Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1 Yếu[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1: Yếu tố nào sau đây của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó?
A Tần số
B Cường độ của chùm ánh sáng
C Tốc độ truyền sóng
D Bước sóng trong môi trường
Câu 2: Một vật dao động có đồ thị sự phụ thuộc của gia tốc vào li độ như hình vẽ Tần số của dao động là
A 25 rad/s
B 10 rad/s
C 5 rad/s
D 100 rad/s
Câu 3: Xét hai
phản ứng: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev;10n+23592U→9539Y+13853I+310n+200MeV Gọi năng lượng toả ra khi tổng hợp được 0,5g He và khi phân hạch 1,5g 23592U lần lượt là E1 và E2 Tỉ số E1/E2 bằng
A 0,088
B 0,33
C 1,723
D 0,0293
Câu 4: Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A có thể có giá trị bằng 0
B tỉ lệ với khố lượng hạt nhân
C có thể có giá trị dương hoặc âm
D càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
Câu 5: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1,S2 dao động cùng pha, cách nhau một
khoảng S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
Trang 2A 30 cm.
B 40 cm.
C 50 cm.
D 20 cm.
Câu 6: Cho lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=6° Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào vào
bước sóng λ theo công thức n=1,620+0,2/λ2 với λ tính ra μm Chiếu chùm sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,43 μm và λ2 = 0,46 μm tới lăng kính trên với góc tới nhỏ Góc lệch giữa hai tia ló là
A 0,82°
B 0,14°
C 0,68°
D 2,1°
Câu 7: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng
hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A 60∘
B 90∘
C 120∘
D 30∘
Câu 8: Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s Biên độ dao động của
vật là
A A = 6m.
B A = 4m.
C A = 4cm.
D A = 6cm.
Câu 9: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 1,5A
B 4,3A
C 3,8A
D 10,3A
Câu 10: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 150s
C 1100s
D 125s
Câu 11: Độ to của âm gắn liền với:
A biên độ dao động của âm
B tần số âm
C mức cường độ âm
D cường độ âm
Câu 12: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững
của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng
A Δm
Trang 3B m/A
C Δm/A
D m
Câu 13: Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải Biết roto quay với tần số là f và chu
kì của dòng điện là T So sánh T và f ta thấy
A T>1f
B T=1f
C T<1f
D T>12f
Câu 14: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A tắt dẫn.
B tự đo.
C cưỡng bức.
D điều hòa.
Câu 15: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A dung kháng bằng hai lần cảm kháng
B cảm kháng bằng hai lần dung kháng
C cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
D cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
Câu 16: Máy hàn điện nấu chảy kim loại theo nguyên tắc biến áp, trong đó vòng dây và tiết diện của
cuộn sơ cấp máy biến áp là N1 và S1, của cuộn dây thứ cấp là N2, S2 So sánh nào sau đây là đúng
A N1>N2, S1>S2
B N1<N2, S1<S2
C N1>N2, S1<S2
D N1<N2, S1>S2
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL−ωCR
B tanφ=ωL−1ωCR
C tanφ=ωL+ωCR
D tanφ=ωC−1ωLR
Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên phụ thuộc vào thời
gian theo phương trình q = O0cos(πft) C Câu phát biểu nào sau đây về mạch dao động là đúng
A Năng lượng từ trường của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
B Năng lượng của mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
C Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số f
D Dòng điện chạy qua cuộn cảm L trong mạch biến thiên điều hòa với tần số f
Câu 19: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,186H
B 0,150H
C 0,314H
Trang 4D 0,236H
Câu 20: Lực hạt nhân
A Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn
B Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân
C Là lục liên kết các proton trong hạt nhân nguyên tử
D Là lực hút trong bán kinh tác dụng, lực đẩy khi ở ngoài bán kinh tác dụng
Câu 21: Đặt điện áp u=100cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần,
một cuộn cảm thuần cà một tụ điện có điện dung thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện khi điện
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại là 100V Lúc này khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị bằng 100V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị
A 50V
B 502–√V
C -50V
D -502–√V
Câu 22: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực từ Nam và
4 cực từ Bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A 60 Hz
B 100 Hz
C 120 Hz
D 50 Hz
Câu 23: Một anten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất Tín hiệu
nhận được từ vệ tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10-10W/m2 Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng là
A 5000 km
B 1000 km
C 500 km
D 10000 km
Câu 24: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 2 cm
B 0
C 1 cm
D -1 cm
Câu 25: Một con lắc dao động tắt dần Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1% Sau 3 chu kì dao động,
năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?
