1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (258)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Vật lý THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 89,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 Khi[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

A Tần số dao động

B Vận tốc truyền sóng

C Biên độ dao động

D Bước sóng

Câu 2: Trong phản ứng hạt nhân:

2512Mg+X→2211Na+α  và 105B+Y→α+84Be

- Thì X và Y lần lượt là :

A triti và proton

B proton và electron

C proton và đơrơti

D electron và đơtơri

Câu 3: Chọn phát biểu sai:

A trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm

B dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.

C trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng

D hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 4: Hai sóng kết hợp là?

A Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

B Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

C Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 5: Cho hằng số Plăng h=6,625.10−34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s Một

nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W Số photon

mà nguồn phát ra trong 1 giây là

A 6,8.1018

B 2,04.1019

C 1,33.1025

D 2,57.1017

Câu 6: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.

B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.

C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.

D họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

Câu 7: Dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(100πt+φ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều bao nhiêu

lần

Trang 2

A 50

B 100

C 60

D 20

Câu 8: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ

tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì

A T1 < T2 = T3

B T1 = T2 < T3

C T1 > T2 = T3

D T1 = T2 > T3

Câu 9: Chọn phát biểu sai

A Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ

B Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có

A ZL−ZC=R3–√

B ZL−ZC=R3√

C ZC−ZL=R3√

D ZC−ZL=R3–√

Câu 11: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là 90% Nếu giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng giảm công suất truyền tải đi 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là

A 85%

B 90%

C 80%

D 95%

Câu 12: Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:

A chỉ xảy ra với chất rắn.

B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

C xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

Câu 13: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

A cường độ khác nhau.

B tần số khác nhau.

C số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

D độ cao và độ to khác nhau.

Câu 14: Độ cao của âm gắn liền với

A biên độ dao động của âm

B chu kì dao động của âm

C tốc độ truyền âm

D năng lượng của âm

Câu 15: Từ trường quay là do dòng điện xoay chiều 3 pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là

A f′=f3

Trang 3

B f′=3f

C f′<f

D f′=f

Câu 16: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 0,5 mm

B 1mm

C 2mm

D 1,8mm

Câu 17: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào

A Bước sóng và năng lượng âm.

B Vận tốc truyền âm.

C Tần số âm và mức cường độ âm.

D Tần số và biên độ âm.

Câu 18: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là 2,0s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thêm 21cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A 98 cm

B 100 cm

C 101 cm

D 99 cm

Câu 19: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A 30 (V)

B 20 (V)

C 50 (V)

D 40 (V)

Câu 20: Chiều chùm ánh sáng trắng hẹn vào mật nước với  góc tới i>0 Chùm tia sáng khi vào nước là

chùm tia phân kì có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và có

A tia tím gần mặt nước nhất

B tia đỏ chuyển động chậm nhất

C tia đỏ lệch xa pháp tuyến nhất

D tia đỏ lệch nhiều nhất

Câu 21: Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau, cùng dao động điều hoà Kí hiệu m1,k1 và m1,k1 lần lượt là

khối lượng và độ cứng của lò xo của con lắc thứ nhất và thứ hai Biết m1=8m1 và 2k1=k2 Tỉ số giữa tần

số dao động của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là

A 2

B 4

C 0,25

D 0,5

Câu 22: Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

A điện thoại di động

B máy vi tính

Trang 4

C máy điện thoại để bàn

D remote điều khiển ti vi

Câu 23: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là

A 0,05H.

B 0,025H.

C 0,1H.

D 0,25H

Câu 24: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định năng lượng sóng.

B xác định tốc độ truyền sóng.

C xác định tần số sóng.

D xác định chu kì sóng.

