Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 Tìm[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1: Tìm câu SAI
A Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
D Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên
Câu 2: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49
MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là
A 31H; 42He; 21H
B 42He; 31H; 21H
C 21H; 31H; 42He
D 21H; 42He; 31H
Câu 3: Năng lượng liên kết riêng là
A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
B là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
C năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
D năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
Câu 4: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:
A vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C
C vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C
D mọi vật được nung nóng
Câu 5: Hạt α có động năng Wđα = 4,32 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản
ứng : α+2713Al→3015P+n Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và giả thiết hai hạt sinh ra sau phản ứng có cùng tốc độ Động năng của nơtron là
A 0,226 MeV
B 6,78 MeV
C 7,02 MeV
D 4,52 MeV
Câu 6: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động
điều hòa Biên độ dao động của vật là ,
A 30 cm.
B 8 cm.
C 18 cm.
D 32 cm.
Câu 7: Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp Biết $u_{AB}
=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 2A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V
B cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
C công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm 4 cuộn dây giống nhâu mắc nối tiếp, có
suất điện động hiệu dụng 100 V và tần số 50 Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là Фo=0,375 mWb
Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là
A 75 vòng
B 300 vòng
C 150 vòng
D 37,5 vòng
Câu 9: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò sưởi điện.
B Hồ quang điện.
C Lò vì sóng.
D Màn hình vô tuyến.
Câu 10: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=E02;e3=−E02
B e2=3√E02;e3=−3√E02
C e2=e3=−E02
D e2=e3=E02
Câu 11: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai
đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ
A 45 V
B 25 V
C 115 V
D 70 V
Câu 12: Chọn phát biểu sai:
A Cảm giác về độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm
B Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz
C Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
D Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm
Câu 13: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?
A Sóng trung
B Sóng cực ngắn
C Sóng dài
D Sóng ngắn
Câu 14: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần
tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31 cm và 33,5 cm, lệch nhau góc
A 2π rad
B π2 rad
C π rad
D π3 rad
Trang 3Câu 15: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?
A Mang năng lượng.
B Phản xạ.
C Truyền được trong chân không.
D Khúc xạ.
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai
khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc
2 gần nhau nhất bằng 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng
A 1,5mm
B 2mm
C 1,2mm
D 0,6mm
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A λ=5,5.xo.aD
B λ=xo.a9,5D
C λ=xo.a5,5D
D λ=2xo.a7,5D
Câu 18: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)
A Gamma
B Pôzitron
C Êlectron
D Anpha
Câu 19: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số nguyên lần π/2.
B số lẻ lần π.
C số nguyên 2π.
D số lẻ lần π/2.
Câu 20: Tìm câu trả lời không đúng trong các câu sau
A Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
B Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi chúng có cùng cường độ.
C Ngưỡng nghe thấy thay đổi tùy theo tần số âm.
D Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.
Câu 21: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
B Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
C Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
D Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có
tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là
A 3.
Trang 4B 4.
C 2.
D 5.
Câu 23: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:
A thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng
B thí nghiệm tán sắc ánh sáng
C thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
D thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc
Câu 24: Cường độ âm thanh được xác định bởi:
A áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua
B năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)
C bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)
D cơ năng của các phần tử trong một đơn vị thể tích môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
A 113 cm/s
B 20 cm/s.
C 30 cm/s
D 0,52 m/s
Câu 26: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?
A Điện áp hiệu dụng URL=U
B Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8
C Cường độ i có thể chậm pha so với u
D Đoạn mạch có tính dung kháng
Câu 27: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
A có cùng biên độ.
B là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
C là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
D có cùng bước sóng.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện
Câu 12 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4um Mỗi photon ánh áng này mang năng lượng sấp xỉ bằng
G 2,49.10−31 J
H 4,97.10−31 J
A Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại.
B Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại.
C 4,97.10−19 J
D Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.
E Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào
đó
F 2,49.10−19 J
Câu 29: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là
mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là
Trang 5A 2,8.1010J
B 2,5.1010J;
C 2,2.1010J;
D 2,7.1010J;
Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai
đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ
A 115 V
B 45 V
C 25 V
D 70 V
Câu 31: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng
A α20=α2+v2gl
B α20=α2+glv2
C α20=α2+v2gl
D α20=α2+v2ω2l2
Câu 32: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch
thì hệ số công suất của mạch sẽ
A tăng
B giảm
C có thể tăng hoặc giảm
D không thay đổi
Câu 33: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B Hiện tượng cấu vòng
C Hiện tượng quang – phát quang
D Hiện tượng phát xạ lượng từ
Câu 34: Trong dao động duy trì
A tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
B biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
C biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
D biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?