A 3,
B 5.91%.
C 5,85%
D 6%.
Câu 26: Sóng truyền từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm M cách A một khoảng d = 30 cm So với
sóng tại A thì sóng tại M
A sớm pha hơn một góc là 33π2 rad.
B cùng pha với nhau.
C vuông pha với nhau.
D ngược pha với nhau.
Trang 5Câu 27: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 10−7m đến 7,6.10−9m
B 7,6.10−7m đến 10−9m
C 4.10−7m đến 10−12m
D 4.10−7m đến 10−9m
Câu 28: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một
sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có
li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là
A 3 m.
B 1,5√3 cm.
C 1,5√2 cm.
D 1,5 cm.
Câu 29: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt
A truyền qua đối catôt
B chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
C bị phản xạ trở lại
D chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
Câu 30: Dao động của con lắc đồng hồ là
A Dao động cưỡng bức
B Dao động duy trì
C Dao động tắt dần
D Dao động điện từ
Câu 31: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 40 Ω
B 80 Ω
C 100 Ω
D 60 Ω
Câu 32: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=2sin(5πt+π2)(cm),x2=2sin5πt(cm)
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 s là
A –π (cm/s).
B -10π (cm/s)
C π (cm/s)
D 10π (cm/s)
Câu 33: Tìm phát biểu sai
Quang phổ vạch phát xạ
A của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau
B của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch
quang phổ
C phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
D do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
Trang 6Câu 34: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với chu kì T và biên độ dài A Khi vật dao động đi qua
vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ khác đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với chu kì T’ và biên độ dài A’ Chọn kết luận đúng
A A’ = A, T’ = T.
B A’ ≠ A, T’ ≠ T.
C A’ = A, T’ ≠ T.
D A’ ≠ A, T’ = T.
Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−1ωCR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 36: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên
tụ còn lại C1 là:
A 35–√.
B 3.
C 33–√.
D 2–√.
Câu 37: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp
vào điện áp u=U0cosωt Hệ số công suất của mạch lớn nhất khi
A R=∣ZL−ZC∣
B ω=1LC
C u vuông pha với uC
D UR=U0
Câu 38: Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên
mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là
A T1;T2=T12√;T3=T13√
B T1;T2=2T1;T3=3T1
C T1;T2=T12;T3=T13
D T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1
Câu 39: Con lắc đơn dao động với tần số 5 Hz khi biên độ góc của con lắc là 2∘ Khi biên độ góc
bằng 4∘ thì tần số dao động con lắc bằng:
A 4 Hz
B 5 Hz
C 2,5 Hz
D 10 Hz
Câu 40: Tia X
A có bản chất giống với tia α.
B có một số tác dụng như tia tử ngoại.
C có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
D chỉ được tạo ra từ ống Rơnghen.
Trang 7Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 7 vân
B tăng 7 vân
C giảm 8 vân
D tăng 6 vân
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
D Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
Câu 43: Điều nào sau đây là đúng, khi so sánh máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đông
bộ ba pha?
A Stato của cả hai đều là phần ứng.
B Rôto của máy phát điện và stato của động cơ đều là phần cảm.
C Cả hai đều hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D Rôto của cả hai đều tạo ra từ trường quay.
Câu 44: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 21H+31H→42He+10n
B 42H+147N→178O+11p
C 411H→42He+20+1e+
D 146C→147He+−10e
Câu 45: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình có các phương trình lần lượt
là: x1=4,5cos2πt(cm),x2=1,5cos(2πt+π2)(cm)
Biên độ dao động tổng hợp là
A 3 cm.