Câu 25: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không đổi Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với ban đầu Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là

A 1200 vòng

B 900 vòng

C 600 vòng

D 300 vòng

Câu 26: Tia X có bản chất là

A chùm êlectron có tốc độ rất lớn

B sóng điện từ có bước sóng rất lớn

C sóng điện từ có tần số rất lớn

D chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

Câu 27: Trên mặt bàn nhẵn có một con lắc lò xo nằm ngang với quả cầu có khối lượng m=100g, con lắc

có thể dao động với tần số 2 Hz Quả cầu nằm cân bằng Tác dụng lên quả cầu một lực có hướng nằm ngang và có độ lớn bằng N trong thời gian 3.10−3s; sau đó quả cầu dao động điều hoà Biên độ dao động của quả cầu xấp xỉ

A 4.8 cm

B 6,7 cm

C 0,6 cm

D 10 cm

Câu 28: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra

được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có

A tần số 4,8.1014 Hz

B bước sóng 450 nm

C bước sóng 350 nm

D tần số 6,5.1014 Hz

Câu 29: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện

A càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ

B có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ

C là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.

D phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ

Trang 5

Câu 30: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực

cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần

số dao động là

A 0,25 Hz

B 0,75 Hz.

C 0,5 Hz

D 1 Hz

Câu 31: Bước sóng là:

A khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.

B quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây

C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.

D khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.

Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biên áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

200 V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nỗi hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí, có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

A 6

B 4

C 15

D 8

Câu 33: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện

từ

B nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy

C trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại

một điểm luôn vuông góc với nhau

D điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\

Câu 34: Có các nguồn phát sáng sau:

1 Bếp than đang cháy sáng

2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện

3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối

4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim

5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim

6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng

Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:

A 1 ; 2 ; 4

B 3 ; 5 ; 6

C 4 ; 3 ; 6

D 1 ; 5 ; 6

Trang 6

Câu 35: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương

ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?

A v3>v2>v1

B v2>v1>v3.

C v1>v2>v3

D v3>v2>v1.

Câu 36: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2

 Năng lượng toả ra của phản ứng trên là

A 5,79.10−12J

B 3,45.10−11J

C 4,75.10−10J

D 8,83.10−11J

Câu 37: Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Hai điểm cách nhau

1m trên cùng phương sẽ dao động

A vuông pha

B ngược pha

C lệch pha π4

D cùng pha

Câu 38: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật

A bảo toàn số nơtron

B bảo toàn số nuclôn

C bảo toàn khối lượng

D bảo toàn số proton

Câu 39: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là

A 23492U

B 23892U

C 23992U

D 23592U

Câu 40: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần

số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:

A từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz

B từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz

C từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz

D từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz

Câu 41: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

B không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không

C thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần

D thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào

Câu 42: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:

A chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt

B truyền qua đối catôt

C chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen

D bị phản xạ trở lại

Trang 7

Câu 43: Tia hồng ngoại

A khác bản chất với sóng vô tuyến

B truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng

C không thể truyền được trong chân không

D có cùng bản chất với sóng siêu âm

Câu 44: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V) Tốc độ quay của

roto là 1500 vòng/ phút Số cặp cực của roto là

A 6

B 5

C 2

D 4

Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−2πH mắc nối tiếp với tụ

điện có điện dung 10−10π F Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

A 3.10−6 s.

B 5.10−6 s.

C 2.10−6 s.

D 4.10−6 s.

Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn

mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R=LC−−√) Thay đổi tần số đến các giá trị f1

và f2 thì cường độ dòng điện trong mạch là như nhau và công suất của mạch lúc này là P0 Thay đổi tần

số đến giá trị f3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại và công suất lúc này là P Biết

rằng (f1f3+f2f3)2=252.Giátrịcủa\frac{P0}{P}$ gần giá trị nào nhất sau đây

A 0,57

B 2,2

C 0,66

D 0,45

Câu 47: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung

C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng

A 40 Ω

B 100 Ω

C 80 Ω

D 60 Ω

Câu 48: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là

đúng

A Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh

C Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ

Câu 49: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện giảm

thì hệ số công suất của mạch

A giảm rồi tăng

B giảm

C tăng

D không đổi

Trang 8

Câu 50: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng

lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn

A 5(3–√−13−−√)mm

B 5(35−−√−13−−√)mm

C 5(53−−√−13−−√)mm

D 5(5–√−3–√)mm

Câu 51: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm

ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm

A 0,075 s

B 0,015 s

C 0,1 s

D 0,2 s

Câu 52: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất Két luận nào sau đây là sai?

