1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (115)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022 - 2023 tại Nam Định
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Từ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)

Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là

A ωϕ0

B ωϕ03√2

C ωϕ02√2

D ωϕ02

Câu 2: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là ,

A 18 cm.

B 8 cm.

C 30 cm.

D 32 cm.

Câu 3: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1420 vòng/phút.

B 1440 vòng/phút

C 1400 vòng/phút

D 1380 vòng/phút

Câu 4: Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s Một âm

truyền trong không khí có tần số 1000 Hz khi truyền vào trong nước có tần số là:

A 4500 Hz

B 222,22 Hz

C 3400 Hz

D 1000 Hz

Câu 5: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ

tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi từ

10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là

A 25 nF

B 45 nF

C 10 nF

D 30 nF

Câu 6: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm một

nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ

A 2 m

B 4 m

C 4(2−2–√) m

Trang 2

D 42–√ m

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s Chiều dài

của dao động của con lắc bằng:

A 1 m

B 50 cm

C 1,2 m

D 20 cm

Câu 8: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

B Tần số có giá trị bất kì.

C Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.

D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có tần

số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

A 3.

B 5.

C 4.

D 2.

Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 um Khi thay ánh

sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ′ bằng

A 0,68um

B 0,75um

C 0,6um

D 0,66um

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0

B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

C Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

D Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

Câu 12: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

A 125 Hz

B 75 Hz

C 100 Hz.

D 50 Hz

Câu 13: Các bức xạ có bước sóng λ trong khoảng từ 3nm đến 300nm là

A tia hồng ngoại

B tia Rơnghen

C ánh sáng nhìn thấy

D tia tử ngoại

Câu 14: Một khung dây quay đều quanh trục đối xức nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường

đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay, tốc độ quay của khung dây là 600 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 2/π (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 10 V

Trang 3

B 20√2 V

C 10√2 V

D 20 V

Câu 15: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong

mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là

A 4.10−5 J

B 1,6.10−5 J

C 8.10−6 J

D 4.10−6 J

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Muốn tần số tăng lên ba lần thì

A Giảm k ba lần, tăng m chín lần.

B Tăng k ba lần, giảm m chín lần.

C Tăng k ba lần, giảm m ba lần.

D Giảm k ba lần, tăng m ba lần.

Câu 17: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?

A Mang năng lượng.

B Khúc xạ.

C Phản xạ.

D Truyền được trong chân không.

Câu 18: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 115 V

B 25 V

C 70 V

D 45 V

Câu 19: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

A 5.103W/m2

B 1,5.103W/m2

C 6,4.103W/m2

D 1,6.103W/m2

Câu 20: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV

Công suất 1000MW, hiệu suất 25% Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?

A 5,4 tấn

B 4,8 tấn

C 5,8 tấn

D 4,4 tấn

Câu 21: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Cường độ i có thể chậm pha so với u

B Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

C Đoạn mạch có tính dung kháng

D Điện áp hiệu dụng URL=U

Trang 4

Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhâu mắc nối tiếp, có

suất điện động hiệu dụng 100 V và tần số 50 Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Фo=0,375 mWb

Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là

A 37,5 vòng

B 75 vòng

C 300 vòng

D 150 vòng

Câu 23: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra là

do:

A độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát ra thay đổi theo thời gian

B độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra

C dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

D tần số từng nhạc cụ phát ra

Câu 24: Hạt α có động năng Wđα = 4,32 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản

ứng : α+2713Al→3015P+n Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và giả thiết hai hạt sinh ra sau phản ứng có cùng tốc độ Động năng của nơtron là

A 6,78 MeV

B 4,52 MeV

C 7,02 MeV

D 0,226 MeV

Câu 25: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương

trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là

A -12 cm/s

B −123–√ cm/s

C 43–√ cm/s

D 63–√ cm

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?

A 0,66um

B 0,56um

C 0,45um

D 0,76um

Câu 27: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung

dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta

sẽ thấy

A một quang phổ liên tục.

B một vùng màu đỏ.

C tối đen, không có quang phổ nào cả.

D một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.

