
C ZL−ZC=R3√
D ZC−ZL=R3–√
Câu 33: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần r=10√3 Ω và độ tự cảm L =
0,191 H, tụ điện có điện dung C= 1/4π (mF), điện trở R có giá trị thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=200√2 cos100πt (V) Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Công suất cực đại đó có giá trị bằng
A 457 W
B 630 W
C 168 W
D 200 W
Trang 6Câu 34: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực
cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần
số dao động là
A 0,5 Hz
B 1 Hz
C 0,75 Hz.
D 0,25 Hz
Câu 35: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện
dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là
A 0,25H
B 0,1H.
C 0,05H.
D 0,025H.
Câu 36: Biên độ đao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
A tần số ngoại lực tác đụng vào vật.
B Sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
C lực cản của môi trường
D pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường
g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:
A giảm 20%
B tăng 1%
C giảm 2%
D tăng 10%
Câu 38: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 1,8mm
B 1mm
C 2mm
D 0,5 mm
Câu 39: Một hộp X chỉ chứa một trong 3 phần tử là điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần Đặt
vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi Khi f = 50Hz thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là: i1 = 1 (A), u1 = 100√3 (V), ở thời điểm t2 thì: i2 = √3 (A), u2 = 100 (V) Khi f = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5√2 A Hộp
X chứa
A điện trở thuần R = 100Ω
B tụ điện có điện dung C = 10−4π (F)
C tụ điện có điện dung C = 103√π (F)
D cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1π (H)
Câu 40: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x=3cos(10πt+π6) (cm)
Sau t=115 s, kể từ t = 0, vật đã đi quãng đường
A 9 cm
B 6 cm
Trang 7C 33–√ cm
D 4,5 cm
Câu 41: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2=10 Cơ năng của con lắc bằng
A 1,00 J
B 0,10 J
C 0,50 J
D 0,05 J
Câu 42: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
B từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
C từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
D từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
Câu 43: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,015 s
B 0,2 s
C 0,075 s
D 0,1 s
Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân:
2512Mg+X→2211Na+α và 105B+Y→α+84Be
- Thì X và Y lần lượt là :
A triti và proton
B electron và đơtơri
C proton và đơrơti
D proton và electron
Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là
A sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
B là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao
C là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
D sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
Câu 46: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là
A 23592U
B 23492U
C 23892U
D 23992U
Câu 47: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có
A số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.
B tần số khác nhau.
C cường độ khác nhau.
D độ cao và độ to khác nhau.
Trang 8Câu 48: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thị tạo mạch dao động điện từ có thể thu được
sóng điện từ có bước sóng 30 m ; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tạo ra mạch dao động điện từ có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m Khi mắc (C1 song song C2) rồi mắc với cuộn L thì tạo ra mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng là
A 70 m
B 10 m
C 35 m
D 50 m
Câu 49: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng Sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ
lăng kính thì trên tắm kính ảnh (hoặc tắm kính mở) của
buồng ảnh sẽ thu được
A bảy vạch từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
B ánh sáng trắng
C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D một vạch dài có màu từ đỏ đến tím nói liền nhau một cách liên tục,
Câu 50: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=120V, ở hai đầu cuộn dây bằng 180V, giữa hai bản tụ điện bằng 60V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 180∘
B 60∘
C 0∘
D 90∘
Câu 51: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí
có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 19,42 s.
B 20,56 s
C 15,34 s.
D 18,35 s.
Câu 52: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể
nước với góc tới bằng 30o Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là
A chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.
B chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 60o.
C chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
D chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.
Câu 53: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với góc tới i>0 Chùm tia sáng khi vào nước là
chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có
A tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất
B tia tím gần mặt nước nhất
C tia đỏ chuyển động chậm nhất
D tia đỏ lệch nhiều nhất
Câu 54: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối
lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là
A 168,752 MeV
Trang 9B 182,157 MeV
C 175,923 MeV
D 195,496 MeV
Câu 55: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào
A Bước sóng và năng lượng âm.
B Tần số và biên độ âm.
C Tần số âm và mức cường độ âm.
D Vận tốc truyền âm.
Câu 56: Độ cao của âm gắn liền với
A biên độ dao động của âm
B tốc độ truyền âm
C năng lượng của âm
D chu kì dao động của âm
Câu 57: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
B Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
C Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
D Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước
Câu 58: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng.
B xác định tần số sóng.
C xác định năng lượng sóng.
D xác định chu kì sóng.
Câu 59: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 0,282 m/s.
B 5,507 m/s.
C 0,575 m/s.
D 5,41 m/s.
Câu 60: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W Biết tỉ số giữa số photon
của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là 215 Tỉ số bước
sóng λAλB của hai bức xạ là
A 9
B 19
C 81
D 181
Câu 61: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
C thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
D không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 62: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?
Trang 10A u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon
B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H
C u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H
D u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C
Câu 63: Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau, cùng dao động điều hoà Kí hiệu m1,k1 và m1,k1 lần lượt là
khối lượng và độ cứng của lò xo của con lắc thứ nhất và thứ hai Biết m1=8m1 và 2k1=k2 Tỉ số giữa tần
số dao động của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là
A 4
B 0,5
C 0,25
D 2
Câu 64: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
B truyền qua đối catôt
C bị phản xạ trở lại
D chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
Câu 65: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là 90% Nếu giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng giảm công suất truyền tải đi 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là
A 95%
B 90%
C 85%
D 80%
Câu 66: Sóng cơ
A là dao động của mọi điểm trong môi trường.
B là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
C là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
D là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Câu 67: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x =
0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0 ở thời điểm
A t=T4
B t=T8
C t=T12
D t=T6
Câu 68: Tia hồng ngoại
A có cùng bản chất với sóng siêu âm
B truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng
C không thể truyền được trong chân không
D khác bản chất với sóng vô tuyến
Câu 69: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.
C là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.
D chỉ xảy ra với chất rắn.
Câu 70: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?