1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (244)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 146,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Cho[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần liên

tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A 150s

B 1200s

C 1100s

D 125s

Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=5cos(πt−π4) (cm)

B x=7cosπt (cm)

C x=sinπt (cm)

D x=cosπt (cm)

Câu 3: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

A Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.

B Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

C Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.

D Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.

Câu 4: Thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có tần số f=40 Hz và cùng

pha Tại một điểm M cách các nguồn A, B các khoảng d1=28cm và d2=36cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba đường dao động cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 80 cm/s

B 40 cm/s

C 160 cms

D 320 cm/s

Câu 5: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định

mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là

A 231 V.

B 271 V.

C 310 V.

D 250 V

Câu 6: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,

với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:

A 9 và 10

B 9 và 9

C 9 và 8

D 8 và 9

Trang 2

Câu 7: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng

của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng

A 7,74MeV/nuclon

B 54,4MeV/nuclon

C 506,92MeV/nuclon

D 8,45MeV/nuclon

Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào:

A năng lượng của sóng

B môi trường truyền sóng

C bước sóng

D tần số dao động

Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch pha

của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ=ωL−1ωCR

B tanφ=ωC−1ωLR

C tanφ=ωL−ωCR

D tanφ=ωL+ωCR

Câu 10: Chọn ý sai

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản

A sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.

B Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần

C mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu

D loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm

Câu 11: Đặt điện áp u=100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần,

một cuộn cảm thuần cà một tụ điện có điện dung thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện khi điện

áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại là 100V Lúc này khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị bằng 100V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị

A 502–√V

B -502–√V

C -50V

D 50V

Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn

sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là

A 405,9 nm và 675 nm

B 382,8 nm và 694 nm

C 506,5 nm và 759 nm

D 520,5 nm và 694 nm

Câu 13: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta

truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng

A A

B 2A

C A2–√

Trang 3

D A3–√

Câu 14: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ

điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vô tuyến

có dải sóng nằmg trong khoảng

A 12,84 m ÷ 128,4 m

B 62 m ÷ 620 m

C 35,5 m ÷ 355 m

D 59,6 m ÷ 596 m

Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình có các phương trình lần lượt

là: x1=4,5cos2πt(cm),x2=1,5cos(2πt+π2)(cm)

Biên độ dao động tổng hợp là

A 4,5 cm.

B 3 cm.

C 6 cm.

D 3,5 cm

Câu 16: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính

từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là

A 8 lần

B 2 lần

C 4 lần

D 9 lần

Câu 17: Một đoạn mạch gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=10−4π(F) và cuộn cảm L=2πH mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch  bằng

A 0,5 A

B 1 A

C 2 A

D 1,4 A

Câu 18: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 66

B 33

C 22

D 11

Câu 19: Sự cộng hướng cơ xảy ra khi

A biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.

B lực cản môi trường rất nhỏ.

C tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

D biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.

Câu 20: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện

A Phần cảm hay phần ứng đều có thể quay được.

B Nguyên tắc hoạt động của máy dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

C Có cầu tạo gồm hai phần: phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động

Trang 4

D Khi phần cảm quay thì cần bộ góp (vành khuyên và hai chôi quét) lấy điện ra ngoài.

Câu 21: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Tần số rất lớn.

B Cường độ rất lớn.

C Chu kì rất lớn.

D Tần số nhỏ.

Câu 22: Tia X

A có bản chất giống với tia α.

B có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.

C chỉ được tạo ra từ ống Rơnghen.

D có một số tác dụng như tia tử ngoại.

Câu 23: Máy hàn điện nấu chảy kim loại theo nguyên tắc biến áp, trong đó vòng dây và tiết diện của

cuộn sơ cấp máy biến áp là N1 và S1, của cuộn dây thứ cấp là N2, S2 So sánh nào sau đây là đúng

A N1>N2, S1<S2

B N1<N2, S1>S2

C N1<N2, S1<S2

D N1>N2, S1>S2

Câu 24: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện

dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L=L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch

là 0,24α(0<α<π2) Khi L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α Giá trị của α là:

A 2,32 rad

B 1,38 rad

C 0,25 rad

D 1,25 rad

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề

rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ

A giảm 8 vân

B tăng 6 vân

C tăng 7 vân

D giảm 7 vân

Câu 26: Chọn câu Đúng Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

A Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.

B Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

C thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

D thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

Câu 27: Hạt nhân 2411X có phóng xạ β− và chu kì bán rã T Biết NA=6,022.1023 hạt/mol Ban đầu có

10g 2411X,sau t=3T thì số hạt β− phóng ra là

A 2,195.1023 hạt

B 4,195.1023 hạt

C 2,195.1024 hạt

D 3,13.1023 hạt

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

Trang 5

A Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

B Sóng điện từ là sóng ngang.

C Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

D Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

Câu 29: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một

sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có

li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là

A 1,5√3 cm.

B 1,5√2 cm.

C 1,5 cm.

D 3 m.

Câu 30: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:

A sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.

B sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.

C sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.

D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.

Câu 31: Lực hạt nhân

A Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn

B Là lực hút trong bán kinh tác dụng, lực đẩy khi ở ngoài bán kinh tác dụng

C Là lục liên kết các proton trong hạt nhân nguyên tử

D Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân

không

B Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

C Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

D Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

Câu 33: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động

A tắt dẫn.

B cưỡng bức.

C điều hòa.

D tự đo.