A Trong không khí, các phân tử khí dao động theo phương truyền sóng

B Vận tốc đao động của các phân tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

C Trên mặt nước, các phần tử nước đao động theo phương vuông góc với mặt nước

D Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua.

Câu 53: Vật m1 gắn với một lò xo dao động với chu kì T1 = 0,9 s Vật m2 gắn với lò xo đó thì dao động

với chu kì T2 = 1,2 s Gắn đồng thời cả hai vật m1, m2 với lò xo nói trên thì hệ vật sẽ dao động với chu kì

A T12 = 0,3 s

B T12 = 5,14 s

C T12 = 1,5 s

D T12 = 1,2 s

Câu 54: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng Sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ

lăng kính thì trên tắm kính ảnh (hoặc tắm kính mở) của

buồng ảnh sẽ thu được

A một vạch dài có màu từ đỏ đến tím nói liền nhau một cách liên tục,

B ánh sáng trắng

C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D bảy vạch từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 55: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng có bước sóng là λ1=0,5um Khoảng

cách từ màn đến mặt phẳng chứa hai khe là D = 1 m Tại điểm M có vân sáng bậc 8 Dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì phải dịch chuyển màn ra thêm 0.2 m thì thu được tại M một vân sáng bậc 6 Giá trị của λ2 là

A 0,760um

B 0,667um

C 0,417um

D 0,556um

Câu 56: Phản ứng nhiệt hạch là

A sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

B sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

C là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

D là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

Trang 9

Câu 57: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những

vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A 8cm

B 2 cm

C 6 cm

D 4 cm

Câu 58: Hai laze A và B có công suất phát quang tương ứng là 0,5W và 0,6W Biết  tỉ số giữa số photon

của laze B với số photon của laze A phát ra trong cùng một đơn vị thời gian là 215 Tỉ số bước

sóng  λAλB của hai bức xạ là

A 9

B 81

C 19

D 181

Câu 59: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là ?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng pha ban đầu.

B cùng pha.

C cùng tần số góc.

D cùng biên độ.

Câu 60: Đốt với dao động cơ tắt dần thì

A chu kì đao động càng lớn thì đao động tắt dần càng chậm.

B thể nâng giảm dẫn theo thời gian.

C khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.

D động năng cực đại giảm dần theo thời gian.

Câu 61: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí

có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:

A 18,35 s.

B 19,42 s.

C 15,34 s.

D 20,56 s

Câu 62: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc

160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là

A 180 W

B 144 W

C 72 W

D 90 W

Câu 63: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động

điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2=10 Cơ năng của con lắc bằng

A 1,00 J

B 0,05 J

C 0,50 J

Trang 10

D 0,10 J

Câu 64: Một con lắc đơn dao động nhỏ, cứ sau khi vật nặng đi được quãng đường ngắn nhất bằng 4 cm

thì động năng lại bằng 3 lần thế năng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vmax là 0,25s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có tốc độ 8π cm/s đến vị trí có

tốc độ 8π3–√ bằng bao nhiêu?

A 27s

B 112s

C 115s

D 124s

Câu 65: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x =

0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0 ở thời điểm

A t=T4

B t=T12

C t=T8

D t=T6

Câu 66: Sóng cơ

A là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

B là dao động của mọi điểm trong môi trường.

C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

Câu 67: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là

d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A 786m

B 942m

C 656m

D 134m

Câu 68: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần r=10√3 Ω và độ tự cảm L =

0,191 H, tụ điện có điện dung C= 1/4π (mF), điện trở R có giá trị thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=200√2 cos100πt (V) Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Công suất cực đại đó có giá trị bằng

A 168 W

B 630 W

C 457 W

D 200 W

Câu 69: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì

lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?

A Con lắc dao động theo phương thẳng đứng

B Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N

C Độ cứng của lò xo là 25 N/m

D Con lắc dao động theo phương ngang.

Câu 70: Chọn phát biểu sai:

A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.

B Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:06

w