A 0,66um
B 0,45um
C 0,76um
D 0,56um
Câu 36: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.
B Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
D Tần số có giá trị bất kì.
Trang 6Câu 37: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi
từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là
A 25 nF
B 45 nF
C 10 nF
D 30 nF
Câu 38: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
B Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường
biến thiên
C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.
D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.
Câu 39: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)
Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là
A ωϕ0
B ωϕ03√2
C ωϕ02
D ωϕ02√2
Câu 40: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 15m/s.
B v = 12m/s.
C v = 60cm/s.
D v = 75cm/s.
Câu 41: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A −123–√ cm/s
B 63–√ cm
C 43–√ cm/s
D -12 cm/s
Câu 42: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện
xoay chiều là
A I=I02
B I=2I0
C I=I02√
D I=I02–√
Câu 43: Nhận xét nào sau đây là đúng
A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
biên độ
B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.
Trang 7C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một
trạng thái
D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận
tốc
Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH
nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung
A 31,8μF
B 159μF
C 15,9μF
D 8π.10−6F
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
Câu 46: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV
Công suất 1000MW, hiệu suất 25% Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?
A 5,8 tấn
B 4,4 tấn
C 4,8 tấn
D 5,4 tấn
Câu 47: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là
A luôn tăng
B giảm rồi tăng
C luôn giảm
D tăng rồi giảm
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Muốn tần số tăng lên ba lần thì
A Tăng k ba lần, giảm m ba lần.
B Giảm k ba lần, tăng m chín lần.
C Giảm k ba lần, tăng m ba lần.
D Tăng k ba lần, giảm m chín lần.
Câu 49: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A mà lò xo không biến dạng.
B có li độ bằng 0.
C gia tốc có độ lớn cực đại.
D mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 50: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt
A nơtron
B proton
C hạt α
Trang 8D nơtrinô
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
Câu 52: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
C Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
D Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
Câu 53: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 0
B 4 cm
C 1 cm
D 2 cm
Câu 54: Khi nói về sóng cơ, phát biêu nào sau đây sai
A, Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gân nhau nhât trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
A Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền
sóng gọi là sóng ngang
B Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng gọi là
sóng dọc
C Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua biện độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường
Câu 55: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm
A đặc trưng sinh lí
B độ to của âm
C âm sắc
D mức cường độ âm
Câu 56: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung
dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta
sẽ thấy
A một quang phổ liên tục.
B một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.
C tối đen, không có quang phổ nào cả.
D một vùng màu đỏ.
Câu 57: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF
Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 2,5.10−5J
B 10−5J
C 5.10−5J
Trang 9D 5.10−2J
Câu 58: Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s Một âm
truyền trong không khí có tần số 1000 Hz khi truyền vào trong nước có tần số là:
A 222,22 Hz
B 3400 Hz
C 4500 Hz
D 1000 Hz
Câu 59: Một thấu kính hội tụ mỏng nhỏ có hai mặt cầu cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính với
tia tím bằng 1,69 và đối với tia đỏ bằng 1,60 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của tia màu tím và tiêu điểm của tia máu đỏ bằng:
A 1,815cm
B 1,801cm
C 1,184cm
D 1,087cm
Câu 60: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1380 vòng/phút
B 1400 vòng/phút
C 1440 vòng/phút
D 1420 vòng/phút.
Câu 61: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.
Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ
A gỉảm √2 lần
B tăng 2 lần
C tăng √2 lần
D giảm 2 lần
Câu 62: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt
phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là
A 50 s.
B 25 s.
C 28,25 s.
D 39,75 s.
Câu 63: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là
A 750 vòng/phút.
B 500 vòng/phút
C 3000 vòng/phút.
D 1500 vòng/phút.
Câu 64: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm
một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ
A 2 m
B 42–√ m
C 4 m
D 4(2−2–√) m
Trang 10Câu 65: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là
A 8,5.1013 J
B 6,8.1011 J
C 2,7.1012 J
D 4,5.1011 J
Câu 66: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con
lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc
A 32cm và 14cm
B 50 cm và 68 cm
C 80cm và 72cm
D 50 cm và 32cm
Câu 67: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng
các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là
A 200 vòng
B 100 vòng
C 250 vòng
D 150 vòng
Câu 68: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=6cos(ωt+π3) cm
B x=4,5cos(ωt+π6) cm
C x=5cos(ωt+π6) cm
D x=6cos(ωt+π6) cm
Câu 69: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A sẽ dao động cùng pha với nhau
B có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
C luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 70: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch sẽ
A tăng
B giảm rồi tăng
C không thay đổi
D giảm
Câu 71: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là