B 6 cm.
C 3,5 cm
D 4,5 cm.
Câu 46: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện
A Nguyên tắc hoạt động của máy dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Có cầu tạo gồm hai phần: phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động
C Phần cảm hay phần ứng đều có thể quay được.
D Khi phần cảm quay thì cần bộ góp (vành khuyên và hai chôi quét) lấy điện ra ngoài.
Câu 47: Chọn câu đúng Sóng dọc là sóng
A Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
B Được truyền đi theo phương ngang Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
C Được truyền đi theo phương thẳng đứng.
D Có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 48: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1 mH và tụ
điện có điện dung thay đổi được từ 10 pF đến 1000 pF Máy thu có thể thu được tất cả các sóng vô tuyến
có dải sóng nằmg trong khoảng
Trang 8A 35,5 m ÷ 355 m
B 62 m ÷ 620 m
C 12,84 m ÷ 128,4 m
D 59,6 m ÷ 596 m
Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
B Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
C Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 50: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=nπ
B φ2−φ1=(2n−1)π
C φ2−φ1=2nπ
D φ2−φ1=(n−1)π
Câu 51: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 168,2 MeV
B 132,6 MeV
C 182,6 MeV
D 86,6 MeV
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?
A tại M là vân sáng bậc 9
B giữa M và O có 8 vân sáng
C trên MO có 10 vân sáng
D tại O là vân sáng bậc 7
Câu 53: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể Khi con lắc dao động điều hoà với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là:
A 1,5 s
B 0,5 s
C 0,25 s
D 0,75 s
Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và
R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị của R1 và R2 là
A R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.
B R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω
C R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω
D R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω
Câu 55: Cuộn sơ cấo và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2
Biết N1=10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Trang 9A U020
B U02√20
C 52–√U0
D U010
Câu 56: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm
thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chưa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu
A đỏ
B lục
C tím
D vàng
Câu 57: Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử cacbon 126C là 11,9967 u, khối lượng các hạt proton,
nơtron lần lượt là mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u và 1 u = 931,5 MeV, năng lương liên kết riêng của hạt nhân 126C là
A 7,02 MeV/nuclôn
B 6,56 MeV/nuclôn
C 7,25 MeV/nuclôn
D 7,68 MeV/nuclôn
Câu 58: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A v/2l
B v/4l
C v/l
D 2v/l
Câu 59: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0,5 mm.
B 0.2 mm
C 1 mm
D 2 mm
Câu 60: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Khi vật ở vị trí thấp nhất thì phản lực ở dây có giá trị nhỏ nhất
B Quỹ đạo dao động của con lắc biến thiên theo quy luật hình sin
C Tốc độ của vật nặng bằng 0 khi vật ở vị trí cao nhất
D Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
Câu 61: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A mọi vật được nung nóng
B vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
C vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
D vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
Câu 62: Xét các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà là A, φ và ω Đại lượng có giá trị xác định
đôi với một con lắc lò xo
A gôm A và φ.
B chỉ là A
Trang 10C gồm A và ω.
D chỉ là ω.
Câu 63: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
A sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
B loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
C mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
D Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần Câu 64: Công thoaát của êlectron khỏi bề mặt nhôm là 3,46 eV Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện
đối với nhôm là ánh sáng kích thích phải có bước sóng thỏa mãn
A λ > 0,36 μm
B λ > 0,18 μm
C λ ≤0,36 μm
D λ≤ 0,18 μm
Câu 65: Tia tử ngoại có thẻ phát hiện nhờ
A hiện tượng giao thoa.
B sự nhiễu xạ.
C bột huỳnh quang.
D pm quang điện.
Câu 66: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A cường độ âm
B môi trường truyền âm
C độ to của âm
D âm sắc
Câu 67: Đôi với con lặc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà
A Lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí xa vị trí cân bằng nhất.
B Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C Lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn hướng lên.
D Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật luôn lớn hơn lực kéo về.
Câu 68: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
C Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
D Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng Câu 69: Chọn câu Đúng Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
B Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
C Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
D thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.