Câu 28: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng

A α20=α2+v2ω2l2

Trang 5

B α20=α2+v2gl

C α20=α2+glv2

D α20=α2+v2gl

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai

khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc

2 gần nhau nhất bằng 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng

A 2mm

B 0,6mm

C 1,5mm

D 1,2mm

Câu 30: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:

 411H→42He+2X+200v+2γ

 Hạt X trong phương trình là là hạt

A Êlectron

B Nơtron

C Proton

D Pôzitron

Câu 31: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng

vật nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:

A 2T

B không đổi

C T2√

D 2–√T

Câu 32: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 50 cm và 32cm

B 32cm và 14cm

C 50 cm và 68 cm

D 80cm và 72cm

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ

S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ=2xo.a7,5D

B λ=xo.a5,5D

C λ=xo.a9,5D

D λ=5,5.xo.aD

Câu 34: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

A Hiện tượng phát xạ lượng từ

B Hiện tượng cấu vòng

C Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D Hiện tượng quang – phát quang

Câu 35: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm

A mức cường độ âm

B âm sắc

Trang 6

C độ to của âm

D đặc trưng sinh lí

Câu 36: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ

A ống cu-lit-giơ

B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

C các phản ứng hạt nhân

D vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘

Câu 37: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được Khi điện trở có giá trị là

30 Ω hoặc 120 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh điện trở đạt giá trị là

A 75 Ω

B 25 Ω

C 60 Ω

D 48 Ω

Câu 38: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt

A proton

B nơtron

C nơtrinô

D hạt α

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60cm/s.

B v = 75cm/s.

C v = 12m/s.

D v = 15m/s.

Câu 40: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 200 vòng

B 150 vòng

C 250 vòng

D 100 vòng

Câu 41: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực

đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là

A e2=3√E02;e3=−3√E02

B e2=e3=E02

C e2=E02;e3=−E02

D e2=e3=−E02

Câu 42: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động

B Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

Trang 7

C Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật

D Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.

Câu 43: Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung

kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–

√Ω thì công suất mạch sẽ

A tăng rồi giảm

B tăng lên

C giảm rồi tăng

D giảm xuống

Câu 44: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện

xoay chiều là

A I=I02–√

B I=2I0

C I=I02

D I=I02√

Câu 45: Cường độ âm thanh được xác định bởi:

A năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)

B áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua

C bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

D cơ năng của các phần tử trong một đơn vị thể tích môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua Câu 46: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là

A luôn tăng

B giảm rồi tăng

C luôn giảm

D tăng rồi giảm

Câu 47: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1−H)k2P

B (1-H)kP

C (1+H)Pk

D (1−H)Pk

Câu 48: Trong dao động duy trì

A biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

C biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

D tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

Câu 49: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

B chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2–√

D bằng giá trị cực đại chia cho 2

Trang 8

Câu 50: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 0,52 m/s

B 20 cm/s.

C 30 cm/s

D 113 cm/s

Câu 51: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối

lượng của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:

A 4,68.1021kg

B 2,86.1015kg

C 1,56.1013kg

D 3,12.1013kg

Câu 52: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm

Y-âng là

A (m−12)λDa

B mλD2a

C (m+12)λDa

D mλDa

Câu 53: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=6cos(ωt+π6) cm

B x=4,5cos(ωt+π6) cm

C x=6cos(ωt+π3) cm

D x=5cos(ωt+π6) cm

Câu 54: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49

MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 31H; 42He; 21H

B 21H; 42He; 31H

C 21H; 31H; 42He

D 42He; 31H; 21H

Câu 55: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau

A có cùng bước sóng.

B là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.

C là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.

D có cùng biên độ.

Câu 56: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 115 V

B 70 V

C 25 V

D 45 V

Trang 9

Câu 57: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 2,5.10−5J

B 5.10−2J

C 5.10−5J

D 10−5J

Câu 58: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)

A Anpha

B Gamma

C Êlectron

D Pôzitron

Câu 59: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều

mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là

A 500 vòng/phút

B 3000 vòng/phút.

C 750 vòng/phút.

D 1500 vòng/phút.

Câu 60: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí

A gia tốc có độ lớn cực đại.

B có li độ bằng 0.

C mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

D mà lò xo không biến dạng.

Câu 61: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ

có biên độ dao động bằng

A 0

B 1 cm

C 4 cm

D 2 cm

Câu 62: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ

chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có

1 êlectron bứt ra khỏi catôt Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

A 2,57 mA

B 4,26 mA

C 2,04 mA

D 2,72 mA

Câu 63: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây

cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở

vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:

A số lẻ lần π.

B số nguyên 2π.

C số lẻ lần π/2.

D số nguyên lần π/2.

Trang 10

Câu 64: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

A Sóng cực ngắn

B Sóng dài

C Sóng trung

D Sóng ngắn

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

Câu 66: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Màn hình vô tuyến.

B Lò vì sóng.

C Hồ quang điện.

D Lò sưởi điện.

Câu 67: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

B sẽ dao động cùng pha với nhau

C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

D luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

Câu 68: Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp Biết $u_{AB}

=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

B cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V

Câu 69: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb  Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,8.1010J

B 2,7.1010J;

C 2,2.1010J;

D 2,5.1010J;

Câu 70: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:

A thí nghiệm tán sắc ánh sáng

B thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

C thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc

D thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng

Câu 71: Tìm câu SAI

A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

C Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

D Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:00

w