Câu 34: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng

hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A 90∘

B 120∘

C 30∘

D 60∘

Câu 35: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng

sợi dây không đáng kể Khi con lắc dao động điều hoà với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi  đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là:

A 0,5 s

B 0,75 s

C 1,5 s

D 0,25 s

Trang 6

Câu 36: Dao động của con lắc đồng hồ là

A Dao động tắt dần

B Dao động cưỡng bức

C Dao động điện từ

D Dao động duy trì

Câu 37: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

B Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

C Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

D Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau Câu 38: Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn

A λ ≤0,36 μm

B λ > 0,36 μm

C λ > 0,18 μm

D λ≤ 0,18 μm

Câu 39: Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s Biên độ dao động

của vật là

A A = 4cm.

B A = 4m.

C A = 6m.

D A = 6cm.

Câu 40: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1,S2 dao động cùng pha, cách nhau một

khoảng S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?

A 40 cm.

B 50 cm.

C 20 cm.

D 30 cm.

Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng

trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là

A 0,5 mm.

B 1 mm

C 2 mm

D 0.2 mm

Câu 42: Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm 3 lần Chu kì chất

phóng xạ này là

A T=2ln3ln2 năm

B T=ln3ln2 năm

C T=ln2ln3 năm

D T=ln32ln2 năm

Câu 43: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp

vào điện áp u=U0cosωt Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi

Trang 7

A R=∣ZL−ZC∣

B ω=1LC

C UR=U0

D u vuông pha với uC

Câu 44: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.

Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v/2l

B v/4l

C 2v/l

D v/l

Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R

mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và

R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =

R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị của R1 và R2 là

A R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω

B R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω

C R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.

D R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω

Câu 46: Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon  126C  là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,

nơtron lần lượt là mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của hạt nhân 126C là

A 7,02 MeV/nuclôn

B 7,25 MeV/nuclôn

C 7,68 MeV/nuclôn

D 6,56 MeV/nuclôn

Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 62,8 cm/s

B 1,54 m/s.

C 10 cm/s

D 20 cm/s

Câu 48: Bước sóng dài nhất của một sóng dừng có thể tạo ra trên một sợi dây dài 15 cm, hai đầu cố định

A 10 cm

B 20 cm

C 30 cm

D 40 cm.

Câu 49: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: gọi p là số cặp cực của nam châm phần cảm, n là số

vòng quay của Rô-to trong một dây Tần số f của dòng điện xoay chiều do mát phát ra bằng

A np60

B np

C 60np

D 60pn

Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên phụ thuộc vào thời

gian theo phương trình q = O0cos(πft) C Câu phát biểu nào sau đây về mạch dao động là đúng

A Năng lượng từ trường của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f

Trang 8

B Dòng điện chạy qua cuộn cảm L trong mạch biến thiên điều hòa với tần số f

C Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f

D Năng lượng của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f

Câu 51: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do

A có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.

B điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.

C một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.

D trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

Câu 52: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 200 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m

Con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị trí cân bằng là

A 60 cm/s

B 40 cm/s

C 80 cm/s

D 100 cm/s

Câu 53: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _

A Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

B Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;

C Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

D Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng

Câu 54: Một vật dao động có đồ thị sự phụ thuộc của gia tốc vào li độ như hình vẽ Tần số của dao động

A 10 rad/s

B 5 rad/s

C 100 rad/s

D 25 rad/s

Câu 55: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm

thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu

A tím

B vàng

C lục

D đỏ

Câu 56: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi

A φ2−φ1=(2n−1)π

Trang 9

B φ2−φ1=2nπ

C φ2−φ1=(n−1)π

D φ2−φ1=nπ

Câu 57: Đặt điện áp xoay chiều u=200√2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở

thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là uC=1002–

√cos(100πt−π2)(V)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A 100 W

B 400 W

C 200 W

D 300 W

Câu 58: Độ to của âm gắn liền với:

A mức cường độ âm

B tần số âm

C biên độ dao động của âm

D cường độ âm

Câu 59: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là

A vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘

B vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘

C mọi vật được nung nóng

D vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘

Câu 60: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

A sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 61: Chọn câu đúng Sóng dọc là sóng

A Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

B Được truyền đi theo phương thẳng đứng.

C Được truyền đi theo phương ngang Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam

D Có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 62: Cho hệ gồm lò xo có độ cứng k=1N/cm, đầu dưới lò xo gắn hai vật M và m lần lượt có khối

lượng là 400g và 200g, dây nối hai vật không dãn và có khối lượng không đáng kể Vật m cách

mặt đất 4945m Khi đốt dây nối giữa M và m thì vật M dao động điều hoà Hỏi từ lúc đốt dây đến khi vật

m chạm đất, vật M đi được quãng đường bao nhiêu? Lấy g=π2=10m/s2

A 9cm.

B 11 cm.

C 12 cm.

D 16 cm.

Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?

A tại O là vân sáng bậc 7

B giữa M và O có 8 vân sáng

C trên MO có 10 vân sáng

Trang 10

D tại M là vân sáng bậc 9

Câu 64: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm

L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có

A dung kháng bằng hai lần cảm kháng

B cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng

C cảm kháng bằng hai lần dung kháng

D cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng

Câu 65: Tìm phát biểu sai

Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

A Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau

lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song

B Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

C Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

D Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1

Câu 66: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì

I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là

A 0,150H

B 0,186H

C 0,314H

D 0,236H

Câu 67: Cho lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=6° Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào vào

bước sóng λ theo công thức n=1,620+0,2/λ2 với λ tính ra μm Chiếu chùm sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,43 μm và λ2 = 0,46 μm tới lăng kính trên với góc tới nhỏ Góc lệch giữa hai tia ló là

A 0,82°

B 0,68°

C 0,14°

D 2,1°

Câu 68: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên

tụ còn lại C1 là:

A 35–√.

B 3.

C 2–√.

D 33–√.

Câu 69: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến

nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW

Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?

A 8%

B 3,25%

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:06

w